Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài

 

대통령 " 한국판 뉴딜 2.0 진화 사람 투자 확대할 것" / SBS

Tổng thống Moon cho biết “ sự tiến hóa của New Deal (chính sách mới ) 2.0 phiên bản Hàn quốc…. Mở rộng đầu tư nhân lực”

Dịch bởi : Linh Rin


 

문재 대통령 한국판 뉴딜 정책을 버전 2.0으로 진화시켜 계속 추진하다고 발표했습니다
Tổng thống Moon Jae In đã tuyên bố sẽ tiếp tục thúc đẩy chính sách kinh tế mới phiên bản Hàn Quốc sang phiên bản 2.0.

2025년 까지 예정된 관련 투자 규모 당초 보다 60조 원 더 증액하다고 밝혔습니다. 문준모 기자입니다. 
Đến năm 2025 quy mô đầu tư dự kiến sẽ tăng thêm 60 nghìn tỷ won so với dự kiến ban đầu. Phóng viên Moon Jun Mo.

< 기자> 문재 대통령 오늘(14일) 청와대 에서 제4차 한국판 뉴딜 전략 회의 직접 주재했습니다
Tổng thống  Moon Jae In đã trực tiếp chủ trì cuộc họp chiến lược chính sách kinh tế mới phiên bản Hàn Quốc lần thứ 4 tại Nhà Xanh hôm nay< ngày 14> 

자리 에서 대통령은 2025년 까지 한국판 뉴딜 총 투자 규모 기존 160조 원 에서 220조 원으로 늘리다고 밝혔습니다
Tại đây , Tổng thống Moon cho biết rằng ông sẽ tăng tổng quy mô đầu tư của chính sách kinh tế mới phiên bản Hàn Quốc từ 160 nghìn tỷ won lên 220 nghìn tỷ won cho đến năm 2025. 

[ 문재 대통령 :  코로나의 위협 여전하고 수도권 거리두기 4 단계 엄중한 상황 맞이했지만, 한국판 뉴딜은 계속 전진해야 합니다.] 
Tổng thống Moon Jae In : Mặc dù mối đe dọa của corona vẫn tiếp tục và đối mặt với tình huống nghiêm trọng của giãn cách xã hội mức 4 ở khu vực thủ đô nhưng chính sách kinh tế mới phiên bản Hàn Quốc vẫn phải tiếp tục tiến triển .

투자액 확대와 더불어 우수한 지역뉴딜 사업 적극 지원하고, 국민 참여형 뉴딜 펀드 1천억 원을 추 가로 조성해 성과 국민과 나누겠다고 약속했습니다
Cùng với việc mở rộng tổng số tiền đầu tư , ông hứa sẽ tích cực hỗ trợ các dự án chính sách mới khu vực xuất sắc, tạo thêm 100 tỷ won quỹ chính sách kinh tế mới theo hình thức tham gia của người dân và sẽ chia sẻ thành quả với người dân.

기존 계획 한층 진화시킨 한국판 뉴딜 2.0 구상도 밝혔습니다.
Chúng tôi cũng đã công bố kế hoạch chính sách kinh tế mới 2.0 phiên bản Hàn Quốc đã cải tiến hơn kế hoạch vốn có.

  기존 한국판 뉴딜의 두 기둥을 이뤘던 ' 디지털 뉴딜'과 '그린 뉴딜'에 더해 '휴먼 뉴딜'을 또 하나 새로운 축으로 세우겠다는 겁니다. 
Ngoài ‘ chính sách mới kỹ thuật số ‘ và chính sách mới xanh ( green new deal) , hai trụ cột của chính sách kinh tế mới phiên bản Hàn Quốc hiện có, Human New Deal sẽ xây dựng thành 1 trục mới của New Deal

[ 문재 대통령 : 고용 안전망 사회 안전망 더욱 튼튼히 하면서, 저 탄소· 디지털 전환 대응하 사람투자를 대폭 대해 나가겠습니다.] 
Tổng thống Moon Jae In : Tăng cường mạng lưới an toàn lao động và mạng an toàn xã hội , đồng thời mở rộng đầu tư của con người để đối phó với sự chuyển đổi kỹ thuật số và các bon.

대통령은 " 주요 7 개국 상회 에서 한국판 뉴딜이 세계 추구하는 보편적 방향라는 점을 확인했다"며 "코로나 위기 속에 이룬 성과여서 더 값지다"라고 평가했습니다.   
Tổng thống Moon đã đánh giá: Trong hội nghị thượng đỉnh 7 quốc gia chủ yếu chúng tôi đã xác nhận rằng chính sách kinh tế mới phiên bản Hàn Quốc là phương hướng phổ biến mà thế giới đang theo đuổi và đây là thành quả đạt được trong cuộc khủng hoảng corona.

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -라고 : rằng, là
2 ) -라는 : rằng
3 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
4 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
5 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
엄중하다 nghiêm ngặt
2
여전하다 vẫn như xưa
3
우수하다 ưu tú, vượt trội
4
대응되다 được đối ứng, được tương ứng
5
맞이하다 đón
6
발표하다 công bố, phát biểu
7
약속하다 hẹn, hứa hẹn
8
전진하다 tiến lên, tiến tới
9
조성하다 tạo thành, tạo dựng
10
주재하다 chủ trì
11
증액되다 được tăng lên, được tăng tiền
12
지원하다 hỗ trợ
13
추진되다 bị ủn, bị đẩy
14
평가하다 đánh giá, nhận xét
15
확대하다 khuếch đại, phóng to
16
확인하다 xác nhận
17
예정되다 được dự định, được dự tính
18
추구하다 mưu cầu, theo đuổi
19
보편적 mang tính phổ biến
20
튼튼히 một cách rắn chắc, một cách vững chắc
21
값지다 có giá trị, đáng giá
22
더하다 hơn
23
늘리다 tăng, làm tăng, làm gia tăng
24
밝히다 chiếu sáng
25
세우다 dựng đứng
26
구상도 phác đồ, bản vẽ ý tưởng
27
대통령 tổng thống
28
디지털
[digital]
kỹ thuật số
29
안전망 Lưới an toàn
30
투자액 vốn đầu tư
31
수도권 Vùng thủ đô
32
가로 ngang
33
계속 liên tục
34
대폭 một cách quy mô, một cách tầm cỡ, một cách đông đảo
35
더욱 hơn nữa, càng
36
보다 hơn, thêm nữa
37
새로 mới
38
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
39
직접 trực tiếp
40
한층 một tầng
41
하나 một
42
까지 tới
43
에서 ở, tại
44
개국 nước, quốc gia
45
거리 việc, cái, đồ
46
계획 kế hoạch
47
고용 việc thuê lao động, sử dụng lao động
48
관련 sự liên quan
49
국민 quốc dân, nhân dân
50
규모 quy mô
51
기둥 cột, trụ
52
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
53
기존 vốn có, sẵn có
54
당초 ban đầu
55
대해 đại dương, biển cả
56
링크
[link]
sự kết nối
57
문재 tài văn chương
58
사람 con người
59
사업 việc làm ăn kinh doanh
60
사회 sự dẫn chương trình, sự điều hành chương trình
61
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
62
상회 thương hội
63
서도 thư họa
64
성과 thành quả
65
원본 sách nguyên bản, bản gốc
66
위협 sự uy hiếp, sự cảnh cáo
67
전략 chiến lược
68
전환 sự hoán đổi, sự chuyển đổi
69
정상 sự bình thường
70
정책 chính sách
71
지역 vùng, khu vực
72
진화 sự tiến hóa
73
초보 sơ bộ, bước đầu
74
추가 sự bổ sung
75
펀드
[fund]
quỹ
76
한국 Hàn Quốc
77
단계 bước, giai đoạn
78
뉴스
[news]
chương trình thời sự
79
출처 xuất xứ, nguồn
80
방향 phương hướng
81
세계 thế giới
82
위기 nguy cơ, khủng hoảng
83
자리 chỗ
84
적극 sự tích cực
85
주요 (sự) chủ yếu, chủ chốt
86
참여 sự tham dự
87
탄소 cacbon
88
회의 sự hội ý, sự bàn bạc, cuộc họp