Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

" 건물이 싱크 홀로 빨려 들어가"…다급했던 911 신고 / SBS

Tòa nhà rơi vào hố sâu (Sinkhole), cấp báo 911

 


미국 플로리다주 마이애미 에서 아파트 붕괴 고가 난 지 3 주가 됐습니다. 

3 tuần sau vụ sập chung cư ở Miami, Florida, Mỹ.


지금 까지 97명이 숨진 걸로 집계된 가운데, 사고 당시 구조 요청하 주민들의 다급한 목소리 공개됐습니다

Đến thời điểm hiện tại đã có 97 người thiệt mạng. Tiếng cầu cứu khẩn thiết của những người dân yêu cầu sự cứu trợ tại thời điểm xảy ra sự cố đã được công khai.


정기 기자입니다. < 기자>

Tôi là phóng viên Kim Jeong Ki


지난달 24일 새벽. 12층짜리 아파트 순식간 무너지 응급 구조 센터 에는 도움 요청하 주민들의 신고 전화 빗발쳤습니다

Sáng sớm ngày 24 tháng trước, chung cư 12 tầng đổ sập trong phút chốc. Trung tâm cứu trợ khẩn cấp tràn ngập các cuộc gọi trình báo của người dân yêu cầu sự giúp đỡ.


[ 주민 : 건물 여러 층이 무너졌어요. 싱크 홀로 모두 빨려 들어갔어요. 많은 사망자가 있을 겁니다.] 

[Người dân: Nhiều tầng của tòa nhà đã bị sụp xuống. Tất cả đã rơi vào hố sâu. Sẽ có rất nhiều người thiệt mạng.]


[ 주민 : 무슨 인지 알 수 없었어요. 밖을 보니, 건물 무너지고 있었어요.]

[Người dân: Tôi đã không thể biết đó là chuyện gì. Tôi nhìn ra bên ngoài và đã thấy tòa nhà đang sụp xuống]


충격 공포 신고하는 사람 목소리 떨립니다.

Giọng của người tường thuật lại run lên vì sợ hãi.


[ 주민 : 건물 절반 사라졌어요. ( 계단 통해 건물으로 나올 수 있나요?) 아니요. 계단 막혀 있어요.]

[Người dân: Một nửa tòa nhà đã biến mất. (Bạn có thể ra ngoài bằng cầu thang bộ chứ?). Không, cầu thang bộ cũng đã bị chặn lại rồi.]


건물 안에 갇힌 절박하게 구조 요청하 기도 합니다. 

Cũng có yêu cầu cứu trợ khẩn thiết như thể họ đã bị giam bên trong tòa nhà.


[ 주민 : 건물 무너지고 있어요. 누가 나를 꺼내주세요. ( 주차장 계시나요?) 아니요. 우리는 다시 계단 위로 올라가고 있어요. 주차장은 물이 가득합니다.] 

[Người dân: Tòa nhà đang sụp xuống, ai đó hãy đưa tôi ra khỏi đây. (Bạn đang ở hầm để xe à?). Không, chúng tôi đang đi lại lên phía trên cầu thang bộ. Hầm để xe nước ngập hết rồi.]


마이애미 '챔플 레인 타워스 사우스' 아파트 붕괴 고로 지금 까지 숨진 사람은 97명. 

Cho đến thời điểm hiện tại, số người thiệt mạng trong vụ sập chung cư Champlain Towers South, Miami đã là 97 người.


붕괴 사고 발생 20일이 지났지만 정확한 사고 원인 아직 결론 나지 않았습니다. 

Sự cố sụp đổ này đã xảy ra được 20 ngày nhưng nguyên nhân chính xác của sự cố này vẫn chưa có kết luận.


다만 지난 2018년에 건물 중대한 균열이 있다는 진단이 있었고, 당시 문제 지적된 수영장 근처 하층 에서 처음 붕괴 시작됐다 정황 포착됐습니다

Tuy nhiên, có phán đoán là từ năm 2018, tại tòa nhà đã có vết nứt nghiêm trọng. Một tình huống được đưa ra đó là sự sụp đổ đầu tiên đã xuất phát từ tầng thấp hơn có ở gần hồ bơi.


때문 이번 참사는 부실한 법규 안전 불감증으로 발생한 인재라는 비판이 나오고 있습니다. ( 영상 편집 : 위 원양

Vì vậy đã xuất hiện phê phán rằng thảm kịch lần này là tai nạn phát sinh do pháp luật còn nhiều thiếu sót và suy nghĩ thiếu nghiêm trọng về tính an toàn.


출처 : SBS 뉴스

Nguồn: SBS news

원본 링크 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) 수 있다 : có thể
3 ) -라는 : rằng
4 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
5 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가득하다 đầy
2
부실하다 ốm yếu, yếu đuối
3
정확하다 chính xác, chuẩn xác
4
다급하다 gấp gáp
5
절박하다 cấp bách, khẩn cấp, gấp gáp
6
중대하다 trọng đại
7
공개되다 được công khai
8
시작되다 được bắt đầu
9
들어가다 đi vào, bước vào
10
무너지다 gãy đổ, sụp đổ
11
발생하다 phát sinh
12
빗발치다 trút như mưa, xối như mưa
13
사라지다 biến mất, mất hút
14
신고되다 được khai báo
15
올라가다 trèo lên, leo lên
16
지적되다 được chỉ ra
17
집계되다 được tính tổng, được cộng tổng
18
포착되다 bị nắm chắc, bị tóm chặt, bị nắm bắt
19
요청되다 được yêu cầu, có yêu cầu
20
갇히다 bị nhốt, bị giam, bị trói buộc
21
꺼내다 rút ra, lôi ra, lấy ra
22
나르다 chở, chuyển, mang
23
떨리다 run rẩy
24
막히다 bị chặn, bị ngăn, bị bịt
25
빨리다 hút, mút
26
지나다 qua, trôi qua
27
숨지다 tắt thở, trút hơi thở
28
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
29
통하다 thông
30
아니요 không, không phải
31
가운데 phần giữa, chỗ giữa
32
목소리 giọng nói, tiếng nói
33
사망자 người tử vong
34
수영장 hồ bơi, bể bơi
35
순식간 trong nháy mắt
36
주차장 bãi đỗ xe, bãi đậu xe
37
지난달 tháng rồi, tháng trước
38
불감증 sự vô cảm, sự lãnh cảm
39
아파트
[←apartment]
căn hộ, chung cư
40
무슨
41
여러 nhiều
42
고로 Bởi duyên cớ.
43
모두 mọi
44
홀로 một mình
45
다만 duy, chỉ, riêng
46
다시 lại
47
아직 chưa, vẫn
48
지금 bây giờ
49
까지 tới
50
에는
51
에서 ở, tại
52
때문 tại vì, vì
53
건물 tòa nhà
54
결론 kết luận
55
계단 cầu thang, thang
56
계시 sự khải huyền, sự thiên khải
57
고가 cổ ca, nhạc cổ
58
공포 sự công bố
59
구조 sự cứu trợ, sự cứu hộ
60
균열 kẽ hở, vết nứt, đường khe
61
근처 nơi gần
62
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
63
당시 lúc đó, thời đó, đương thời
64
도움 sự giúp đỡ
65
레인
[lane]
đường đua
66
링크
[link]
sự kết nối
67
문제 đề (bài thi)
68
미국 Mỹ
69
붕괴 sự đổ vỡ, sự sụp đổ
70
사고 sự cố, tai nạn
71
사람 con người
72
새벽 bình minh, hừng đông
73
안전 sự an toàn
74
원본 sách nguyên bản, bản gốc
75
원양 viễn dương, vùng biển xa khơi
76
원인 nguyên nhân
77
응급 sự ứng cứu, sự cấp cứu
78
인재 nhân tài
79
인지 ngón tay trỏ
80
전화 cuộc điện thoại, cú điện thoại, cuộc nói chuyện điện thoại
81
정황 tình huống
82
주가 giá cổ phiếu
83
주민 cư dân
84
처음 đầu tiên; lần đầu tiên
85
편집 sự biên tập
86
하층 tầng dưới
87
뉴스
[news]
chương trình thời sự
88
출처 xuất xứ, nguồn
89
비판 sự phê phán
90
기도 sự thử, sự cố gắng
91
내주 tuần sau, tuần tới
92
누가 ai
93
단도 kiếm ngắn
94
법규 pháp quy
95
상편 tập đầu, phần đầu
96
센터
[center]
giữa sân, cầu thủ trung tâm
97
영상 hình ảnh, hình ảnh động
98
위로 sự an ủi
99
이번 lần này
100
일인 một người
101
자가 nhà riêng
102
절반 sự chia đôi, một nửa
103
정기 định kỳ
104
진단 sự chẩn đoán
105
충격 sự xung kích, cú va đập, sự tác động
106
타워
[tower]
tòa tháp
107
화가 hoạ sĩ