Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
tiếng hàn giao tiếp

Tiếng hàn giao tiếp :  Cảm ơn , xin lỗi 


Chào bạn đã đến với bài đầu tiên của chuyên mục tiếng hàn giao tiếp !!

Bạn biết không khi mình làm việc với người hàn dù là chuyện nhỏ hay lớn họ đều xin lỗi và cảm ơn.

Chúng ta hãy cùng tìm hiểu một số câu cảm ơn và xin lỗi trong tiếng tiếng hàn nhé.

Bạn biết không khi mình làm việc với người hàn dù là chuyện nhỏ hay lớn họ đều xin lỗi và cảm ơn.

Vậy họ nói như thế nào ?

Tiếng hàn giao tiếp Cảm ơn


저를 도와줘서 감사합니다

Cảm ơn vì đã giúp đỡ tôi.



진심으로 감사합니다

Trân thành cảm ơn



격려해 줘서 감사합니다

Cảm ơn vì đã khích lệ tôi



은혜가 꼭 갚겠습니다

Tôi nhất định sẽ trả ân huệ này



대단히 감사합니다

Thật sự cảm ơn



아무 것도 아닙니다

Đừng khách sáo



말씀을요

Đừng khách sáo



아무것 아니다 천만예요

Khȏng có chi



사전 알려 주셔서 감사합니다.

Tȏi rất cảm ơn ȏng đã báo cho tȏi biết trước



진심으로 뜨거운 감사를 드립니다

xin chân thành cảm ơn từ đáy lòng



건강 생각해 주어 고맙습니다

Cảm ơn vì đã lo đến sức khỏe của tôi



감사를 표해야 할지 모르겠어요

không biết phải cảm ơn anh như thế nào đây



귀한 시간 내주셔서 감사합니다

xin cảm ơn đã giành thời gian quý báu cho chúng tôi



먼저 여러분 진심으로 사의 말씀을 드려야겠습니다

Trước tiên cho tôi gửi lời cảm ơn chân thành đến tất cả các quý vị



Tiếng hàn giao tiếp : Xin lỗi 


불편 끼쳐 드렸 다면 죄송합니다

Xin lỗi đã làm phiền anh



진짜 미안해요

Thực sự xin lỗi



기다리게 해서 죄송합니다

Xin lỗi đã để ông bà phải chờ



시간에 방해줘서 죄송합니다

Xin lỗi đã làm ảnh hưởng vào thời gian này



서해 주세요

Làm ơn tha lỗi cho tôi



나는 너무 후회해요

Tôi thật sự hối hận



죄송합니다, 급한 일이 생겨 가야 합니다

Xin lỗi, tôi có việc gấp phải đi



공부 방해해서 송구스럽다습니다

Xin lỗi vì làm ảnh hưởng chuyện học hành của anh



어제 유감스런 일에 대하 진심으로 미안합니다

Thành thật xin lỗi về chuyện đáng tiếc hôm qua



폐를 끼쳐 드려 죄송합니다

Xin lỗi vì đã làm phiền ạ



심려 끼쳐 드려 죄송합니다

Xin lỗi đã làm bạn lo lắng



번거롭게 해 드려서 죄송합니다

Xin lỗi vì đã gây rắc rối.



때문에 욕먹게 해서 미안해요

Xin lỗi vì tao mà mày bị chửi.



사과를 받아 주세요

Xin chấp thuận lời xin lỗi của tôi.



마음 아프게 해서 미안합니다

Tôi xin lỗi vì đã làm bạn đau lòng



본의 아니게 폐를 끼쳐 죄송합니다

Xin lỗi vì đã vô ý làm phiền ạ



오래 기다리게 해서 죄송합니다

Tôi xin lỗi vì đã làm bạn đợi lâu



자꾸만 부탁을 드려 죄송합니다

Tôi xin lỗi vì thường xuyên nhờ vả



수고를 끼치게 되어 죄송합니다

Tôi xin lỗi vì lôi bạn vào rắc rối



불편하게 해 드려 대단히 죄송합니다

Vô cùng xin lỗi vì đã làm phiền bạn



죄송해요. 제가 좀 흥분했던 것 같아요

Xin lỗi. Có lẽ tôi đã quá hưng phấn.



 

Bài đang xem : "

Tiếng hàn giao tiếp :  Cảm ơn , xin lỗi Có file nghe

"

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
2 ) -려야 : định... thì…, muốn… thì...
3 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
송구스럽다 hổ thẹn, xấu hổ
2
감사하다 biết ơn, mang ơn
3
미안하다 áy náy
4
죄송하다 xin lỗi, cảm thấy có lỗi
5
생각하다 nghĩ, suy nghĩ
6
후회하다 hối hận, ân hận
7
기다리다 chờ đợi, đợi chờ, đợi, chờ
8
방해하다 gây phương hại, gây trở ngại, cản trở
9
흥분하다 thấy hưng phấn, bị kích động
10
대단히 vô cùng, rất đỗi
11
자꾸만 cứ, cứ tiếp tục (cách nói nhấn mạnh)
12
아니다 không
13
급하다 gấp, khẩn cấp
14
끼치다 rùng mình, ớn lạnh, nổi (gai ốc), sởn (tóc gáy)
15
대하다 đối diện
16
드리다 biếu, dâng
17
모르다 không biết
18
생기다 sinh ra, nảy sinh
19
알리다 cho biết, cho hay
20
표하다 biểu thị, biểu lộ, thể hiện
21
여러분 các bạn, các quí vị
22
아무것 bất cứ cái nào, bất kì cái nào
23
천만 mười triệu
24
먼저 trước
25
오래 lâu
26
진짜 thực sự, quả thật, quả thực
27
너무 quá
28
어제 hôm qua
29
때문 tại vì, vì
30
시간 giờ, tiếng
31
가야 Gaya; nước Gaya
32
건강 sự khỏe mạnh, sức khỏe
33
격려 sự khích lệ, sự động viên, sự khuyến khích, sự cổ vũ
34
공부 việc học, sự học
35
마음 tâm tính, tính tình
36
말씀 lời
37
부탁 sự nhờ cậy, sự nhờ vả
38
사과 táo
39
사의 lòng biết ơn
40
사전 trước
41
서해 biển Tây
42
용서 sự tha thứ, sự thứ lỗi
43
유감 sự đáng tiếc, sự hối tiếc, sự tiếc nuối
44
은혜 ân huệ
45
제의 sự đề nghị
46
내주 tuần sau, tuần tới
47
다면 đa diện
48
수고 sự vất vả
49
심려 sự lao tâm
50
주어 Chủ ngữ
51
진심 chân tâm, lòng thành thật, thật lòng
52
불편 sự bất tiện