Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Thời sự tiếng hàn/

Việc  do dự nâng mức giãn cách xã hội của chính phủ lên 2.5 . Mức giãn cách 2+α có gì khác


거리두기 격상 주저하는 정부…'2+α 단계' 달라지는 점은? / SBS

Việc  do dự nâng mức giãn cách xã hội của chính phủ lên 2.5 | Mức giãn cách 2+α có gì khác ?

Hôm qua (29 / 11 ) sô người nhiễm được xác nhận là 450

Mức độ 2++α :

  • Ngừng hoạt động các nơi như : phòng đấm bốc,tập thể dục.
  • Những trung tâm giáo dục , nơi dậy thêm, trung tâm văn hóa vận hành nhạc cụ ống và âm nhạc thực dụng, tất cả đều bị cấm.

Ngoài ra :

  • Trung tâm thành phố giữ nguyên 2 단계.
  • Ngoài trung tâm thành phố 1.5 단계. Nếu xuất hiện các cụm dịch ở 부산과 강원 영서, 경남, 충남, 전북 cả nước sẽ nâng mức giãn cách xã hội nên 2.

Bài viết đã được phân tích từ vựng, ngữ pháp, hán hàn. Cách sử dụng :

  • Chữ màu xanh là từ vựng. Các bạn click vào sẽ hiện ra hán hàn và ví dụ.
  • Màu đỏ là ngữ pháp. Click phóng to để xem chi tiết.
  • Cuối bài sẽ tổng hợp theo số thứ tự để bạn note lại !

File nghe dự phòng chậm


오늘29일도 거리 두고 안전 하루 보내셨습니까 코로나19 신규 확진자 수, 어제는 450명이었습니다.
Ngày 29 mọi người giãn cách và trải qua một ngày an toàn chứ ? Hôm qua số người mới nhiễm corona đạt 450 người.

500명 밑으로 내려오긴 했지만, 주말인 걸 감안하면 계속 심각한 상태죠. 그래서 정부는 2+α 카드를 꺼내 들었습니다.
Đã xuống dưới 500 người nhưng nếu tính toán vào cuối tuần thì tình hình có thể nghiêm trọng phải không ? Vì vậy chính phủ đã đưa ra 1 cấp độ giãn cách mới là 2+α

수도권 거리두기 2단계를 그대 유지되 사우나, 운동교실 같은 일부 업종 추가로 운영을 금지하는 방식입니다. 
2+α là phương thức : "trung tâm thành phố vẫn giữ nguyên mức giãn cách cấp bậc 2 nhưng một bộ phận phòng đấm bốc,tập thể dục sẽ bị cấm vận hành"

먼저 한세현 기자 보도합니다
Đầu tiên nhà báo 한세현 sẽ đưa tin

정부가 수도 거리두기 2단계를 잠정 유지기로 한 단계 높일 경우 중소자영업자들이 받을 사회·경제적 피해 우려해서입니다. 
Chính phủ đã quyết định duy trì mức độ giãn cách 2 ở khu vực trung tâm thanh phố. Vì lo ngại các doang nghiệm trung, nhỏ sẽ phải chịu thiệt hại kinh tế.

정세균국무총리 너무 과도 규제를 하면 그것 문에 생기 부작용, 손해 고스란히 국민한테 돌아가는 것이문에…. 
Thủ tướng nói răng : nếu như đặt những quy chế quá độ thì tác dụng phụ, tổn hại sẽ y nguyên với nhân dân. 

대신, 집단감염 확산하고 있는 시설들을 선별해 다음 1일부터 7일까지 핀셋 규제 도입기로 했습니다. 
Thay vào đó. Chọn ra những nơi lây nhiễm theo cụm, từ ngày 1 tháng 7 sẽ bắt đầu đưa vào quy chế.

이른바 2+α 단계입니다. 
Cái này là mức độ  2+α 

에 따라, 사우나·한증막과 줌바, 에어로빅, 킥복싱 등 일부 실내체육시설의 집합 전면 금지됩니다. 
Theo đó, những phòng đấm bốc, phòng xống hơi, phòng nhẩy  zumba, phòng thể dục nhịp điệu, phòng tập quyển anh sẽ bị cấm họp mặt toàn phần.

오늘까지 서울 서초구 사우나 두 곳에서 144명이, 강서구 에어로빅 교실에서 176명이 확진 판정을 받는 등 목욕·실내체육시설에서 확진자 발생 잇따른 데 따른 조치입니다. 
Cho tới hôm nay ở seoul 서초구 đã có  144 người nhiễm tại phòng đấm bốc, ở 강서구 có 175 người nhiễm tại phòng tập erobic. Vì vậy đây là biện pháp đối với việc lây nhiễm liên tiếp tại những phòng tập trong nhà.

아파트 단지 헬스 카페, 독서 등의 운영도 중단되고, 젊은 층이 몰리는 이용시설에 대한 방역 강화됩니다. 
Và sự vận hành cảu  phòng gym, quán cà phê, phòng đọc sách  cũng sẽ bị đình chỉ. Những nơi mà từng lớp trẻ hay đến cũng sẽ được đẩy mạnh phòng dịch

정세균국무총리 호텔 파티룸, 게스트하우스 등 숙박시설에서 주관하는 연말연시 행사 파티 전면 금지하겠습니다. 
Thủ tướng nói rằng : khách sạn, phòng hội học, nhà khách những nới trên thực hiện mở tiệc hoặc tổ trức sự kiện cũng hoàn toàn bị cấm.

학원과 교습, 문화센터에서 진행하는 관악 실용음악, 노래교실 등도 모두 금지는데, 단 대학 입시를 위한 교습 제외됩니다
Những trung tâm giáo dục , nơi dậy thêm, trung tâm văn hóa vận hành nhạc cụ ống và âm nhạc thực dụng, tất cả đều bị cấm. Nhưng việc giảng dậy vì tuyển sinh sẽ được loại trừ.

비수도권 전 지역 거리두기 모레 자정부터 1.5단계로 상향됩니다. 
Ngoài trung tâm thành phố. Tất cả từ ngày kia sẽ thực hiện giãn cách xã hội ở mức 1.5

지역 상황에 따라, 지자체별로 2단계로 올리거나 업종·시설별 방역 조치 강화 수 있게는데, 집단발병이 이어지는 부산과 강원 영서, 경남, 충남, 전북은 2단계 상향 적극 추진 방침입니다. 
Tùy theo hoàn cảnh của mỗi địa phương, tổ chức tự trị cảu địa phương sẽ nâng mức nên 2 hoặc nâng cao phòng dịch tại các ngành nghề. Nếu 부산과 강원 영서, 경남, 충남, 전북 tiếp tục lây nhiễm theo cụm sẽ naamg mức giãn cách toàn quốc nên mức 2.

영상취재 정성화, 영상편집 이소영 
출처 SBS 뉴스 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết

Thử phân tích từ vựng, ngữ pháp trên hohohi. Có thể iframe cho website
1 ) 기로 하다 quyết tâm, quyết định
2 ) 기 때문에 lý do, nguyên nhân
3 ) 에 따라 tùy theo…, theo…
4 ) 수 있다 có thể, không thể
5 ) 게 하다 để cho/cho phép ai l
6 ) 에서 Ở, tại, từ
7 ) 지만 Nhưng, nhưng mà
8 ) 한테 Đến...
9 ) 거나 hoặc ,hay
10 ) 까지 cho đến, cho tới
11 ) 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù
12 ) 니까 Vì, bởi vì, bởi vậy…cho nên…
13 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ.
Các bạn sẽ thấy nút sao bên phải. Đăng nhập, ấn vào để luu từ vựng và học từ chúng.
1 ) 추진하다 [Động từ] đẩy tới, thúc đẩy .
2 ) 선별하다 [Động từ] tuyển lựa, phân loại .
3 ) 심각하다 [Động từ] nghiêm trọng, trầm trọng .
4 ) 진행하다 [Động từ] tiến hành .
5 ) 이어지다 [Động từ] bị lợi dụng, bị tận dụng .
6 ) 도입하다 [Động từ] dẫn nhập .
7 ) 금지되다 [Động từ] bị cấm đoán, bị cấm .
8 ) 금지하다 [Động từ] cấm chỉ, cấm .
9 ) 제외되다 [Động từ] bị trừ ra, bị loại ra .
10 ) 확산하다 [Động từ] mở rộng .
11 ) 우려하다 [Động từ] lo ngại .
12 ) 진행되다 [Động từ] chấn hưng, thúc đẩy, cải thiện .
13 ) 잇따르다 [Động từ] oang oang .
14 ) 감안하다 [Động từ] cân nhắc, tính đến .
15 ) 도입되다 [Động từ] được đưa vào .
16 ) 연말연시 [Danh từ] năm hết tết đến .
17 ) 주관되다 [Động từ] được chủ quản, được quản lí, được tổ chức .
18 ) 주저하다 [Động từ] ngần ngại, do dự .
19 ) 감안되다 [Động từ] được cân nhắc, được tính đến .
20 ) 거리두기 [Danh từ] giãn cách xã hội .
21 ) 집단감염 [Danh từ] cụm lây nhiễm .
22 ) 유지하다 [Động từ] duy trì .
23 ) 강화하다 [Động từ] đẩy mạnh .
24 ) 안전하다 [Động từ] an toàn .
25 ) 고스란히 [Danh từ] nguyên trạng, y nguyên .
26 ) 주관하다 [Động từ] chủ quản .
27 ) 확산되다 [Động từ] vững tin, tin chắc .
28 ) 유지되다 [Động từ] được duy trì .
29 ) 과도하다 [Tính từ] quá mức .
30 ) 보도하다 [Động từ] đưa tin .
31 ) 돌아가다 [Động từ] quay lại .
32 ) 에어로빅 [Danh từ] thể dục nhịp điệu .
33 ) 다음 달 [Danh từ] tháng sau .
34 ) 수도권 [Danh từ] khu vực thủ đô .
35 ) 부작용 [Danh từ] tác dụng phụ .
36 ) 독서실 [Danh từ] phòng đọc, phòng đọc sách .
37 ) 보내다 [Động từ] gửi (보...) .
38 ) 추지다 [Tính từ] ướt sũng, ướt nhoèn nhoẹt .
39 ) 피하다 [Động từ] tránh .
40 ) 교습소 [Danh từ] trung tâm dạy, lớp dạy .
41 ) 지자체 [Danh từ] tổ chức tự trị địa phương .
42 ) 내리다 [Động từ] xuống .
43 ) 헬스장 [Danh từ] trung tâm thể hình .
44 ) 그래서 [Danh từ] nên, vì vậy .
45 ) 높이다 [Động từ] nâng cao .
46 ) 올리다 [Động từ] nâng lên đưa lên .
47 ) 생기다 [Động từ] xuất hiện, xảy đến .
48 ) 몰리다 [Động từ] dồn vào, gom vào .
49 ) 아파트 [Danh từ] nhà chung cư .
50 ) 코로나 [Danh từ] corona .
51 ) 그대로 [Danh từ] trong thời gian qua, trong khoảng thời gian đó .
52 ) 확진자 [Danh từ] Người nhiễm bệnk .
53 ) 관악기 [Danh từ] nhạc cụ ống (như kèn, sáo) .
54 ) 게스트 [Danh từ] khách mời .
55 ) 방식 [Danh từ] phương thức .
Hán hàn
56 ) 방침 [Danh từ] phương châm .
Hán hàn
57 ) 과도 [Danh từ] dao gọt hoa quả .
58 ) 과도 [Danh từ] sự quá mức .
59 ) 업종 [Danh từ] ngành nghề .
60 ) 이용 [Danh từ] sử dụng .
Hán hàn
61 ) 보도 [Danh từ] vỉa hè, hè phố .
62 ) 단계 [Danh từ] bước, giai đoạn .
Hán hàn
63 ) 판정 [Danh từ] sự phán quyết, sự quyết định .
Hán hàn
64 ) 신규 [Danh từ] làm mới, tạo mới .
65 ) 단지 [Danh từ] khu .
Hán hàn
66 ) 규제 [Danh từ] quy chế .
Hán hàn
67 ) 부산 [Danh từ] busan; sự làm náo loạn, việc làm ầm ĩ .
68 ) 영상 [Danh từ] trên 0 độ, độ dương .
69 ) 영서 [Danh từ] Youngseo .
70 ) 부산 [Danh từ] Busan .
71 ) 유지 [Danh từ] sự giữ gìn, sự duy trì .
72 ) 중단 [Danh từ] sự đình chỉ, sự gián đoạn .
73 ) 다음 [Danh từ] ngày sau .
74 ) 목욕 [Danh từ] việc tắm gội .
75 ) 상황 [Danh từ] tình hình, tình thế, tình huống .
Hán hàn
76 ) 진행 [Danh từ] người dẫn chương trình .
Hán hàn
77 ) 확산 [Danh từ] cái loa, loa phóng thanh .
Hán hàn
78 ) 집단 [Danh từ] tập đoàn, nhóm, bầy đàn .
Hán hàn
79 ) 호텔 [Danh từ] khách sạn .
Hán hàn
80 ) 상태 [Danh từ] trạng thái, tình hình, hiện trạng .
Hán hàn
81 ) 집합 [Danh từ] tập hợp .
Hán hàn
82 ) 상향 [Danh từ] trăng non .
83 ) 우려 [Danh từ] sự lo ngại, sự lo nghĩ, sự lo lắng .
84 ) 적극 [Danh từ] tích cực .
Hán hàn
85 ) 교실 [Danh từ] phòng học .
86 ) 감안 [Danh từ] sự cân nhắc, sự tính toán .
87 ) 연말 [Danh từ] cuối năm .
88 ) 주저 [Danh từ] sự chần chừ, sự do dự .
89 ) 행사 [Danh từ] sự kiện, buổi lễ, việc tổ chức sự kiện .
90 ) 교습 [Danh từ] việc giảng dạy .
91 ) 손해 [Danh từ] bàn chải, chổi lông .
Hán hàn
92 ) 그것 [Danh từ] cái đó .
93 ) 피해 [Danh từ] tổn thất, tổn hại .
94 ) 자정 [Danh từ] nửa đêm .
95 ) 거리 [Danh từ] khắp nẻo đường .
96 ) 카드 [Danh từ] card, thiệp .
97 ) 보도 [Danh từ] sự đưa tin .
98 ) 운동 [Danh từ] vận động, tập thể dục .
Hán hàn
99 ) 추가 [Danh từ] thêm .
Hán hàn
100 ) 조치 [Danh từ] biện pháp .
101 ) 대학 [Danh từ] trường đại học .
Hán hàn
102 ) 단지 [Danh từ] Danji; lọ, vại, bình .
103 ) 추진 [Danh từ] xúc tiến .
Hán hàn
104 ) 과도 [Danh từ] sự quá độ .
Hán hàn
105 ) 대한 [Danh từ] Đại hàn .
Hán hàn
106 ) 시설 [Danh từ] thiết bị .
Hán hàn
107 ) 생기 [Danh từ] sinh khí, sức sống .
Hán hàn
108 ) 파티 [Danh từ] buổi tiệc, buổi họp mặt .
109 ) 노래 [Danh từ] bài hát .
110 ) 하루 [Danh từ] suốt ngày, trong ngày, một ngày .
111 ) 수도 [Danh từ] thủ đô .
Hán hàn
112 ) 잠정 [Danh từ] sự tạm quy định, việc tạm định ra .
113 ) 행사 [Danh từ] sự kiện .
114 ) 실용 [Danh từ] sự thực tiễn, sự thiết thực .
115 ) 문화 [Danh từ] văn hoá .
Hán hàn
116 ) 안전 [Danh từ] an toàn .
Hán hàn
117 ) 정부 [Danh từ] nhân tình (của chồng), bồ nhí (của chồng), người tình (của chồng) .
Hán hàn
118 ) 카페 [Danh từ] quán cà phê (카...) .
119 ) 독서 [Danh từ] sở thích đọc sách (ᄃ...) .
Hán hàn
120 ) 정성 [Danh từ] sự hết lòng, sự tận tâm, sự nhiệt tình .
Hán hàn
121 ) 국민 [Danh từ] quốc dân .
Hán hàn
122 ) 금지 [Danh từ] (sự) cấm chỉ, cấm đoán .
Hán hàn
123 ) 방역 [Danh từ] sự phòng dịch .
124 ) 뉴스 [Danh từ] New Zealand, Niu Di-lân .
125 ) 어제 [Danh từ] hôm qua .
126 ) 중소 [Danh từ] vừa và nhỏ .
127 ) 모레 [Danh từ] ngày kia .
128 ) 자정 [Danh từ] sự tự kiềm chế, sự tự chủ .
129 ) 강화 [Danh từ] sự tăng cường, sự đẩy mạnh .
130 ) 거리 [Danh từ] con phố .
131 ) 일부 [Danh từ] một bộ phận, một phần .
132 ) 주말 [Danh từ] cuối tuần .
133 ) 사회 [Danh từ] trang xã hội .
Hán hàn
134 ) 주관 [Danh từ] sự chủ quan, tính chủ quan .
Hán hàn
135 ) 관악 [Danh từ] nhạc khí hơi, nhạc cụ hơi .
136 ) 헬스 [Danh từ] tập thể dục (heath) .
137 ) 전면 [Danh từ] tính chất toàn diện .
Hán hàn
138 ) 실내 [Danh từ] trong phòng, trong nhà, có mái che .
139 ) 경우 [Danh từ] hoàn cảnh, tình huống .
Hán hàn
140 ) 주관 [Danh từ] sự chủ quản .
141 ) 도입 [Danh từ] phần mở đầu, đoạn đầu, phần dẫn nhập .
142 ) 지역 [Danh từ] vùng, khu vực .
Hán hàn
143 ) 계속 [Danh từ] tính liên tục .
Hán hàn
144 ) 수도 [Danh từ] thủ đô .
Hán hàn
145 ) 입시 [Danh từ] thi tuyển sinh .
146 ) 모두 [Danh từ] tất cả, toàn thể .
147 ) 숙박 [Danh từ] sự ở trọ .
148 ) 기자 [Danh từ] ký giả, nhà báo .
Hán hàn
149 ) 서울 [Danh từ] người gốc Seoul .
150 ) 격상 [Danh từ] việc được nâng cao, việc nâng cao .
151 ) 발생 [Danh từ] sự phát sinh .
Hán hàn
152 ) 그대 [Danh từ] như 그분 nhưng ít trang trọng hơn, (đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 số ít) anh, chị, mày, ngươi. .
153 ) 너무 [Phó từ] quá .
154 ) 핀셋 [Danh từ] cái díp, cái nhíp .
155 ) 제외 [Danh từ] sự trừ ra, sự loại ra .
Hán hàn
Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!