Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài
tạm biệt trong tiếng hàn,chia tay trong tiếng hàn

tiếng hàn giao tiếp : Tạm biệt , chia tay

Hôm nay chúng ta sẽ cùng học giao tiếp qua chủ đề tạm biêt, chia tay nhé heart

Bạn có thể download file nghe về để nghe tự động.

안녕히 가세요.

 Tạm biệt - Người ở lại chào người đi 


안녕히 계세요

Tạm biệt - Người đi chào người ở lại 


가요

Đi cẩn thận nhé


다음에 봐요

Lần sau gặp nhé


안녕히 주무세요

Chúc ngủ ngon


다녀오세요

Đi cẩn thận nhé


조심히 가세

Đi cẩn thận nhé ư


만나서 반갑습니다. 나중에 또 뵙겠습니다

Tôi rất vui được gặp bạn. Hẹn gặp lại lần sau.


종종 편지해주세요

Hãy viết thư thường xuyên cho tôi nhé


시간이 너무 빨리 지나가네요. 이별한 시간이 오군요

Thời gian trôi qua thật nhanh đã đến lúc chia ly rồi...


이제 가야 돼요

Bây giờ tôi phải đi rồi.


배웅해줘서 고마워요

Cảm ơn cậu đã tiễn tôi


잘 있어요. 몸조리 잘해요

Ở lại tốt nhé. Giữ gìn sức khỏe


코로나 상화를 심각한데 몸에 조심하세요

Dịch corona đang nghiêm trọng. Hãy cẩn thận sức khỏe nhé



Ngữ pháp trong bài

1 ) -군요 : thì ra, quá, thật đấy
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
심각하다 trầm trọng, nghiêm trọng
2
조심하다 thận trọng, cẩn thận
3
지나가다 đi qua, qua
4
편지하다 gửi thư
5
다녀오다 đi về
6
이별하다 ly biệt, chia tay
7
반갑다 hân hoan, vui sướng, hân hạnh
8
빨리다 hút, mút
9
잘하다 giỏi giang, làm tốt
10
몸조리 sự nghỉ ngơi, sự dưỡng sức
11
너무 quá
12
시간 giờ, tiếng
13
가세 sự góp sức, sự hùa theo
14
가세 gia thế, gia cảnh
15
가야 Gaya; nước Gaya
16
가요 bài hát đại chúng, ca khúc được yêu thích
17
주무 sự quản lý chính
18
시간 thời gian