TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

[ 정치] 북한 "아시안 게임 참가 재검토"...비 용지 요구 

Triều Tiên xem xét lại việc tham gia Đại hội thể thao châu Á … yêu cầu hỗ trợ chi phí.(SBS8 뉴스|2014.7.18)

Dịch bởi : Linh Rin


 

어제(17일) 북 한의 인천 아시안 게임 참가 관련한 남북 무협상이 결렬된데 대해서 북측 남쪽 책임라면 대회에 불참할 수도다고 경고했습니다. 돈 얘기 부터 시작해서 이것저것 해달라는 너무 많아서 정 부가 국제 관례 따르자고 한 건데 이게 마음에 안 드니까 발끈한 겁니다.
→Hôm qua (ngày 17), Triều Tiên đã cảnh báo rằng họ có thể sẽ không tham gia đại hội, nói rằng Triều Tiên chịu trách nhiệm về sự thất bại của các cuộc đàm phán liên Triều liên quan đến việc Triều Tiên tham gia Đại hội thể thao châu Á Incheon. Từ chuyện tiền bạc đến việc này việc kia, có rất nhiều yêu cầu nên chính phủ đã đề nghị làm theo các quy định quốc tế, nhưng vì không hài lòng nên mới nóng lên.

안정 기자입니다.
→Tôi là phóng viên  Ahn Jung Sik.

북한 조선 중앙 통신 통해 인천 아시안 게임 참가 논의하는 남북 실무 접촉 과정 에서 남측이 청와대 지령 따라 부당한 태도 보였다고 주장했습니다.
→Triều Tiên khẳng định thông qua Thông tấn xã Trung ương Triều Tiên rằng miền Nam đã có thái độ bất công theo lệnh của Nhà Xanh trong quá trình tiếp xúc liên Triều để thảo luận về việc tham gia Thế vận hội châu Á Incheon.

선수단 응원단 규모, 인 공기 한반도기의 크기 까지 트집을 잡아 아무 합의 이루 못했다면서 아시안 게임에 불참할 가능성 까지 시사했습니다.
→Ông nói rằng ông đã không đạt được bất kỳ thỏa thuận nào về quy mô của đoàn vận động viên và đội cổ vũ, và kích thước của máy bay nhân tạo và máy bay bán đảo Triều Tiên.

[ 조선 중앙TV : 남측 계속 도전적으로 나온 다면 우리 경기 대회 참가 근본적으로 재검토할 것이라는 것과....]
→[Joseon trung ương TV: Nếu phía Nam tiếp tục thách thức, họ sẽ xem xét lại cơ bản việc tham gia đại hội của chúng ta....

정부 당국자 북한 실무 접촉 에서 체류 비용 문제 공식 언급하진 않았지만 제반 편의 제공라는 말로 비용 지원 우회적으로 요구다고 밝혔습니다.
→Các quan chức chính phủ cho biết Triều Tiên đã không chính thức đề cập đến vấn đề chi phí lưu trú tại cuộc họp nhưng đã yêu cầu hỗ trợ chi phí một cách gián tiếp bằng cách nói rằng họ cung cấp nhiều tiện nghi.

과거 3 차례 응원단 보냈을 때 처럼 이번에도 남측 체류 비용 부담해라는으로 해석됩니다.
→Giống như khi gửi đội cổ vũ ba lần trước, lần này phía Nam cũng chịu chi phí lưu trú.

지만, 정부 스스로 비용 부담하는 것이 국제 관례라고 지적했습니다.
→Tuy nhiên, chính phủ chỉ ra rằng việc tự chịu chi phí là một thông lệ quốc tế.

[권 경상/ 남북 실무 접촉 남측 수석대표 : 관련 문제 기본적으로 국제 관례 대회 관련 규정 따르는 것이 바람직하다 입장 표명하였습니다.]
→[Kwon Kyung Sang/ Đại diện của Hàn Quốc trong các cuộc tiếp xúc thực tế của Nam Bắc Hàn: Về cơ bản, vấn đề liên quan được thể hiện là phù hợp với các quy định liên quan đến đại hội và các thông lệ quốc tế.]

정부 북측이 결렬의 책임 우리 에게 떠넘기는 것은 억지라고 유감 나타내면서 북 한의 성의 있는 태도 촉구했습니다.
→Chính phủ kêu gọi thái độ chân thành của Triều Tiên, bày tỏ sự hối tiếc rằng việc Triều Tiên giao trách nhiệm của sự tan rã cho chúng ta là một sự miễn cưỡng.

정부 다만 남북 협의 필요하다는 점은 인정한다면서 체류 비용 지원 가능성을 완전히 닫아놓지는 않고 있습니다.
→Tuy nhiên, chính phủ thừa nhận sự cần thiết của sự thảo luận giữa hai miền Nam Bắc và không hoàn toàn đóng cửa khả năng hỗ trợ chi phí lưu trú.

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -라면서 : nói là… mà…, bảo là… mà...
3 ) -라고 : rằng, là
4 ) -라는 : rằng
5 ) -라면 : nếu nói là… thì..., nếu bảo là… thì...
6 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
7 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
8 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 바람직하다 : lí tưởng, đúng đắn
2 ) 재검토하다 : tái kiểm tra, tái xem xét
3 ) 부당하다 : không chính đáng, bất chính
4 ) 필요하다 : tất yếu, thiết yếu, cần thiết
5 ) 결렬되다 : bị gián đoạn, bị chia rẽ
6 ) 경고하다 : cảnh báo
7 ) 시사하다 : ám chỉ, đưa ra dấu hiệu
8 ) 시작하다 : bắt đầu
10 ) 떠넘기다 : đổ, đẩy, đùn đẩy
11 ) 발끈하다 : nổi khùng, nổi xung
12 ) 부담되다 : bị gánh nặng, bị quan ngại
13 ) 부담하다 : đảm trách, chịu trách nhiệm
14 ) 언급되다 : được đề cập, được nhắc tới
15 ) 인정하다 : công nhận, thừa nhận
16 ) 주장하다 : chủ trương, khẳng định
17 ) 지적하다 : chỉ ra
18 ) 표명되다 : được biểu lộ rõ
19 ) 나타내다 : xuất hiện, thể hiện
20 ) 논의되다 : được bàn luận, được thảo luận
21 ) 촉구하다 : giục, thúc giục, đốc thúc
22 ) 해석되다 : được phân tích, được chú giải
23 ) 수석대표 : người đứng đầu, người đại diện
24 ) 이것저것 : cái này cái kia
25 ) 근본적 : mang tính căn bản, mang tính nền móng, mang tính cơ sở
26 ) 기본적 : mang tính căn bản, mang tính cơ sở
27 ) 도전적 : mang tính thách thức, mang tính thách đấu
28 ) 우회적 : mang tính vòng vèo, mang tính vòng vo, mang tính vòng quanh
29 ) 스스로 : tự mình
30 ) 못하다 : kém, thua
31 ) 대하다 : đối diện
32 ) 따르다 : theo
33 ) 보내다 : gửi
34 ) 보이다 : được thấy, được trông thấy
35 ) 밝히다 : chiếu sáng
36 ) 우리다 : hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
37 ) 통하다 : thông
38 ) 가능성 : tính khả thi
39 ) 당국자 : người phụ trách
40 ) 선수단 : nhóm tuyển thủ, đội tuyển thủ
41 ) 한반도 : Hanbando; bán đảo Hàn
42 ) 응원단 : nhóm cổ động viên, đoàn cổ động viên
43 ) 아무 : bất cứ
44 ) 계속 : liên tục
45 ) 너무 : quá
46 ) 다만 : duy, chỉ, riêng
47 ) 어제 : hôm qua
48 ) 이루 : dù sao cũng..., bất kể thế nào cũng ...
49 ) 까지 : tới
50 ) 따라 : riêng
51 ) 부터 : từ
52 ) 에게 : đối với
53 ) 에서 : ở, tại
54 ) 처럼 : như
55 ) 게임
[game]
: trò chơi
56 ) 경기 : tình hình kinh tế, nền kinh tế
57 ) 경상 : vết thương nhẹ
58 ) 공기 : gonggi; viên đá hay viên sỏi (dùng để chơi trò chơi tung hứng)
59 ) 공식 : chính thức
60 ) 과거 : khoa cử
61 ) 과정 : quá trình
62 ) 관례 : lễ trưởng thành, lễ thành niên, lễ thành đinh
63 ) 국제 : quốc tế
64 ) 규모 : quy mô
65 ) 규정 : quy định
66 ) 기부 : sự cho tặng, sự hiến tặng
67 ) 기와 : ngói, tấm lợp
68 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
69 ) 대회 : đại hội
70 ) 마음 : tâm tính, tính tình
71 ) 말로 : cuối đời, mạt lộ
72 ) 무협 : kiếm hiệp, võ hiệp
73 ) 문제 : đề (bài thi)
74 ) 부가 : cái phụ thêm, sự kèm thêm, sự gia tăng thêm
75 ) 실무 : nghiệp vụ thực tế, công việc nghiệp vụ
76 ) 안정 : sự ổn định
77 ) 억지 : sự cưỡng ép
78 ) 용지 : giấy
79 ) 유감 : sự đáng tiếc, sự hối tiếc, sự tiếc nuối
80 ) 인천 : Incheon
81 ) 입장 : sự vào cửa
82 ) 접촉 : sự tiếp xúc, sự va chạm
83 ) 정부 : chính phủ
84 ) 정치 : chính trị
85 ) 조선 : Joseon; Triều Tiên
86 ) 지령 : sự chỉ đạo, sự huấn thị, sự chỉ dẫn
87 ) 지원 : sự hỗ trợ
88 ) 차례 : Cha-re; thứ tự, lượt
89 ) 책임 : trách nhiệm
90 ) 체류 : sự lưu trú
91 ) 크기 : độ lớn, kích cỡ
92 ) 태도 : thái độ
93 ) 통신 : viễn thông
94 ) 트집 : sự bực mình vô cớ, sự gắt gỏng vô cớ
95 ) 편의 : sự tiện lợi
96 ) 한의 : y học cổ truyền Hàn, y học dân tộc Hàn
97 ) 합의 : sự thỏa thuận, thỏa thuận
98 ) 제공 : sự cấp, sự cung cấp
99 ) 요구 : sự yêu cầu, sự đòi hỏi
100 ) 비용 : chi phí
101 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
102 ) 기대 : sự mong đợi
103 ) 남북 : Nam Bắc
104 ) 남쪽 : hướng nam, phía nam
105 ) 남측 : phía Nam, hướng Nam
106 ) 다면 : đa diện
107 ) 북측 : phía Bắc
108 ) 북한 : BukHan; Bắc Hàn, Bắc Triều Tiên
109 ) 성의 : thành ý
110 ) 수도 : đường ống nước, ống dẫn nước
111 ) 얘기 : câu chuyện
112 ) 의도 : ý đồ, ý định
113 ) 이번 : lần này
114 ) 인공 : nhân tạo
115 ) 정식 : chính thức
116 ) 제반 : toàn bộ, tất cả
117 ) 중앙 : giữa, trung tâm
118 ) 참가 : sự tham gia
119 ) 협상 : sự bàn bạc, sự thương thảo, sự thảo luận
120 ) 협의 : sự hiệp nghị, thỏa hiệp, thỏa thuận