Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


거부권 시사 대통…'쌀 매입 의무법' 쟁점

TỔNG THỐNG YOON, NGƯỜI ĐÃ ÁM CHỈ QUYỀN PHỦ QUYẾT… VẤN ĐỀ TRANH LUẬN VỀ LUẬT BẮT BUỘC MUA GẠO



민주당이 단독으로 국회 상임위를 통과시킨 양곡 관리법을 놓고 여야가 맞붙은 가운, 윤석열 대통 어제(20일) 법안 통과되면 거부 행사 수 있음을 시사했습니다. 

Trong bối cảnh đảng cầm quyền và đảng đối lập đang đối đầu về luật quản lý lương thưc mà Đảng Dân chủ tự mình thông qua Ủy ban Thường vụ Quốc hội, vào hôm qua (ngày 20) Tổng thống Yoon Seok Yeol đã đưa ra việc có thể thực hiện quyền phủ quyết của mình nếu dự luật đã được thông qua.


과잉생산 문제, 어느 정도이고 논란이 되고 있는 법의 쟁점은 뭔지 이용 기자 취재했습니다.   

Phóng viên Lee Yong -sik đưa tin về vấn đề sản xuất quá mức lúa gạo, và ở mức độ nào đó chủ đề gây tranh cãi của pháp luật có thể trở thành chủ đề được bàn tán. 


<기자> 가뭄 비바람을 견디고 알알이 여문 벼를 수확하고지만 농민들의 얼굴은 밝지 않습니다. 

Mặc dù trải qua những đợt hạn hán và cơn mưa phùn và đang thu hoạch từng hạt lúa chín nhưng trên khuôn mặt của người nông dân không hề tươi vui chút nào. 


[이길주/농민 : 현재 농사를 지으려고 안 해요. 왜 그러냐면 쌀 가격 누가 보장주지 않거든요.] 

[Lee Kil-ju/ nông dân: Hiện tại tôi không làm để tạo ra nông sản nữa. Bởi vì có ai bảo đảm cho giá thành gạo đâu.]


올해 쌀 생산은 380만 4천 톤, 지난보다 8만 톤 줄었지만 시장 수요보다는 24만 8천 톤이나 많습니다. 

Lượng sản xuất lúa gạo năm nay là 3.804.000 tấn, so với năm ngoái đã giảm đi 80.000 tấn tuy nhiên so với lượng tiêu thụ thị trường là nhiều hơn 2.408.000 tấn. 


과잉생산에 따른 쌀값 하락 정부 지난달 45만 톤을 시장격리용으로 매입하고, 공공 비축미도 지난보다 10만 톤을 더 사들이기로 했습니다

Do giá gạo giảm do sản xuất dư thừa, chính phủ đã quyết định mua 450.000 tấn gạo vào tháng trước để cô lập thị trường và so với năm ngoái thì đã quyết định mua thêm 100.000 tấn gạo dữ trữ công cộng.


공공비축제도가 도입 지난 2005년 이후 정부 매입 시장 격리 쌀은 10개 연도 걸쳐 올해까지 298만 2천 톤에 이릅니다

Kể từ sau khi áp dụng chế độ dự trữ công cộng vào năm 2005, tính đến năm nay lượng gạo chính phủ đã mua để cách ly thị trường đã đạt 2.982.000 trong 10 năm qua. 


임의조항이었던 시장격리조치를 의무조항으로 바꾸는 게 '양곡관리법'의 핵심입니다. 

Việc thay đổi chế độ cách ly thị trường vốn là điều khoản tùy ý thành điều khoản bắt buộc là trọng tâm của “luật quản lý lương thực”.


초과 생산이 3% 이상이거나 가격이 5% 넘게 떨어지면 정부가 남는 쌀을 무조건 사줘야 합니다. 

Nếu sản lượng gạo vượt mức 3% hoặc giá cả giảm hơn 5% thì chính phủ phải mua lượng gạo dư thừa một cách vô điều kiện. 


이 법이 시행되면 쌀 초과 생산이 더 심해지고 2026년도에는 의무 매입에만 1조 808억 원이 들어간다 정부 여당 반대하고 있습니다. 

Đảng cầm quyền phản đối luật này, nói rằng nếu luật này được thi hành, việc sản xuất gạo quá mức sẽ nghiêm trọng hơn và vào năm 2026, 1,808 nghìn tỷ won sẽ được chi chỉ cho các hoạt động mua bắt buộc. 


[한세호/충남대 농업경제학과 교수 : 수요 늘리는 것도 아무 한계가 있고, 제일 중요 핵심적 사항 재배 면적 줄여야 되겠습니다.] 

[Han Se-ho/ giáo sư khoa kinh tế nông nghiệp đại học Chungnam: dù nhu cầu tăng thì cũng có giới hạn, điều quan trọng hơn hết là phải nên giảm diện tích canh tác.]


대신 가루쌀이나 콩을 재배 경우 내년부터 직불금을 지급하는데 대체 작물 유도 대책 보강돼야 한다 지적이 나옵니다.

Trong trồng trọt bột gạo hay đậu thay cho gạo thì từ năm sau sẽ phải trả tiền trực tiếp và chỉ ra rằng các biện pháp thu hoạch cây trồng thay thế cần đường đẩy mạnh. 


출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기로 하다 : quyết định, xác định
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -거든요 : vì, bởi
4 ) 수 있다 : có thể
5 ) -었던 : đã, từng, vốn
6 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
7 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
통과시키다 cho đi qua, cho thông qua
2
지난하다 vô cùng khó khăn, vô cùng gian nan
3
중요하다 cần thiết, quan trọng, trọng yếu, cần yếu
4
시사하다 ám chỉ, đưa ra dấu hiệu
5
도입되다 được đưa vào
6
들어가다 đi vào, bước vào
7
매입되다 được mua vào, được mua
8
매입하다 mua vào, mua
9
반대되다 bị trái ngược
10
반대하다 phản đối
11
보강되다 được gia tăng, được tăng cường, được củng cố
12
보장하다 bảo đảm
13
사들이다 mua vào
14
수확하다 thu hoạch
15
재배하다 trồng trọt, canh tác
16
행사하다 thực thi, thực hiện, dùng
17
지급되다 được chi trả, được cấp
18
지급하다 chi trả, cấp
19
취재하다 lấy tin, lấy thông tin
20
핵심적 mang tính trọng tâm
21
무조건 vô điều kiện
22
아무튼 cho dù thế nào, gì thì gì, dù sao đi nữa
23
그르다 sai lầm, sai trái
24
심하다 nghiêm trọng
25
이르다 sớm
26
걸치다 lơ lửng
27
그르다 vô vọng, không còn hy vọng
28
따르다 theo
29
따르다 rót
30
지나다 qua, trôi qua
31
늘리다 tăng, làm tăng, làm gia tăng
32
벼르다 trù tính, dự tính
33
이르다 đến nơi
34
이르다 nói, bảo
35
줄이다 làm giảm, rút ngắn, thu nhỏ
36
가운데 phần giữa, chỗ giữa
37
대통령 tổng thống
38
무조건 vô điều kiện
39
비바람 mưa gió, gió mưa
40
생산량 sản lượng
41
수요량 khối lượng cần, lượng cần
42
지난달 tháng rồi, tháng trước
43
지난해 năm rồi, năm ngoái, năm trước
44
핵심적 tính trọng tâm
45
거부권 quyền cự tuyệt, quyền khước từ, quyền từ chối
46
의무화 sự nghĩa vụ hóa
47
아무 bất cứ
48
지적 hiểu biết
49
어느 nào
50
대체 đại thể
51
제일 thứ nhất, số một, đầu tiên
52
어제 hôm qua
53
현재 hiện tại
54
아무 bất cứ ai, bất kì ai
55
가격 sự đánh đập, sự ra đòn
56
가격 giá cả, giá
57
가루 bột
58
가뭄 hạn hán
59
가운 vận mệnh gia đình
60
가운
[gown]
áo thụng, áo choàng, áo tôga
61
격리 sự cách ly, sự cô lập
62
경우 đạo lý, sự phải đạo
63
공공 công cộng
64
시사 việc ám chỉ, dấu hiệu, ám thị
65
시사 thời sự
66
시장 thị trưởng
67
과잉 sự thừa thải, sự dư thừa
68
관리 cán bộ quản lý, quan lại, quan chức
69
관리 sự quản lý
70
교수 việc giảng dạy
71
국회 quốc hội
72
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
73
대신 sự thay thế
74
대책 đối sách, biện pháp đối phó
75
대체 sự thay thế
76
대통 đại thông, sự thông suốt, suôn sẻ
77
도입 sự đưa vào, sự du nhập
78
링크
[link]
sự kết nối
79
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
80
매입 sự mua, việc mua
81
면적 diện tích
82
문제 đề (bài thi)
83
반대 sự trái ngược
84
보강 sự tăng cường, sự củng cố, sự gia cố
85
보장 sự bảo đảm
86
사항 điều khoản, thông tin
87
생산 việc sản xuất
88
수요 nhu cầu
89
수확 sự thu hoạch, sản phẩm thu hoạch
90
심해 biển sâu
91
양곡 lương thực ngũ cốc
92
올해 năm nay
93
작물 sản phẩm thu hoạch
94
재배 việc chào hai lần, cái chào hai lần
95
재배 sự trồng trọt, sự canh tác
96
쟁점 điểm tranh cãi, chủ đề tranh cãi
97
정부 chính phủ
98
정부 nhân tình (của vợ), người tình (của vợ)
99
정부 nhân tình (của chồng), bồ nhí (của chồng), người tình (của chồng)
100
제일 ngày cúng giỗ
101
제일 đầu tiên, trước tiên, trước hết
102
지적 sự hiểu biết
103
지적 sự chỉ ra
104
직불 thanh toán tức thì
105
초과 sự vượt quá
106
통과 sự thông qua
107
행사 sự kiện, buổi lễ, việc tổ chức sự kiện
108
행사 sự thực thi, sự thực hiện, sự dùng
109
취재 sự lấy tin, sự lấy thông tin
110
뉴스
[news]
chương trình thời sự
111
한계 sự giới hạn, hạn mức
112
논란 sự tranh luận cãi cọ, sự bàn cãi
113
이상 trở lên
114
어제 hôm qua
115
거부 gia tài khổng lồ, gia tài kếch xù
116
거부 sự cự tuyệt, sự khước từ, sự từ chối
117
내년 năm tới, năm sau
118
논란 sự tranh luận cãi cọ, sự bàn cãi
119
농민 nông dân
120
농사 việc trồng trọt, việc canh tác
121
농업 nông nghiệp, nghề nông
122
누가 ai
123
뉴스
[news]
chương trình thời sự
124
단독 đơn độc, một mình
125
법안 dự thảo luật
126
시행 sự thi hành
127
시행 câu thơ
128
얼굴 mặt
129
여당 đảng cầm quyền
130
여야 đảng cầm quyền và đảng đối lập
131
연도 năm
132
유도 Ju-do
133
유도 sự dẫn dắt, sự điều khiển
134
의무 nghĩa vụ
135
이상 sự khác thường
136
이용 (sự) sử dụng
137
이후 sau này, mai đây, mai sau
138
정도 đạo đức, chính nghĩa
139
정도 mức độ, độ, mức
140
중요 sự trọng yếu, sự quan trọng
141
지급 việc chi trả
142
취재 sự lấy tin, sự lấy thông tin
143
하락 sự giảm xuống, sự giảm sút
144
한계 sự giới hạn, hạn mức
145
현재 hiện tại