Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài

[사회] 수입 삼겹살, 국산 둔갑..."이렇게 확인하세요" (SBS8뉴스|2014.7.22)

 Thịt ba chỉ nhập khẩu ,so với hàng nội địa giá gấp đôi… “hãy kiểm tra như thế này”

Dịch bởi : Linh Rin


휴가철에 야외로 나가면 아무래도 삼겹살 인기 음식이 되죠. 그런 피서 상인 일부는 값싼 수입 삼겹살 국산으로 둔갑시켜서 파는 경우가 있습니다. 휴가 앞둔 분들을 위해서 식별 방법 알려드리겠습니다.
→Nếu đi ra ngoài vào mùa nghỉ thì dù sao thịt ba chỉ cũng trở thành món ăn được ưa chuộng. Tuy nhiên, có trường hợp một số người bán thịt ba chỉ nhập khẩu rẻ tiền được biến thành sản phẩm quốc gia và bán. Tôi sẽ cho các bạn biết cách phân biệt đối với những bạn sắp được nghỉ phép.

박현석 기자입니다.
→Tôi là phóng viên Park Hyun Suk.

도심에 있는 이 정육 냉동 미국 삼겹살 가득 쌓여 있습니다.
→Cửa hàng thịt này ở trung tâm thành phố chứa đầy thịt ba chỉ Mỹ trong tủ lạnh.

[(저 삼겹살 어디에서 들어온 거예요?) 저거 지금 미국산입니다.]
→[(Thịt ba chỉ đó đến từ đâu vậy?) Cái đó bây giờ là của Mỹ .]

그런데 매장에서 팔거나 전시하는 고기 모두 국내입니다.
→Tuy nhiên tất cả thịt bán hoặc trưng bày tại cửa hàng đều được sản xuất trong nước.

kg당 1만 원 하는 수입 삼겹살을 2배가 넘는 가격을 받고 국산으로 속여고 있는 겁니다.
→Thịt ba chỉ nhập khẩu 10.000 won cho mỗi kg được bán với giá gấp đôi.

[원래는 비닐 씌우면서 (원산지 표시를) 붙여거든요. 오늘은 바빠서 못 붙여놨어요.]
→[Vốn dĩ họ đã dán chèn lên ni lông và dán nó lên( biểu thị nơi sản xuất). Hôm nay vì bận quá nên không dán được.]

이렇게 농산물품질관리원이 지난 2주간 전국 주요 관광 식당 정육 등 9천 400곳을 단속해 103곳을 적발했습니다.
→Viện quản lý chất lượng nông sản đã bắt được 103 nơi trong 2 tuần qua , bao gồm 9400 địa điểm du lịch lớn trên toàn quốc như nhà hàng và cửa hàng thịt.

원산지 거짓 표시가 71곳, 원산지 표시하지 않은 곳은 32곳에 달했습니다.
→Có 71 dấu hiệu sai lệch xuất xứ và 32 dấu hiệu không hiển thị xuất xứ.

수입 삼겹살 냉동 여부 자른 면의 모양 따라 구별 가능합니다.
→Thịt ba chỉ nhập khẩu có thể được phân biệt dựa trên hình dạng của mì cắt và thịt đông lạnh.

우선 수입 삼겹살 대부 냉동 상태 들여오기 때문 냉동육이면 수입한 걸로 의심해봐야 합니다.
→Trước tiên, phần lớn thịt ba chỉ nhập khẩu được đưa vào trạng thái đông lạnh, vì vậy phải nghi ngờ rằng thịt ba chỉ nhập khẩu là thịt đông lạnh.

대부 칼로 자르는 냉장육과 달리 냉동육은 기계로 잘라내기 때문 절단면이 매끄러운 게 특징입니다.
→Ngoài ra, không giống như thịt đông lạnh được cắt bằng dao, thịt đông lạnh được cắt bằng máy móc nên đặc trưng của nó là mặt cắt trơn.

[신용진/농산물품질관리원 단속반장 : 구워보면 수입산 같은 경우 냉동이다 보니까 어떤 육즙이나 이런찌꺼기들이 좀 많이 나오는 편이라서 차이가 있죠.]
→Ngoài ra, không giống như thịt đông lạnh được cắt bằng dao, thịt đông lạnh được cắt bằng máy móc nên đặc trưng của nó là mặt cắt trơn.

농산물품질관리원은 휴가을 맞아 수입 삼겹살 원산지 속여 파는 사례가 늘고 있다며 다음 달 8일까지 집중 단속을 벌일 계획라고 밝혔습니다.
→Viện quản lý chất lượng nông sản cho biết họ có kế hoạch kiểm soát tập trung cho đến ngày 8 tháng sau, ngày càng có nhiều trường hợp lừa đảo nguồn gốc của thịt ba chỉ nhập khẩu.

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -기 때문 :
3 ) -거든요 : vì, bởi
4 ) -라고 : rằng, là
5 ) -래도 : mặc dù là… nhưng cũng..., tuy là… nhưng cũng...
6 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
둔갑시키다 làm cho hóa thân, làm cho hóa phép
2
가능하다 khả dĩ, có thể
3
들어오다 đi vào, tiến vào
4
들여오다 cầm vào, mang vào, đem vào, đưa vào
5
의심하다 nghi ngờ
6
표시되다 được biểu thị
7
확인되다 được xác nhận
8
단속하다 trông nom, coi giữ
9
수입하다 nhập khẩu
10
적발하다 phát giác, phát hiện
11
전시되다 được trưng bày
12
그런데 nhưng mà, thế nhưng
13
대부분 đa số, phần lớn
14
벌이다 vào việc, bắt đầu
15
붙이다 gắn, dán
16
속이다 gạt, lường gạt
17
씌우다 cho đội, đội
18
알리다 cho biết, cho hay
19
지나다 qua, trôi qua
20
차이다 bị đá, bị đá văng
21
달리다 thiếu hụt
22
달하다 đạt, đạt đến
23
밝히다 chiếu sáng
24
쌓이다 chất đống, chồng chất, bám dày
25
자르다 cắt, chặt, thái, sắc, bổ, chẻ…
26
관광지 điểm tham quan, điểm du lịch
27
국내산 hàng nội
28
대부분 đại bộ phận, đại đa số
29
원산지 nơi sản xuất, xuất sứ
30
피서지 nơi nghỉ mát
31
냉동고 kho đông lạnh, tủ đông lạnh
32
농산물 nông sản, nông phẩm, sản phẩm nông nghiệp
33
단속반 đội trấn áp, tổ truy quét, cảnh sát cơ động
34
삼겹살 samgyeopsal; thịt ba chỉ
35
정육점 tiệm thịt, hàng thịt
36
휴가철 kì nghỉ phép, đợt nghỉ phép
37
그런 như vậy
38
아무 bất cứ
39
어떤 như thế nào
40
이런 như thế này
41
가득 đầy
42
많이 nhiều
43
모두 mọi
44
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
45
지금 bây giờ
46
따라 riêng
47
따라 riêng
48
고기 đằng ấy, đằng đó
49
아무 bất cứ ai, bất kì ai
50
저거 cái kia, cái nọ
51
어디 đâu đó
52
모양 hình như, có vẻ
53
그런 thật là, coi kìa
54
어디 rồi xem đâu đó
55
이런 thật là, coi đó
56
가격 sự đánh đập, sự ra đòn
57
가격 giá cả, giá
58
경우 đạo lý, sự phải đạo
59
계획 kế hoạch
60
고기 thịt
61
관광 sự tham quan, chuyến du lịch
62
국내 quốc nội, trong nước, nội địa
63
국산 việc sản xuất trong nước, hàng nội, sản phẩm trong nước
64
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
65
대부 đại phú, kẻ giàu to, đại gia
66
대부 thế phụ
67
대부 sự cho vay
68
매장 sự mai táng
69
매장 việc chôn giấu
70
매장 tiệm, cửa hàng
71
모두 tất cả, toàn thể
72
모양 hình ảnh, bóng dáng
73
미국 Mỹ
74
방법 phương pháp
75
비닐
[vinyl]
vinyl
76
사례 ví dụ cụ thể, ví dụ điển hình
77
사례 sự tạ lễ, sự cảm tạ
78
식당 phòng ăn, nhà ăn
79
식별 sự tách biệt, sự rạch ròi
80
오늘 ngày hôm nay, hôm nay
81
음식 thức ăn, đồ ăn
82
전국 toàn quốc
83
절단 sự cắt rời, sự cắt đứt
84
집중 sự tập trung, sự chĩa vào tâm điểm
85
피서 sự tránh nóng, sự nghỉ mát
86
휴가 Sự nghỉ phép, kì nghỉ
87
일부 một phần
88
다음 sau
89
여부 có hay không
90
거짓 sự dối trá, sự giả dối
91
구별 sự phân biệt, sự tách biệt
92
기계 máy
93
냉동 sự đông lạnh
94
냉장 sự đông lạnh
95
다음 sau
96
상인 thương nhân
97
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng
98
야외 vùng ven, vùng ngoại ô
99
여부 có hay không
100
육즙 súp thịt bò
101
이런 như thế này
102
인기 được ưa thích, được mến mộ, được nhiều người biết đến
103
일부 một phần
104
정육 thịt bò nạc
105
주요 (sự) chủ yếu, chủ chốt
106
지금 bây giờ
107
특징 đặc trưng
108
휴가 sự nghỉ phép; kì nghỉ