TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG

Tổng hợp tài liệu tiếng hàn

Bạn đang tìm nguồn tài liệu tiếng hàn đầy đủ để tự học, ôn luyện tiếng hàn ?

Hi lại nhớ đến 1 năm trước khi mình cũng đi tìm tìa liệu ở mọi website download lag cả máy.

Được 1,2 ngày chăm chỉ mở ra mở vô rồi cũng bỏ đó laugh

Vì vậy các bạn chú ý tập trung tải những tài liệu thật sự cần thiết thôi nha. Và kiên trì ôn luyện.


Nguồn tài liệu này

Trong nguồn tài liệu này gồm có :

  • Các tài liệu được tổng hợp trên mạng : Gồm các link drive, các giáo trình tổng hợp đã được chia sẻ.
  • Những tài liệu do hohohi tổng hợp.

Mình sẽ cố gắng chia các tài liệu ra cho các bạn dễ down.

Lưu ý : Những file, những link bị hỏng , không download được các bạn comment xuống phía dưới hoặc vào đây để yêu cầu. Mình sẽ gửi qua email cho các bạn Báo lỗi 

Mẹo :  Dùng thanh bên tay trái bạn sẽ tìm tài liệu dễ hơn đó.


Tài liệu trên website hohohi

Mình sẽ tổng hợp và update liên tục.

  1. ngữ pháp tiếng hàn sơ cấp. File hình ảnh. phần 1 ( Gổm 20 ngữ pháp sơ cấp )
  2. 3000 từ hán hàn 
  3. 300 ngữ pháp tiếng hàn có ví dụ, file nghe.

Tài liệu tiếng hàn trên mạng

Dưới đây là những tài liệu được tổng hợp  trên mạng.


từ vựng theo chủ đề tiếng hàn

  1. Điện tử . Có 1543 từ vựng.
  2. xây dựng. Có 50 từ vựng.
  3. Chất liệu. Có 16 từ vựng.
  4. Công cụ lao động. Có 87 từ vựng.
  5. Loại người. Có 28 từ vựng.
  6. Bộ phận cơ thể người. Có 37 từ vựng.
  7. Mua sắm tại nhà. Có 191 từ vựng.
  8. Biển đảo. Có 48 từ vựng.
  9. Thuốc. Có 50 từ vựng.
  10. Hoa. Có 48 từ vựng.
  11. mỹ phẩm. Có 127 từ vựng.
  12. máy tính. Có 126 từ vựng.
  13. Luật pháp. Có 319 từ vựng.
  14. Văn hóa. Có 42 từ vựng.
  15. Trường học. Có 130 từ vựng.
  16. Ngày và thứ . Có 35 từ vựng.
  17. Đồ ăn. Có 64 từ vựng.
  18. Gia đình . Có 185 từ vựng.
  19. Thời tiết. Có 50 từ vựng.
  20. Sinh nhật. Có 49 từ vựng.
  21. Sở thích -취미. Có 77 từ vựng.
  22. Giao thông - 교통. Có 100 từ vựng.
  23. Phim. Có 114 từ vựng.
  24. Diện mạo. Có 38 từ vựng.
  25. Du lịch. Có 199 từ vựng.
  26. Công trình công cộng. Có 34 từ vựng.
  27. Quan hệ . Có 70 từ vựng.
  28. Ngân hàng. Có 58 từ vựng.
  29. Tính cách. Có 85 từ vựng.
  30. Chuyển nhà. Có 72 từ vựng.
  31. Lo lắng . Có 79 từ vựng.
  32. Lễ nghi. Có 56 từ vựng.
  33. Công việc nhà. Có 93 từ vựng.
  34. Cảm xúc. Có 55 từ vựng.
  35. Tìm việc - 취직. Có 66 từ vựng.
  36. Nơi làm việc - 직장. Có 83 từ vựng.
  37. Tiết kiệm - 절약. Có 99 từ vựng.
  38. Chế độ giáo dục - 교육제도. Có 96 từ vựng.
  39. Gặp gỡ và giao lưu - 만남과 교류. Có 58 từ vựng.
  40. Người hiện đại và sức khỏa - 현대인의 건강. Có 62 từ vựng.
  41. Xã hội và hoạt động tình nguyện - 사회와 봉사. Có 62 từ vựng.
  42. thời sự, tin tức, báo chí - 뉴스와 신문. Có 82 từ vựng.
  43. Quảng cáo - 광고. Có 60 từ vựng.
  44. Văn hóa quần chúng - 대중문화. Có 79 từ vựng.
  45. Doanh nghệp và kinh tế - 산업과 경제. Có 171 từ vựng.
  46. Cách suy nghĩ của người hàn - 한국인의 사고방식. Có 166 từ vựng.
  47. Du học hàn quốc - 한국 유학. Có 113 từ vựng.
  48. Khoa học - 과학과 미래. Có 90 từ vựng.
  49. Di sản văn hóa - 문화유산. Có 87 từ vựng.
  50. Chính trị . Có 77 từ vựng.
  51. Lịch sử. Có 98 từ vựng.
  52. Y học. Có 86 từ vựng.
  53. TOPIK 2 . Có 2500 từ vựng.
  54. Nghệ thuật. Có 0 từ vựng.
  55. Hoa quả. Có 48 từ vựng.
  56. Nghề nghiệp. Có 76 từ vựng.
  57. Quốc gia. Có 32 từ vựng.
  58. Tôn giáo. Có 27 từ vựng.
  59. Biển báo giao thông. Có 35 từ vựng.
  60. chứng khoán. Có 77 từ vựng.
  61. Cơ khí. Có 57 từ vựng.
  62. Nông nghiệp. Có 111 từ vựng.
  63. Thể thao. Có 46 từ vựng.
  64. Hình học. Có 46 từ vựng.
  65. ô tô, phụ tùng ô tô. Có 59 từ vựng.
  66. Làm việc văn phòng. Có 82 từ vựng.
  67. Âmr thực, ăn uống. Có 136 từ vựng.
  68. Đường bộ. Có 63 từ vựng.
  69. Đường săt, tàu hỏa. Có 49 từ vựng.
  70. hàng không. Có 59 từ vựng.
  71. Khách sạn, nhà nghỉ. Có 23 từ vựng.
  72. Côn trùng. Có 32 từ vựng.
  73. Nhà bếp. Có 76 từ vựng.
  74. Bưu điện, chuyển phát nhanh. Có 35 từ vựng.
  75. Các loại bệnh. Có 28 từ vựng.
  76. Động vật. Có 81 từ vựng.
  77. Thiên nhiên. Có 85 từ vựng.
  78. Thời gian. Có 73 từ vựng.
  79. Sinh - LÝ. Có 347 từ vựng.
  80. May mặc. Có 1050 từ vựng.
  81. Truyền thông. Có 120 từ vựng.
  82. Công nghệ thông tin, lập trình, code. Có 200 từ vựng.
  83. 속담 : Tục ngữ. Có 100 từ vựng.
  84. 직위 - Chức Vụ. Có 20 từ vựng.
  85. 사랑과 혼인 - Tình Yêu Và Hôn Nhân. Có 89 từ vựng.

Tổng hợp các đề thi topik qua các năm.

Xem thêm : Cách giải đề topik 2 | Mẹo đạt topik 3 -4 dễ dàng | Mẹo đạt topik 3 -4 dễ dàng | Mẹo đạt topik 3 -4 dễ dàng 

Đây là những đề thi được tổng hợp qua các năm rất đầy đủ. Trên hohohi bạn có thể thi online tại : Luyện thi topik online


Giáo trình tổng hợp tiếng Hàn 

  1. Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp Sơ cấp 1 

  2. Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp Sơ cấp 2 

  3. Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp Trung cấp 3

  4. Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp Trung cấp 4 

  5. Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp Cao Cấp 5

  6. Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp Cao Cấp 6


Giáo trình SeJong

  1. 세종 한국어 1

  2. 세종 한국어 2

  3. 세종 한국어 4

  4. 세종 한국어 5

  5. 세종 한국어 6

  6. 세종 한국어 7

  7. 세종 한국어 8


1 Số tài liệu tiếng hàn khác

  1. Video 10 bài dạy tiếng Hàn cơ bản

  2.  Nguyên tắc phát âm tiếng Hàn 

Tổng hợp từ vựng trong bài

Nhấn vào link để xem từ vựng và ví dụ.
Từ vựng : 한국
Từ vựng : 한국
Từ vựng : 한국
HOHOHI là website học ngoại ngữ, trang blog chia sẻ kinh nghiệm, thông tin.
Mục đích của hohohi : giúp thế hệ trẻ VIỆT NAM vươn tầm THẾ GIỚI
Những ứng dụng, thông tin tài liệu luôn được cập nhật mỗi ngày, nhưng chắc chắn không thể tránh khỏi những sai sót.
Bằng việc sử dụng các tài nguyên trên website. Bạn đã đồng ý với chính sách cookie và những nguyên tắc của chúng tôi.