Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Luyện thi topik 2/

[Trắc nghiệm + File nghe] Luyện topik qua đoạn văn tiếng hàn. Phần 3


Luyện topik qua đoạn văn tiếng hàn. Phần 3

Đoạn văn này nằm trong đề

Xem thêm : Cách ôn topik SIÊU TỐC, không mất nhiều Thời Gian


Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi 

경성학교 영어 교사 이형식은 오후 두 시 사년급 영어 시간 마치 내리쪼이는 유월 볕에 땀을 흘리면서 안동 김 장로의 집으로 간다.

김 장 로의 딸 선형이가 명년 미국 유학을 가기 위하여 영어 준비 차로 형식 매일 시간 가정 교사로 고빙하여 오늘 오후 세 시부터 수업 시작하게 되었음이라.

이형식은 아직 독신이라, 남의 여자 가까이 교제하여 본 적이 없고 이렇게 순결 청년 흔히 그러 모양으로 젊은 여자를 대하면 자연 수줍은 생각이 나서 얼굴이 확확 달며 고개 저절로 숙여진다.

남자 생겨나서 이러함이 못생겼다면 못생겼다고도 하려니와, 여자를 보면 아무 러한 핑계를 얻어서라도 가까이 가려 하고, 말 한 마디라도 하여 보려 하 는 잘난 사람보다는 나으리라. 형식 여러 가지 생각을 한다.

우선 처음 만나서어떻게 인사를 할까. 남자 남자 간에 하는 모양으로, ‘처음 보입니다. 저는 이형식이올시다.’ 이 렇게 할

Câu hỏi luyện tập trong bài !!

Câu 52

선형을 만나러 가는 이형식의 심정으로 가장 알맞은 것을 고르십시오.

Câu 53

이 글의 내용과 같은 것을 고르십시오.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết

Thử phân tích từ vựng, ngữ pháp trên hohohi. Có thể iframe cho website
1 ) 리라 sẽ, định là sẽ…, chắc là sẽ…
2 ) 다면 NẾU
3 ) 보다 hơn
4 ) 다고 Cách nói gián tiếp trong tiếng hàn
5 ) 면서 trong khi
6 ) 고도 tương phản hoặc một đặc tính khác so với sự việc, cảm giác mà đã đề cập ở vế trước

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ.
Các bạn sẽ thấy nút sao bên phải. Đăng nhập, ấn vào để luu từ vựng và học từ chúng.
1 ) 시작되다 [Động từ] được chỉnh sửa, được điều chỉnh .
2 ) 시작하다 [Động từ] bắt đầu .
3 ) 가까이 [Danh từ] Ghana .
4 ) 저절로 [Danh từ] tự động, tự nó .
5 ) 대하다 [Động từ] đối kháng .
6 ) 마치다 [Động từ] kết thúc, chấm dứt, làm xong .
7 ) 만나다 [Động từ] gặp .
8 ) 미국 [Danh từ] Mỹ .
9 ) 교사 [Danh từ] tòa nhà ở trường .
10 ) 교사 [Danh từ] sự xúi giục, sự kích động .
11 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
12 ) 인사 [Danh từ] chào hỏi .
Hán hàn
13 ) 매일 [Danh từ] mỗi ngày .
14 ) 유학 [Danh từ] sự du học .
15 ) 유학 [Danh từ] việc đi học xa quê, việc học xa nhà .
16 ) 흔히 [Phó từ] thường, thông thường .
17 ) 차로 [Danh từ] cách ăn mặc .
18 ) 여러 nhiều, vài (ᄋ...) .
19 ) 자연 [Danh từ] giới khoa học tự nhiên .
Hán hàn
20 ) 가정 [Danh từ] phép giả định .
Hán hàn
21 ) 인사 [Danh từ] nhân sĩ .
22 ) 형식 [Danh từ] hình thức .
Hán hàn
23 ) 시작 [Danh từ] bắt đầu .
Hán hàn
24 ) 장로 [Danh từ] tủ quần áo, tủ đồ .
Hán hàn
25 ) 없다 [Động từ] không có .
26 ) 가다 [Động từ] đi .
27 ) 보다 [Động từ] nhìn, xem .
28 ) 순결 [Danh từ] cảnh sát tuần tra .
Hán hàn
29 ) 마디 [Danh từ] từng đốt, từng đoạn .
30 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
31 ) 교제 [Danh từ] quen nhau (làm bạn trao đổi qua lại) .
Hán hàn
32 ) 얼굴 [Danh từ] sự đáng mặt .
33 ) 처음 [Danh từ] đầu tiên; lần đầu tiên .
34 ) 교사 [Danh từ] giáo viên (từ mẫu giáo đến hết cấp 3) .
Hán hàn
35 ) 가정 [Danh từ] gia đình, nhà .
36 ) 독신 [Danh từ] độc thân .
Hán hàn
37 ) 수업 [Danh từ] việc học, buổi học .
38 ) 마치 [Danh từ] hệt như, giống như, như thể. .
39 ) 명년 [Danh từ] năm sau .
40 ) 아무 bất kì .
41 ) 유월 [Danh từ] tháng sáu .
42 ) 준비 [Danh từ] sự chuẩn bị .
Hán hàn
43 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
44 ) 고개 [Danh từ] đỉnh đèo, đỉnh dốc, đỉnh núi .
45 ) 모양 [Danh từ] mô dạng, hình dạng .
Hán hàn
46 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
47 ) 청년 [Danh từ] thanh niên .
Hán hàn
48 ) 고개 [Danh từ] cổ, gáy .
49 ) 오후 [Danh từ] buổi chiều ( ᄋ...) .
50 ) 아직 [Phó từ] chưa .
51 ) 남자 [Danh từ] nam giới .
52 ) 유학 [Danh từ] Nho học .
Hán hàn
53 ) 수업 [Danh từ] giờ học, buổi học .
54 ) 여자 [Danh từ] phụ nữ .
Hán hàn
55 ) 영어 [Danh từ] tiếng Anh .
Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!