Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


"난 죽었어, 혼자 이걸…" 제빵공장서 숨진 직원 문자 / SBS 

“Tôi chết rồi, chỉ có một mình tôi ở đây…” tin nhắn của một nhân viên xưởng làm bánh mì đã qua đời.



SPC 계열 공장에서 일하다 숨진 20대 노동 사고가 나기 며칠 전부 과중한 업무 시달렸다 대화 내용 공개됐습니다.

Nội dung về cuộc hội thoại của một người lao động khoảng 20 tuổi đã qua đời vì phải làm việc quá tải vài ngày trước tại một nhà máy thuộc công ty con của SPC đã được công khai.


소비자들 사이에선 불매운동 조짐 확산고 있습니다

Hành động tẩy chay giữa những người tiêu dùng đang được lan tỏa.


 보도에 신용 기자입니다.

Phóng viên Shin Young Sik đưa tin.


숨진 23살 노동 A 씨가 생전 회사 동료와 나눈 카카오 대화 내용입니다. 

 Đây là nội dung cuộc hội thoại mà anh A- người lao động 23 tuổi đã qua đời chia sẻ với người bạn đồng nghiệp của mình trên KakaoTalk


"졸려 죽겠다.", "내일 대비해서 치킨 500봉 깔 예정", "난 이제 죽었다." 안전 걱정하는 동료의 말에 A 씨는 "이래서 야간 오지라고 하는 거다", "일 나 혼자 다 하는 거 들킬까 봐." 

“Tôi sắp chết vì buồn ngủ rồi”, “Tôi định đặt 500 túi gà để chuẩn bị cho ngày mai”. Trước những lời lo lắng về sự an toàn của người bạn đồng nghiệp của mình, anh A nói tiếp “Chính vì vậy tôi mới bảo cậu đừng có đến làm việc vào ca đêm”, “Tôi sợ tôi sẽ bị bắt làm tất cả các công việc một mình quá”.


라며, 열악한 업무 환경 토로합니다. 결국 A 씨는 사흘 뒤인 15일 새벽 홀로 샌드위치 소스 배합하다 기계에 몸이 끼어 세상 떠났습니다

Anh ấy bày tỏ về môi trường làm việc tồi tệ của mình. Cuối cùng sau ba ngày, rạng sáng ngày 15 anh A đã tử vong vì bị cuốn vào máy khi đang trộn nước sốt cho bánh sandwich. 


[현재순/화섬식품노조 노동안전보건실장 : 여기가 12시간 맞교대를 하는 데예요. 11시간을 연속으로 일을 하니 피로 쌓이고 이러 주의이 떨어지겠죠. 그래 사고 위험이 더 많이 있을 수 있죠.] 

Hyun Jae Soon/ Trưởng ban An toàn vệ sinh lao động Công đoàn Thực phẩm Sợi Hóa học: đây là một ca làm kéo dài 12 tiếng. Việc làm việc 11 tiếng liên tục sẽ làm cho cơ thể mệt mỏi chồng chất từ đó dẫn đến mất tập trung. Vì vậy, khả năng tai nạn nguy hiểm có thể xảy ra nhiều hơn.


사고 이틀만인 그제(17일), SPC 측은 공식 사과 발표지만, 사고 당시 2인 1조 근무 원칙 제대 지켜지지 않은 정황, 그리 A 씨의 사망 이후에도 해당 공장에서 업무 진행 사실 드러나며 공분을 샀습니다. 

Hai sau khi sự việc xảy ra(ngày 17), bên phía SPC mới đưa ra lời xin lỗi chính thức, tuy nhiên công ty phản hồi rằng tại thời điểm xảy ra tai nạn Jung Hwan đã không làm đúng theo nguyên tắc công việc hai người một đội, và anh 


급기야 트위터 등 SNS 상에선 SPC 계열의 불매운동을 선언거나 독려하는 움직임 확산고 있습니다.

 경찰은 업무 과실치사 혐의 공장 관계 B 씨를 입건했습니다. 담당 책임인 B 씨가 안전 조치 의무 제대 하지 않아 사고 발생 것은 아닌지 들여다볼 방침입니다.

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 : https://news.sbs.co.kr/news/endPage.do?news_id=N1006937551&plink=LINK&cooper=YOUTUBE&plink=COPYPASTE&cooper=SBSNEWSEND

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) 수 있다 : có thể
3 ) -라고 : rằng, là
4 ) -라며 : nói là… mà…, bảo là… mà...
5 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
6 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
들여다보다 nhìn vào
2
과중하다 quá nặng
3
열악하다 khó khăn, thiếu thốn, nghèo nàn
4
걱정되다 trở nên lo lắng
5
걱정하다 lo lắng, lo ngại, lo sợ, lo
6
공개되다 được công khai
7
대비하다 đối sánh, so sánh
8
대비하다 đối phó, phòng bị
9
독려하다 theo sát và động viên
10
드러나다 hiện ra, thể hiện
11
발생하다 phát sinh
12
발표하다 công bố, phát biểu
13
선언되다 được tuyên bố
14
선언하다 tuyên bố, công bố
15
진행하다 tiến về phía, hướng tới
16
확산되다 được mở rộng, được phát triển, bị lan rộng, bị lan tỏa
17
확산하다 mở rộng, phát triển, lan rộng, lan tỏa
18
드러나다 hiện ra, thể hiện
19
배합되다 được pha trộn
20
배합하다 pha trộn
21
시달리다 đau khổ, khổ sở
22
입건하다 cấu thành án, cấu thành tội
23
토로하다 thổ lộ, bộc bạch, bày tỏ
24
샌드위치
[sandwich]
sandwich, bánh mì kẹp thịt
25
그래서 vì vậy, vì thế, cho nên, thế nên
26
그리고 và, với, với cả
27
제대로 đúng mực, đúng chuẩn, đúng kiểu
28
이르다 sớm
29
그리다 nhớ nhung, thương nhớ
30
그리다 vẽ
31
들이다 cho vào
32
들키다 bị phát hiện, bị bại lộ
33
떠나다 rời, rời khỏi
34
치키다 nâng lên, kéo lên
35
숨지다 tắt thở, trút hơi thở
36
쌓이다 chất đống, chồng chất, bám dày
37
여기다 cho, xem như
38
이르다 đến nơi
39
이르다 nói, bảo
40
일하다 làm việc
41
지키다 gìn giữ, bảo vệ
42
계열사 công ty con, công ty trực thuộc
43
관계자 người có liên quan, người có phận sự
44
사과문 thư xin lỗi, thư cáo lỗi
45
책임자 người phụ trách, người đảm nhiệm
46
노동자 người lao động
47
움직임 sự dịch chuyển
48
이러면 nếu làm thế này thì...
49
주의력 khả năng chú ý, khả năng tập trung
50
책임자 người phụ trách, người đảm nhiệm
51
카카오 Ứng dụng kakaotalk của Hàn Quốc
52
결국 rốt cuộc, cuối cùng, kết cục
53
그리 chỗ đó, hướng đó
54
그리 như thế
55
그제 ngày hôm kia
56
많이 nhiều
57
사실 thật ra, thực ra
58
이제 bây giờ
59
혼자 một mình
60
홀로 một mình
61
생전 (lần đầu tiên) trong đời
62
전부 toàn bộ
63
그래
64
그래 (Không có từ tương ứng)
65
여기 nơi này, ở đây
66
그래 vậy nhé, đúng vậy, vậy đấy
67
그래 vậy nhé, đúng vậy, vậy đấy
68
걱정 nỗi lo
69
결국 đoạn kết, phần kết, sự kết thúc
70
계열 khối, tổ chức
71
공개 sự công khai
72
공식 chính thức
73
공장 nhà máy, công xưởng, xưởng
74
과실 trái cây, hoa quả
75
과실 lỗi, sự sơ sẩy
76
관계 giới quan chức, giới công chức
77
관계 quan hệ
78
그제 ngày hôm kia
79
근무 sự làm việc, công việc
80
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
81
당시 lúc đó, thời đó, đương thời
82
대비 sự so sánh
83
대비 sự phòng bị
84
대화 sự đối thoại, cuộc đối thoại
85
독려 sự giám sát và động viên
86
동료 đồng liêu, đồng nghiệp
87
링크
[link]
sự kết nối
88
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
89
며칠 ngày mấy
90
문자 văn tự, chữ viết
91
발생 sự phát sinh
92
발표 sự công bố
93
사고 sự cố, tai nạn
94
사고 suy nghĩ, tư duy
95
사과 táo
96
사과 sự xin lỗi, sự cáo lỗi
97
사망 sự tử vong, sự thiệt mạng
98
사실 sự thật, sự thực
99
사이 khoảng cách, cự li
100
사흘
101
새벽 bình minh, hừng đông
102
선언 sự tuyên bố
103
신용 tín nhiệm, lòng tin, độ tín nhiệm
104
안전 sự an toàn
105
안전 chỗ của người bề trên
106
업무 nghiệp vụ, công việc
107
오지 vùng đất cách biệt, vùng đất hẻo lánh
108
원칙 nguyên tắc
109
위험 sự nguy hiểm, tình trạng nguy hiểm, tình trạng nguy kịch
110
이제 bây giờ
111
이틀 hai hôm, hai bữa
112
정황 tình huống
113
제빵 sự làm bánh mì
114
조짐 dấu hiệu, triệu chứng
115
조치 biện pháp
116
직원 nhân viên
117
진행 sự tiến triển
118
책임 trách nhiệm
119
치킨
[chicken]
gà rán, gà nướng
120
피로 sự mệt mỏi
121
하지 Hạ chí
122
해당 cái tương ứng, cái thuộc vào
123
혼자 một mình
124
확산 sự mở rộng, sự phát triển, sự lan rộng, sự lan tỏa
125
환경 môi trường
126
뉴스
[news]
chương trình thời sự
127
방침 phương châm
128
그래 thế nên, vì thế, bởi thế cho nên
129
기계 máy
130
내용 cái bên trong
131
노동 sự lao động
132
뉴스
[news]
chương trình thời sự
133
담당 sự phụ trách, sự đảm nhiệm
134
방침 phương châm
135
배합 sự hỗn hợp
136
생전 sinh thời, lúc còn sống
137
세상 thế gian
138
소스
[sauce]
nước sốt
139
소스
[source]
nguồn gốc, nguồn
140
시달 chỉ thị, hướng dẫn, yêu cầu
141
야간 ban đêm, đêm
142
연속 sự liên tục
143
예정 sự dự định
144
의무 nghĩa vụ
145
이후 sau này, mai đây, mai sau
146
입건 sự cấu thành án, sự cấu thành tội
147
전부 toàn bộ
148
제대 sự giải ngũ, việc xuất ngũ
149
주의 chủ trương
150
주의 sự chú ý, sự lưu ý
151
측은 lòng trắc ẩn, sự thấy tội nghiệp
152
토로 sự thổ lộ, sự bộc bạch, sự bày tỏ
153
혐의 sự hiềm nghi, mối nghi ngờ
154
회사 công ty