Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


'미 의회 난입 특위', 트럼프에게 소환…측근은 징역 / SBS

TRIỆU TẬP ĐỐI VỚI ÔNG TRUMP TỪ PHÍA ỦY BAN ĐIỀU TRA ĐẶC BIỆT VỀ VIỆC GÂY RỐI QUỐC HỘI MỸ… NGƯỜI THÂN CẬN LÃNH ÁN TÙ/SBS



<앵커> 지난 초 있었던 미국 국회의사당 난입 사태 관련 미국 의회 조사특별위원회가 트럼프 대통에게 소환 발부했습니다

<Biên tập viên> Ủy ban Điều tra đặc biệt của Quốc hội Mỹ ban lệnh triệu tập đội với cựu Tổng thống Trump bởi việc liên quan đến vụ việc gây rối ở tòa nhà quốc hội Mỹ diễn ra vào đầu năm trước. 


앞서 이 소환 거부 트럼프 대통의 최측근에게는 징역 선고 터라 트럼프 대통이 어떻게 대응 관심 쏠립니다

Một người thân cận của cựu Tổng thống Trump - người trước đó đã từ chối lệnh triệu tập đã bị tuyên án tù vì vậy mọi sự quan tâm đang đổ dồn vào việc liệu ông Trump sẽ phản như thế nào.  


워싱턴 김윤수 특파입니다. 

Phóng viên thường trú tại Washington - Kim Yoonsu.


<기자> 미 하원 의회 난입 사태 조사특위는 트럼프 대통에게 의회에 나와 증언라며 소환 발부했습니다

<Phóng viên> Ủy ban Điều tra đặc biệt vụ việc gây rối Hạ viện Mỹ đã nói rằng ông xuất hiện ở Quốc hội và đã ban lệnh triệu tập đối với cựu Tổng thống Mỹ Trump 


특위는 그동안 조사 통해 트럼프 대통이 2020년 대선 결과를 뒤집고 평화 정권 이양 거부기 위해 다방 시도 지휘했다 압도 증거 수집다고 밝혔습니다

Ủy ban Điều tra cho biết thông qua cuộc điều tra suốt thời gian qua họ đã đã thu thập được nhiều bằng chứng mang tính áp đảo rằng cựu Tổng thống Trump đã chỉ huy việc làm của đa phương tiện nhằm lật đổ kết quả bầu cử Tổng thống năm 2020 cũng như từ chối sự chuyển giao chính quyền trong hòa bình. 


트럼프 전 대통은 '마녀사냥'이라고 반발하면서도 의회 출석 여부 밝히지 않고 있습니다

Cựu Tổng thống Trump dù phản đối và cho răng đây là “sự đổ oan” nhưng không cho biết liệu ông có tham dự Quốc hội hay không. 


앞서 해당 특위의 소환에 불응해 의회 모욕 혐의으로 기소 트럼프 대통의 책사 스티브 배넌 전 백악관 수석전략가에게는 징역 4개월과 벌금 6천500달러가 선고됐습니다. 

Cựu chiến lược gia đứng đầu Nhà Trắng Steve Bannon, cựu cố vấn của cựu Tổng thống Trump bị khởi tố bởi tội lăng mạ Quốc hội, không tuân thủ với lệnh triệu tập của Ủy ban Điều tra đề cập như trên và đã bị kết án 4 tháng tù giam và mức tiền phạt là 6.500 dollar. 


[스티브 배넌/전 백악관 수석전략가 : 11월 8일(중간선거)에 불법적인 바이 정권과 펠로시 하원의장을 비롯해 전체 조사특위에 대한 심판이 있을 겁니다.] 

[Steve Bannon/ Cựu chiến lược gia đứng đầu Nhà Trắng: Vào ngày 8 tháng 11 (bầu cử giữa nhiệm kỳ) sẽ có phán xét về toàn bộ Ủy ban Điều tra đặc biệt bao gồm cả chính quyền Biden bất hợp pháp và chủ tịch Hạ viện Pelosi.]


백악관은 사태 재발을 막기 위해서라도 진상 규명 불가피하다고 강조했습니다

Nhà Trắng nhấn mạnh rằng việc làm sáng tỏ sự thật là điều không thể tránh khỏi để ngăn chặn tình hình này tái diễn. 


[카린 쟝 피에르/미 백악관 대변 : 바이 대통 미국민들이 정확 무슨 일이 있었는지 알아야 사태 재발을 막을 수 있는 만큼 철저 조사 중요다고 여러 차례 얘기했습니다

[Karine Jean Pierre/ Người phát ngôn Nhà Trắng: Tổng thống Biden đã nhiều lần nói rằng cuộc điều tra kỹ lưỡng quan trọng đến mức có thể ngăn chặn tình hình tái diễn và người dân Mỹ cần biết chính xác có chuyện gì xảy ra. 


한편, 미 연방수사국이 트럼프 자택에서 압수 문건 가운 이란 중국 관련 첩보 작전 주요 기밀 문건 다수 발견으로 알려지는 중간선거를 앞두고 트럼프 대통을 둘러싼 전방 수사가 더 속도를 내고 있습니다.

Mặt khác, cuộc điều tra đa chiều xung quanh cựu Tổng thống Trump đang được đẩy nhanh tiến độ trước cuộc bầu cử giữa nhiệm kỳ bao gồm nhiều tài liệu bí mật lớn được Cục Liên bang Mỹ phát hiện tại nhà riêng ông Trump như tác chiến liên quan với Iran và Trung Quốc giữa văn kiện đã bị tịch thu. 


출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기 위해서 : để, nhằm
2 ) -고 있다 : đang
3 ) 에 대한 : đối với, về
4 ) 수 있다 : có thể
5 ) -라고 : rằng, là
6 ) -라며 : nói là… mà…, bảo là… mà...
7 ) -었던 : đã, từng, vốn
8 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
9 ) 으로 : sang
10 ) 만큼 : như, bằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
불가피하다 không tránh được, bất khả kháng
2
지난하다 vô cùng khó khăn, vô cùng gian nan
3
중요하다 cần thiết, quan trọng, trọng yếu, cần yếu
4
철저하다 triệt để
5
강조하다 khẳng định, nhấn mạnh
6
관련하다 liên quan
7
기소되다 bị khởi tố
8
대응하다 đối ứng
9
반발하다 phản kháng, chống đối
10
발견되다 được phát kiến, được phát hiện
11
발부하다 cấp, phát
12
비롯하다 bắt nguồn, bắt đầu
13
선고되다 được tuyên cáo, được tuyên bố
14
알려지다 được biết
15
압수하다 tịch thu
16
증언하다 làm chứng
17
거부되다 bị cự tuyệt, bị khước từ, bị từ chối
18
거부하다 từ chối, khước từ
19
수집하다 thu gom, thu nhặt
20
수집하다 thu thập, sưu tầm
21
얘기하다 nói chuyện, kể chuyện
22
증언하다 làm chứng
23
지휘하다 chỉ huy, chỉ đạo
24
어떻게 Như thế nào
25
평화적 mang tính hòa bình, mang tính bình yên, mang tính yên bình, mang tính đầm ấm, mang tính yên ấm
26
압도적 mang tính áp đảo
27
정확히 một cách chính xác
28
알리다 cho biết, cho hay
29
지나다 qua, trôi qua
30
밝히다 chiếu sáng
31
쏠리다 bị đổ, bị dồn về một phía
32
통하다 thông
33
가운데 phần giữa, chỗ giữa
34
그동안 trong thời gian qua, trong khoảng thời gian đó
35
대변인 người phát ngôn
36
대통령 tổng thống
37
지난해 năm rồi, năm ngoái, năm trước
38
징역형 án tù
39
트럼프
[trump]
trò chơi bài tây, quân bài
40
평화적 tính chất hòa bình, tính bình yên, tính yên bình, tính đầm ấm, tính yên ấm
41
다방면 đa phương diện
42
소환장 trát hầu toà, giấy triệu tập
43
압도적 tính áp đảo
44
특파원 đặc phái viên
45
무슨
46
여러 nhiều
47
바이 không hề
48
밝히 một cách sáng tỏ
49
연방 một cách liên tiếp
50
이란 là, cái gọi là
51
가운 vận mệnh gia đình
52
가운
[gown]
áo thụng, áo choàng, áo tôga
53
강조 sự khẳng định, sự nhấn mạnh
54
결과 kết quả
55
관련 sự liên quan
56
관심 mối quan tâm
57
국회 quốc hội
58
규명 sự làm rõ
59
기밀 điều cơ mật
60
기소 sự khởi tố
61
난입 sự ra vào lộn xộn
62
대변 đại tiện
63
대선 cuộc bầu cử tổng thống
64
대응 sự đối ứng
65
대통 đại thông, sự thông suốt, suôn sẻ
66
링크
[link]
sự kết nối
67
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
68
모욕 sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự xúc phạm
69
문건 văn kiện
70
미국 Mỹ
71
반발 sự phản bác
72
발견 sự phát kiến. sự khám phá ra
73
발부 việc cấp, việc phát
74
벌금 tiền phạt
75
사태 sự sạt lở, sự lở (đất, tuyết)
76
사태 tình huống, tình trạng, hoàn cảnh
77
선고 sự tuyên cáo, sự tuyên bố
78
속도 tốc độ
79
수사 sự điều tra
80
수사 số từ
81
수석 Nước và đá
82
수석 vị trí đứng đầu, người đứng đầu
83
심판 sự phán xét
84
압수 sự tịch thu
85
이란
[Iran]
Iran
86
자택 nhà riêng
87
재발 sự tái phát
88
전체 toàn thể
89
정확 sự chính xác, độ chính xác
90
조사 điếu văn
91
조사 trợ từ
92
조사 sự điều tra
93
증거 chứng cứ, căn cứ
94
증언 việc làm chứng
95
징역 sự cầm tù,sự giam cầm, sự phạt tù
96
차례 Cha-re; thứ tự, lượt
97
차례 lễ cúng Tết
98
첩보 sự tình báo, sự gián điệp, tin tình báo
99
출석 sự có mặt, sự xuất hiện
100
평화 sự hòa thuận, sự bình yên
101
해당 cái tương ứng, cái thuộc vào
102
여부 có hay không
103
뉴스
[news]
chương trình thời sự
104
불법 sự phi pháp, sự phạm luật
105
거부 gia tài khổng lồ, gia tài kếch xù
106
거부 sự cự tuyệt, sự khước từ, sự từ chối
107
뉴스
[news]
chương trình thời sự
108
다방 quán trà, quán cà phê
109
다수 đa số
110
불가 cái sai
111
소환 sự triệu đến, sự gọi đến
112
수집 sự thu gom, sự thu nhặt
113
수집 việc thu thập, việc sưu tầm
114
시도 sự thử nghiệm
115
압도 sự áp đảo
116
얘기 câu chuyện
117
여부 có hay không
118
연방 liên bang
119
의회 nghị viện, quốc hội
120
이양 sự chuyển nhượng, sự chuyển giao
121
작전 việc vạch kế hoạch hành động, việc lên kế sách
122
전방 phía trước
123
정권 chính quyền
124
주요 (sự) chủ yếu, chủ chốt
125
중간 trung gian, ở giữa
126
중국 Trung Quốc
127
중요 sự trọng yếu, sự quan trọng
128
지휘 sự chỉ huy, sự chỉ đạo
129
진상 chân tướng, dáng vẻ thật sự, nội dung chân thật
130
진상 sự dâng (vua), sự tiến (vua)
131
철저 sự triệt để
132
특파 sự đặc phái
133
평화 sự hòa thuận, sự bình yên
134
하원 hạ viện
135
혐의 sự hiềm nghi, mối nghi ngờ