Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Topik/

Tổng hợp từ vựng luyện thi topik 1 


Tổng hợp từ vựng luyện thi topik

Tổng hợp từ vựng luyện thi topik sơ cấp 1

Các bạn có thể yêu cầu hohohi gửi list từ vựng này qua email ở đây 

Xem cách luyện thi topik 1 - sơ cấp

1 DANH TỪ

1) 이번 달 : tháng này
2) 다음 달 : tháng sau
3) 이번 주 : tuần này
4) 다음 주 : tuần sau
5) 자취 집 : nhà thuê
6) 변호사 : luật sư
7) 배달원 : nhân viên giao hàng
8) 색연필 : bút chì màu
9) 필리핀 : Philippines
10) 합작사 : công ty liên doanh
11) 선생님 : giáo viên
12) 공무원 : công chức
13) 우수상 : giải xuất sắc
14) 대학교 : trường đại học
15) 인기상 : giải được nhiều người yêu thích
16) 긴팔옷 : áo dài tay
17) 반팔옷 : áo cộc tay
18) 학생증 : thẻ sinh viên
19) 스키장 : sân trượt tuyết, khu trượt tuyết
20) 테니스 : quần vợt, tennis
21) 하얀눈 : tuyết trắng
22) 물세탁 : giặt bằng nước
23) 어학실 : phòng lab (ᄋ...)
24) 바뀌다 : (bị, được) thay đổi
25) 사장님 : giám đốc
26) 볶음밥 : cơm rang
27) 얼마나 : bao nhiêu, bao lâu
28) 노트북 : máy tính xách tay
29) 누구나 : ai cũng thế, mọi người
30) 빠르다 : nhanh
31) 싱겁다 : nhạt, nhạt nhẽo
32) 테이블 : bàn ăn (ᄐ...)
33) 금연석 : chỗ cấm hút thuốc lá
34) 한라산 : Halla-san, núi Halla
35) 그래서 : nên, vì vậy
36) 부침개 : bảnh rán, bánh xèo
37) 성탄절 : Lễ Giáng sinh
38) 만들다 : làm, tạo nên
39) 오곡밥 : cơm ngũ cốc
40) 잠깐만 : chỉ một lát
41) 빨간색 : màu đỏ
42) 파란색 : màu xanh da trời
43) 진통제 : thuốc giảm đau
44) 까만색 : màu đen
45) 토요일 : thứ bảy
46) 세탁실 : phòng giặt đồ
47) 1박 2일 : 2 ngày 1 đêm
48) 입장료 : tiền vé vào cửa
49) 비상약 : thuốc dự phòng
50) 처방전 : đơn thuốc
51) 어렵다 : khó
52) 그리고 : 
53) 문화재 : di sản văn hóa
54) 그러나 : tuy nhiên
55) 커피숍 : quán cà phê
56) 아버지 : bố
57) 어머니 : mẹ
58) 깨지다 : vỡ, bể
59) 사업가 : người làm kinh doanh
60) 편호사 : luật sư
61) 갑자기 : bất ngờ, đột nhiên
62) 경찰관 : cảnh sát
63) 그러면 : vậy thì, thế thì (3 từ)
64) 중심지 : khu trung tâm
65) 계시다 : có, ở (kính ngữ)
66) 지만 : nhưng (ᄒ...)
67) 대가족 : đại gia đình
68) 노선도 : bản đồ lộ trình
69) 노래방 : quán karaoke
70) 그런데 : tuy vậy, nhưng (3 từ) (ᄀ...)
71) 영문과 : khoa Ngữ văn Anh
72) 외동딸 : con gái duy nhất
73) * 별표 : * phím sao
74) 1호선 : đường tàu số 1
75) 한국 : Hàn Quốc
76) 후배 : hậu bối (người lớp sau)
77) 어떤 : thế nào
78) 콩잎 : lá đậu
79) 걱정 : lo lắng
80) 김밥 : món Kimbap (cơm cuộn lá kim)
81) 상담 : tư vấn, bàn bạc
82) 라면 : mì gói
83) 투어 : chuyến du lịch
84) 선물 : quà tặng
85) 주소 : địa chỉ
86) 일찍 : sớm
87) 스키 : trượt tuyết
88) 하늘 : trời, bầu trời
89) 마리 : con
90) 켤레 : đôi (giày, tất)
91) 휴대 : di động, cầm tay
92) 랩실 : phòng lab (ᄅ...)
93) 마트 : siêu thị
94) 그분 : vị, ngài ấy
95) 셔츠 : áo sơ mi
96) 필통 : hộp bút
97) 거기 : ở đó
98) 그것 : cái đó
99) 맞다 : vừa
100) 많이 : nhiều (...이)
101) 명동 : khu Myeong Dong
102) 무엇 : cái gì
103) 어디 : ở đâu
104) 여기 : ở đây
105) 이것 : cái này
106) 저것 : cái kia
107) 떡국 : súp bánh tteok
108) 저기 : ở kia
109) 맵다 : cay
110) 잔치 : tiệc
111) 나이 : tuổi (ᄂ...)
112) 쉽게 : một cách dễ dàng
113) 씨름 : đấu vật
114) 제품 : sản phẩm
115) 팔다 : bán
116) 반지 : nhẫn
117) 입술 : môi
118) 번째 : lần
119) 반찬 : món ăn phụ
120) 어서 : xin mời
121) 콘도 : chỗ ở (cho nhiều người)
122) 누구 : ai
123) 웃다 : cười
124) 언제 : khi nào, bao giờ
125) 노래 : bài hát
126) 족구 : bóng chuyền bằng bàn chân
127) 아주 : rất
128) 두통 : đau đầu
129) 자주 : hay, thường xuyên
130) 조깅 : chạy bộ
131) 끼다 : chật
132) 가끔 : thỉnh thoảng
133) 오늘 : hôm nay
134) 냄비 : cái nồi
135) 내일 : ngày mai
136) 소파 : sa-lông, ghế sofa
137) 둘째 : thứ hai
138) 작년 : năm trước, năm ngoái (작...)
139) 올해 : năm nay (ᄋ...)
140) 조식 : bữa sáng
141) 빵집 : tiệm bánh
142) 자막 : phụ đề
143) 숙제 : bài tập
144) 드림 : (thường dùng ở cuối thư, viết sau tên người gửi thư hoặc email ở cuối thư khi gửi cho người có vị trí cao hơn) kính thư, dâng lên (ᄃ...)
145) 그림 : bức tranh
146) 그럼 : vậy thì, thế thì (2 từ)
147) 병실 : phòng bệnh
148) 작품 : tác phẩm
149) 쾅쾅 : Ầm ầm, rầm rầm, đùng đùng (Tiếng va chạm lớn, tiếng nổ)
150) 방면 : hướng
151) 겨울 : mùa đông
152) 고향 : quê hương
153) 되다 : trở thành
154) 받다 : nhận
155) 굽다 : nung, nướng
156) 벌써 : đã, rồi
157) 수영 : bơi lội
158) 일찍 : sớm
159) PC방 : dịch vụ vi tính, quán internet
160) ~씨 : bạn~
161)  : nhà
162)  : mùa xuân
163)  : cái
164)  : giấc mơ
165)  : mặt trời (ᄒ...)
166)  : mưa
167)  : mắt
168)  : giải thưởng
169)  : độ
170)  : bụng
171)  : người hâm mộ (fan)
172)  : con đường
173)  : người (ᄆ...)
174)  : chén, ly
175)  : chiếc (xe, máy móc)
176)  : bình
177)  : quyển
178)  : tờ, trang
179)  : giá
180)  : quả quýt
181)  : cửa
182)  : trong
183)  : bộ
184)  : đôi (khuyên tai)
185)  : sách
186)  : canh
187)  : bút, viết
188)  : bánh tteok
189)  : phía
190)  : Tết
191)  : hành lý
192)  : tuổi (ᄉ...)
193)  : cốc, ly
194)  : mũi
195)  : miệng
196)  : tay
197)  : chân
198)  : trà
199)  : nước
200)  : bánh mì
201)  : cằm
202)  : cổ
203)  : lưng
204)  : một chút
205)  : rất
206)  : phòng
207)  : trong
208)  : ngoài
209)  : bên cạnh
210)  : trước
211)  : sau
212)  : quần áo
213)  : trên
214)  : thẳng (ᄍ...)
215)  : tây
216)  : nam
217)  : bắc
218)  : năm
219)  : tháng (ᄋ...)
220)  : thơ
221)  : buổi trình diễn
222)  : núi
223)  : tầng
224)  : sông
225)  : số (phòng)
226)  : tôi (ᄂ...)
227)  : anh trai (ᄒ...)
228)  : ban ngày
229)  : ban đêm
230)  : vị, người (kính ngữ)
231)  : giây
232)  : đảo, hòn đảo
233)  : đi
234)  : ngay lập tức
235)  : nhà (kính ngữ)
236)  : ngày (ᄂ...)
237)  : con gái
238)  : bắc
239)  : cơm
240)  : rượu

2 ) ĐỘNG TỪ

Có thể bạn thắc mắc : Topik là gì ? Muốn giành 100% học bổng cần đạt topik mấy ?

1) 친구를 만나다 : gặp bạn
2) 번호를 누르다 : bấm số
3) 전화기를 끄다 : tắt điện thoại
4) 진동으로 하다 : để chế độ rung
5) 안녕하십니까? : Xin chào? (trịnh trọng)
6) 약속을 지키다 : giữ lời hứa
7) 약속을 바꾸다 : thay đổi cuộc hẹn
8) 전화를 바꾸다 : chuyển điện thoại cho ai đó
9) 답장을 보내다 : gửi tin trả lời
10) 여행을 떠나다 : đi du lịch
11) 세뱃돈을 받다 : nhận tiền mừng tuổi
12) 보름달이 뜨다 : trăng rằm lên
13) 차례를 지내다 : lễ cúng tổ tiên
14) 선물을 드리다 : kính tặng quà
15) 선물을 고르다 : chọn quà
16) 감기에 걸리다 : bị cảm
17) 콧물이 나오다 : sổ mũi
18) 여권을 만들다 : làm hộ chiếu
19) 개를 데려가다 : dắt chó theo
20) 왼쪽으로 가다 : đi về bên trái
21) 어서 오세요. : Xin mời vào.
22) 너무 비싸요. : Đắt quá.
23) 깎아 주세요. : Bớt đi cô (chú, anh, chị,...)
24) 영화를 보다 : xem phim
25) 초대를 받다 : nhận lời mời
26) 자리에 없다 : không có trong văn phòng
27) 비가 내리다 : trời mưa (... 내...)
28) 비가 그치다 : mưa tạnh
29) 눈이 내리다 : tuyết rơi (... 내...)
30) 눈이 그치다 : tuyết ngừng rơi
31) 구름이 끼다 : nhiều mây
32) 안녕하세요? : Xin chào?
33) 반갑습니다. : Rất vui được gặp.
34) 외출 충이다 : đang đi ra ngoài
35) 문제가 있다 : có vấn đề
36) 전화를 걸다 : gọi điện thoại (... 걸...)
37) 전화를 하다 : gọi điện thoại (... 하...)
38) 전화가 오다 : cuộc gọi đến
39) 전화를 받다 : nhận điện thoại
40) 전화를 끊다 : kết thúc cuộc gọi
41) 답장을 받다 : nhận tin trả lời
42) 마음에 들다 : vừa ý
43) 말씀 드리다 : thưa chuyện, nói (kính ngữ) (... 드...)
44) 소풍을 가다 : đi dã ngoại
45) 세배를 하다 : lạy chào ngày tết
46) 소원을 빌다 : ước, cầu mong
47) 선물을 주다 : tặng quà
48) 선물을 받다 : nhận quà
49) 배탈이 나다 : rối loạn tiêu hoá
50) 소화가 되다 : khó tiêu
51) 상처가 나다 : có vết thương
52) 축구를 하다 : đá bóng
53) 주사를 맞다 : tiêm
54) 약을 바르다 : bôi thuốc
55) 가방을 싸다 : sắp đồ vào túi
56) 사진을 찍다 : chụp ảnh
57) 조용히 하다 : giữ yên lặng
58) 파티를 하다 : tổ chức tiệc
59) 무게를 재다 : cân
60) 사업을 하다 : kinh doanh
61) 장사를 하다 : buôn bán
62) 출장을 가다 : đi công tác
63) 똑바로 가다 : đi thẳng (ᄄ...)
64) 부탁드리다 : nhờ
65) 연락드리다 : liên lạc (kính trọng)
66) (손을) 대다 : chạm (tay)
67) 이야기하다 : nói chuyện
68) 기하다 : hắt xì hơi, nhảy mũi
69) 돌아가시다 : quay lại, trở về, qua đời
70) 말씀하시다 : thưa chuyện, nói (kính ngữ) (... 하...)
71) 우회전하다 : rẽ phải
72) 좌회전하다 : rẽ trái
73) 비가 오다 : trời mưa (... 오...)
74) 책을 읽다 : đọc sách
75) 눈이 오다 : tuyết rơi (... 오...)
76) 복을 받다 : được may mắn, hạnh phúc
77) 입에 맞다 : hợp khẩu vị
78) 열이 나다 : sốt
79) 피가 나다 : chảy máu
80) 조금 하다 : làm được một chút
81) 치료 받다 : được chữa trị
82) 코를 풀다 : hỉ mũi
83) 이를 닦다 : đánh răng
84) 전공하다 : học chuyên ngành
85) 출발하다 : xuất phát
86) 주무시다 : ngủ (kính ngữ)
87) 소개하다 : giới thiệu
88) 인사하다 : chào hỏi
89) 소풍가다 : đi dã ngoại
90) 들어가다 : đi vào
91) 다려오다 : đi rồi về
92) 안내하다 : hướng dẫn
94) 이용하다 : sử dụng
95) 연락하다 : liên lạc (...하다)
96) 지루하다 : buồn tẻ, nhạt nhẽo
97) 교환하다 : đổi đồ
98) 공부하다 : học (ᄀ...)
99) 계산하다 : tính tiền
100) 좋아하다 : thích
101) 전화하다 : gọi điện thoại
102) 처방하다 : kê đơn thuốc
103) 활발하다 : nhanh nhẹn, hoạt bát
104) 주사맞다 : được tiêm
105) 불편하다 : bất tiện, không thoải mái
106) 사용하다 : sử dụng
107) 통역하다 : thông dịch
108) 이륙하다 : cất cánh
109) 숙제하다 : làm bài tập
110) 시작하다 : bắt đầu
111)  가다 : đi miết
112) 나오다 : đi ra (hướng về phía người nói)
113) 빌리다 : mượn
114) 아니요 : không
115) 웃기다 : buồn cười
116) 빠지다 : sót
117) 피우다 : hút (thuốc lá)
118) 깨우다 : đánh thức
119) 남기다 : để lại, còn lại
120) 일하다 : làm việc (ᄋ...)
121) 드시다 : dùng, ăn (kính ngữ) (ᄃ...)
122) 다치다 : bị thương, bị trầy xước
123) 잘하다 : làm tốt
124) 끓이다 : đun, nấu
125) 지내다 : sống, trải qua
126) 다니다 : đi lại (có tính thường xuyên)
127) 넣다 : cho vào, bỏ vào, để vào
128) 끊다 : ngắt, ngưng
129) 벗다 : cởi ra, bỏ ra
130) 찍다 : chụp (ảnh)
131) 켜다 : bật (ti vi)
132) 잊다 : quên
133) 내다 : đưa ra
134) 없다 : không có
135) 가다 : đi
136) 오다 : đến
137) 싸다 : gói
138) 보다 : nhìn, xem
139) 사다 : mua

3 ) Tính từ 

1) 역사가 깊다 : lịch sử lâu đời
2) 고장 나다 : hỏng hóc, hư
3) 따뜻하다 : ấm áp
4) 시끄럽다 : ồn ào, ầm ĩ
5) 어울리다 : phù hợp, hợp
6) 단순하다 : đơn giản
7) 유행하다 : thời trang, thịnh hành
8) 재미있다 : hay, thú vị
9) 재미없다 : không hay
10) 잘생겼다 : đẹp trai
12) 흐리다 : âm u
13) 즐겁다 : vui (ᄌ...)
14) 떠들다 : làm ầm ĩ, làm ồn
15) 예쁘다 : xinh đẹp
17) 덥다 : nóng
18) 맑다 : trong
19) 튼히 : đặc biệt
20) 좁다 : hẹp
21) 얇다 : mỏng
22) 시다 : chua
24) 닮다 : giống (với)

4) Phó từ

1) 왜냐하면 : bởi vì
2) 무섭다 : sợ hãi
3) 맛있게 : một cách ngon lành
4) 똑바로 : thẳng (ᄄ...)
5) 언제나 : luôn luôn (ᄋ...)
6) 앞으로 : sau này, phía trước
7) 조용히 : một cách yên lặng
8) 특별히 : đặc biệt
9) 나중에 : sau này
10) 천천히 : từ từ
11) 이따가 : lát nữa
12) 간단히 : một cách đơn giản
13) 열심히 : một cách chăm chỉ
14) 따로 : riêng rẽ
15) 없이 : không
16) 새로 : mới
17) 아까 : vừa nãy
18) 늦게 : muộn, trễ
19) 보통 : bình thường
20) 항상 : luôn luôn (ᄒ...)
21) 전혀 : hoàn toàn
22) 주로 : chủ yếu
23) 약간 : một chút, hơi
24) 미리 : đã
25) 아마 : có lẽ
26) 깜짝 : đột nhiên, đột ngột, bất ngờ
27) 별로 : không… mấy, hầu như không…
28) 매우 : rất
29) 무척 : rất, vô cùng
30) 오래 : lâu dài
31) 다시 : lại
32) 자주 : thường
33) 아직 : chưa
34) 같이 : cùng nhau
35) 빨리 : nhanh
36) 그냥 : chỉ là
37) 또는 : hoặc
38) 너무 : quá
39) 바로 : ngay, chính là
40) 금방 : ngay
41) 함께 : cùng với, cùng nhau
42)  : sau, sau khi
43)  : nhất định
44)  : thêm, nữa, càng
45)  : thêm, hơn
46)  : tốt
47)  : không thể
48)  : tất cả
49)  : thêm vào đó
50)  : luôn luôn
51)  : tại sao?


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!