Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
tiếng hàn xin việc

Tiếng hàn giao tiếp khi xin việc

Nếu bạn là một du học sinh sang hàn tầm 1,2 năm thì chắc chắn đã rất nhiều lần phải đi xin việc rồi phải không ?

Nếu bạn nào chưa từng đi xin việc thì hãy thử học thuộc mấy câu này để biết họ nói gì mà trả lời nhé.


Lúc phỏng vấn xin việc 

성함 무엇 입니까  

Bạn tên là gì


나이가/ 연세가 어떻게 되세요

Bạn bao nhiêu tuổi


고향이 어디예요  어디 신인 가요

Quê quán của bạn ở đâu


에서 여기 까지 얼마 정도 시간 걸려요

Từ nhà bạn tới đây mất bao nhiêu thời gian 


여기 까지 어떻게 오셨어요

Bạn đi đến đây bằng phương tiện gì


아르바이트 경험 있어요  

Bạn có kinh nghiệm làm việc chưa 


일을 오래하수 있습니까

Bạn có thể làm lâu dài đuợc không


일주일에 몇 시간 정도 가능하세요

1 tuần làm được mấy buổi Làm được bao nhiêu thời gian


우리 식당에 5시 부터 12시 까지 해야 된는데 괞찮아요 

Ở quán chúng tôi làm từ 5 giờ đến 12 giờ, như vậy ổn không nhỉ 


언제 부터 출근 가능해요

Khi nào bạn có thể bắt đầu đi làm


Một số câu có thể hỏi ông chủ khi xin việc

 몇시 부터 몇시 까지 해요

 Làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ


1 시간 얼마예요  시급 얼마예요

iền lương bao nhiêu tiền một tiếng


현금으로 받아도 되십니까

Tôi có thể nhận tiền mặt không


 

Bài đang xem : "

Tiếng hàn giao tiếp khi xin việc

"

Ngữ pháp trong bài

1 ) 수 있다 : có thể
2 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
아르바이트
[Arbeit]
việc làm thêm, việc làm ngoài giờ, việc làm bán thời gian
2
가능하다 khả dĩ, có thể
3
오래되다 lâu năm, cũ
4
걸리다 cho đi bộ, dắt bộ
5
여기다 cho, xem như
6
일주일 một tuần
7
언제 bao giờ, khi nào
8
까지 tới
9
부터 từ
10
에서 ở, tại
11
무엇 cái gì, gì
12
어디 đâu đó
13
우리 chúng ta
14
시간 giờ, tiếng
15
가요 bài hát đại chúng, ca khúc được yêu thích
16
간이 sự giản tiện
17
경험 kinh nghiệm
18
식당 phòng ăn, nhà ăn
19
신인 nhân vật mới, người mới, gương mặt mới
20
제부 em rể
21
출근 sự đi làm
22
나이 tuổi
23
성함 quý danh, danh tính
24
시급 tiền tính theo thời gian
25
얼마 bao nhiêu
26
연세 tuổi, niên tuế
27
인가 nhà dân, nhà ở
28
정도 đạo đức, chính nghĩa
29
출신 sự xuất thân
30
현금 hiện kim