Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

완화된 '서울형 긴급복지' 기준, 연말까지 유지 / SBS Tiêu chuẩn ‘phúc lợi khẩn cấp kiểu Seoul’ được giảm bớt, duy trì đến cuối năm 

 

서울시가 코로나19로 생활 어려워진 가구가 늘면서 생계 지급 기준을 1년 전에 완화했죠. 

→ Thành phố Seoul đã nới lỏng tiêu chuẩn chi trả chi phí sinh hoạt một năm trước khi gia tăng số hộ gia đình gặp khó khăn do COVID-19.


그런데 상황 좀처럼 나아질 기미 보이지 않으면서 완화 기준 올해 연말까지 연장하기로 했습니다

→ Tuy nhiên, tình hình không có dấu hiệu cải thiện và quyết định gia hạn tiêu chuẩn giảm nhẹ cho đến cuối năm nay.


정준호 기자입니다.

→ Phóng viên Jung Joon Ho.


 <기자> 서울시가 서울 긴급복지의 완화된 지원 기준 연말까지 유지하기로 했습니다

→ <Phóng viên> Thành phố Seoul đã quyết định duy trì tiêu chuẩn hỗ trợ giảm nhẹ cho phúc lợi khẩn cấp kiểu Seoul cho đến cuối năm.


서울형 긴급복지는 사고나 실직 등 위기 상황으로 어려워진 가구에 4인 가구 기준 최대 300만원을 지원하는 제도입니다.

→ Dịch vụ phúc lợi khẩn cấp kiểu Seoul là một hệ thống hỗ trợ tối đa 3 triệu won cho các hộ gia đình bốn người gặp khó khăn do tai nạn hoặc thất nghiệp.


 서울시는 더 많은 시민 혜택을 받을 수 있게 지난해 7월부터 소득 기준 기준중위 소득 85% 이하에서 100% 이하로, 재산 기준은 2억5700만 원에서 3억2600만 원 아래 각각 완화했습니다. 

→  Để nhiều người dân có thể được hưởng lợi, kể từ tháng 7 năm ngoái, tiêu chuẩn thu nhập đã giảm từ 85% xuống dưới 100% thu nhập trung bình và tiêu chuẩn tài sản từ 257 triệu won xuống dưới 326 triệu won.


원래 지난 6월 말까지만 기준을 완화했는데 코로나 19 상황 좀처럼 나아질 기미 보이지 않 연말까지 연장하기로 한 겁니다. 

→ Vốn dĩ chỉ đến cuối tháng 6 năm ngoái, tình hình Corona 19 không có dấu hiệu cải thiện nên đã quyết định kéo dài đến cuối năm.


아울러 서울시는 폭염으로 실직하거나 휴업·폐업한 가구 대해 최대 100만 원까지 생계 냉방 용품을 지원하기로 했습니다

→ Ngoài ra, thành phố Seoul đã quyết định hỗ trợ chi phí sinh hoạt hoặc đồ lạnh tối đa 1 triệu won cho các hộ gia đình thất nghiệp, đóng cửa hoặc đóng cửa do nắng nóng.


 겉보기에는 국산 고춧가루 구별이 안 되지만 사실 중국산입니다. 

→  Nhìn bề ngoài thì không phân biệt được bột ớt trong nước nhưng thực tế là từ Trung Quốc.


서울시 민생사법경찰단이 중국 고춧가루를 100% 국산으로 속여 판매한 60대 A 씨를 구속했습니다

→ Lực lượng cảnh sát pháp lý dân sinh của thành phố Seoul đã bắt giữ một người 60 tuổi A , người đã lừa dối 100% bột ớt Trung Quốc để bán.


A 씨는 중국 고춧가루 대량 구매한 국내과 섞거나 중국 그대 재포장해 판매해왔습니다.

→Sau khi mua một lượng lớn bột ớt Trung Quốc, ông A đã trộn lẫn với sản phẩm trong nước hoặc đóng gói lại nguyên liệu của Trung Quốc.


 이렇게 2018년 1월부터 올해 3월까지 국내 유명 쇼핑 5곳을 통해 약 27억 원의 매출을  챙겼습니다

→ Từ tháng 1 năm 2018 đến tháng 3 năm nay,đã thu về khoảng 2,7 tỷ won thông qua 5 trung tâm mua sắm nổi tiếng trong nước.


서울시는 원산지 표시가 없는 경우 120 다산콜센터나 국립농산물품질관리원에 신고해라고 당부했습니다

→ Thành phố Seoul đã yêu cầu báo cáo cho Trung tâm kiểm soát chất lượng nông sản quốc gia hoặc trung tâm kiểm soát chất lượng đa sản phẩm 120 Dasan nếu không có dấu hiệu xuất xứ.


출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기로 하다 : quyết định, xác định
2 ) 수 있다 : có thể
3 ) -라고 : rằng, là
4 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
5 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
지난하다 vô cùng khó khăn, vô cùng gian nan
2
구속하다 khống chế, ràng buộc
3
당부하다 yêu cầu
4
신고하다 đăng ký, trình báo
5
연장되다 được gia hạn, được gia tăng, được tăng cường
6
유지되다 được duy trì
7
지원하다 hỗ trợ
8
판매하다 bán, bán hàng
9
구매하다 mua hàng, mua
10
나아지다 tốt lên, khá lên
11
실직하다 thất nghiệp
12
고춧가루 bột ớt
13
그대로 y vậy, y nguyên
14
좀처럼 ít khi, hiếm khi, không dễ
15
어리다 nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
16
대하다 đối diện
17
보이다 được thấy, được trông thấy
18
속이다 gạt, lường gạt
19
챙기다 sắp xếp, sửa xoạn, thu xếp
20
통하다 thông
21
국내산 hàng nội
22
그대로 cứ vậy, đúng như
23
생계비 sinh hoạt phí, chi tiêu sinh hoạt
24
쇼핑몰
[shopping mall]
trung tâm mua sắm, shopping mall
25
원산지 nơi sản xuất, xuất sứ
26
각각 mỗi một, riêng, từng
27
사실 thật ra, thực ra
28
그대 cậu, em
29
가구 hộ gia đình
30
가구 đồ nội thất
31
각각 từng, mỗi
32
경우 đạo lý, sự phải đạo
33
국내 quốc nội, trong nước, nội địa
34
국립 quốc lập, quốc gia
35
국산 việc sản xuất trong nước, hàng nội, sản phẩm trong nước
36
기미 vết nám, vết đồi mồi
37
기미 dấu hiệu, sự biểu lộ
38
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
39
긴급 sự khẩn cấp, sự cần kíp, sự cấp bách
40
대량 số lượng lớn, đại lượng
41
링크
[link]
sự kết nối
42
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
43
매출 việc bán hàng
44
민생 dân sinh
45
사고 sự cố, tai nạn
46
사고 suy nghĩ, tư duy
47
사실 sự thật, sự thực
48
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
49
생계 sinh kế, kế sinh nhai
50
서울 thủ đô
51
쇼핑
[shopping]
việc mua sắm
52
아래 dưới
53
올해 năm nay
54
용품 vật dụng, dụng cụ
55
이하 trở xuống
56
재산 tài sản
57
최대 lớn nhất, to nhất, tối đa
58
표시 sự biểu thị
59
표시 sự biểu hiện
60
뉴스
[news]
chương trình thời sự
61
구별 sự phân biệt, sự tách biệt
62
기준 tiêu chuẩn
63
냉방 việc làm lạnh phòng
64
뉴스
[news]
chương trình thời sự
65
다산 sự đẻ nhiều, sự sinh nhiều
66
생활 sự sinh sống, cuộc sống
67
소득 điều thu được
68
시민 thị dân, dân thành thị
69
연말 cuối năm
70
위기 nguy cơ, khủng hoảng
71
유명 sự nổi tiếng, sự nổi danh
72
제도 chế độ
73
제도 bản vẽ kỹ thuật
74
중국 Trung Quốc
75
지급 việc chi trả
76
폭염 sự nóng bức, sự oi ả
77
혜택 sự ưu đãi, sự ưu tiên, sự đãi ngộ
78
휴업 sự tạm nghỉ làm, sự tạm ngừng kinh doanh