Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài

[문화] "죄지은 형제 용서"…교황, 한반도 화해 기원 (SBS8뉴스|2014.8.18)

Văn hóa] "Tha thứ cho người đi trước đã gây ra tội lỗi" ...  cầu nguyện sự hòa giải trên Bán đảo Triều Tiên (SBS8 News | 2014.8.18) 


프란치스코 교황이 4박 5일 간의 방한 일정 마치고, 오늘(18일) 바티칸으로 떠났습니다. 교황 출국 집전한 마지막 미사에서 한반도 평화 화해 메시지 강조했습니다.
Giáo hoàng Francis đã lên đường tới Vatican hôm nay (ngày 18) sau khi kết thúc chuyến thăm Hàn Quốc 5 ngày 4đêm.  Giáo hoàng nhấn mạnh thông điệp hòa bình và hòa giải trên Bán đảo Triều Tiên trong thánh lễ cuối cùng mà ngài tổ chức trước khi khởi hành.

박세용 기자 보도합니다.
Phóng viên Park Se-yong tường thuật.

신자들은 비를 뚫고 이른 새벽부터 성당 모였습니다.
Các tín đồ dầm mưa,  tập trung tại thánh đường từ sáng sớm..

서울대교구장 염수정 추기경 교황에게 휴전 철조망으로 만든 가시 면류관을 예물로 봉헌했습니다.
Viện trưởng Yeom Su-jeong, Tổng Giám mục Seoul, đã trao một chiếc vương miện làm bằng dây thép gai từ Đường đình chiến như một món quà cho Đức Giáo hoàng.

우리 민족 아픔 슬픔 기억하고 민족 화해 일치를 위해 함께 기도하자는 의미입니다.
Chiếc vương niệm có ý nghĩa rằng chúng ta hãy nhớ đến nỗi đau, nỗi buồn của dân tộc mình và cùng nhau cầu nguyện cho sự hòa giải, thống nhất của nhân dân.

교황은 한반도 평화 화해 기원했습니다.
Giáo hoàng cầu nguyện cho sự hoà bình và hoà giải trên bán đảo Triều Tiên 

특히 용서가 화해에 이르게 하는 문이라며 죄지은 형제 일곱 번이 아니라, 일곱 번씩 일흔이라도 용서해야 한다 성경 구절 인용했습니다.
Đặc biệt, ông trích dẫn một câu Kinh Thánh nói rằng sự tha thứ là cánh cửa dẫn đến sự hòa giải và chúng ta nên tha thứ cho anh em mình, những người đã phạm tội không phải bảy lần mà là bảy mươi bảy lần.

[프란치스코 교황 : 만일 우리에게 잘못한 사람을 용서할 준비가 돼 있지 않다면, 우리가 어떻게 평화 화해를 위해 정직한 기도를 바칠 수 있겠습니까.]
ĐTC Phanxicô: Làm thế nào chúng ta có thể thành tâm những lời cầu nguyện cho hòa bình và hòa giải nếu chúng ta không chuẩn bị để tha thứ cho những người đã gây tổn thương chúng ta?

미사에는 당초 초대한 북한 신자 참석하 못했지만, 북한 출신 사제 평신도 30여 명이 자리 함께했습니다.
Mặc dù các tín hữu Bắc Triều Tiên được mời ban đầu không được tham dự Thánh lễ, nhưng có khoảng 30 linh mục và giáo dân Bắc Triều Tiên đã cùng tham dự.

미사 끝 무렵 성가는 '우리의 소원 통일'을 불렀습니다.
Cuối thánh lễ, ca đoàn hát bài 'Ước nguyện của chúng ta là thống nhất'.

미사에 참석한 박근혜 대통 미사 끝난 한동안 서서 기다렸다가 교황 배웅했습니다.
Tổng thống Park Geun-hye, người tham dự thánh lễ, đã đứng một lúc sau thánh lễ và nói lời tạm biệt với Đức Giáo hoàng.

성당 주변 가득 메운 사람들은 교황이 떠난 뒤에도 한참 동안 자리를 뜨지 못했습니다.
Những người đứng đong đúc trong nhà thờ vẫn im lặng một lúc lâu sau khi giáo hoàng rời đi.

교황은 성남 서울공항으로 이동해 바티칸행 비행기에 몸을 실었습니다.
Giáo hoàng di chuyển đến sân bay Seongnam Seoul và đáp chuyến bay đến Vatican.

프란치스코 교황 서해 상공에서 조종 통해 한반도 평화 행복 다시 한번 기도드린다며, 한국 모두에게 신의 축복을 기원한다고 마지막 메시지를 남겼습니다. 
Đức Thánh Cha Phanxicô một lần nữa cầu nguyện cho hòa bình và hạnh phúc trên Bán đảo Triều Tiên thông qua người phi hành giaở phíađông bánđảo, để lại thông điệp cuối cùng cầu chúc phước lành của Chúa cho tất cả người dân Hàn Quốc.

 
Bài đang xem : "

Tha thứ cho người đi trước đã gây ra tội lỗi ...  cầu nguyện sự hòa giải trên Bán đảo Triều Tiên

" Xem tất cả chuyên mục

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 되다 : trở nên, được
2 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
3 ) -지 않다 : không, chẳng
4 ) 수 있다 : có thể
5 ) -라며 : nói là… mà…, bảo là… mà...
6 ) 이라도 : dù là, mặc dù là
7 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
8 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
9 ) 다가 : đang...thì, thì
10 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
정직하다 chính trực
2
강조하다 khẳng định, nhấn mạnh
3
기억되다 được nhớ, được ghi nhớ, được nhớ lại
4
기원하다 khởi phát, khởi đầu
5
배웅하다 tiễn, đưa tiễn, tiễn đưa
6
보도하다 đưa tin, đăng tin
7
용서하다 tha thứ, tha lỗi
8
이동하다 di động, di chuyển
9
인용하다 trích dẫn
10
잘못하다 sai lầm, sai sót
11
집전하다 chấp điển
12
초대하다 mời
13
기다리다 chờ đợi, đợi chờ, đợi, chờ
14
기도되다 được thử
15
참석하다 tham dự
16
함께하다 làm cùng
17
못하다 kém, thua
18
화하다 thanh mát
19
이르다 sớm
20
떠나다 rời, rời khỏi
21
마치다 kết thúc, chấm dứt, làm xong
22
메우다 đổ đầy, lắp đầy, bịt kín
23
모이다 tập hợp, gom lại
24
바치다 dâng
25
끝나다 xong, kết thúc
26
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
27
통하다 thông
28
대통령 tổng thống
29
마지막 cuối cùng
30
메시지
[message]
tin nhắn, lời nhắn
31
성가대 đội thánh ca, ban thánh ca
32
조종사 phi công
33
평신도 tín đồ bình thường, giáo dân bình thường
34
한반도 Hanbando; bán đảo Hàn
35
철조망 lưới sắt, bờ rào lưới sắt
36
추기경 giáo chủ hồng y
37
한국인 người Hàn Quốc
38
한동안 một lúc lâu, một thời gian lâu
39
휴전선 Hyujeonseon; giới tuyến đình chiến
40
일곱 bảy
41
일흔 bảy mươi
42
가득 đầy
43
만일
44
모두 mọi
45
아니 không
46
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
47
한번 rất, thật
48
다시 lại
49
일곱 bảy
50
일흔 bảy mươi
51
무렵 khoảng thời kì, vào lúc
52
아니 không
53
가시 gai nhọn
54
가시 sự thấy được
55
슬픔 nỗi buồn, nỗi buồn khổ, nỗi đau buồn, sự buồn rầu
56
구절 đoạn, khổ, mẩu, cụm từ
57
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
58
당초 ban đầu
59
대통 đại thông, sự thông suốt, suôn sẻ
60
동안 trong, trong suốt, trong khoảng
61
동안 gương mặt trẻ con, gương mặt con nít, nét mặt trẻ
62
만일 vạn nhất
63
모두 tất cả, toàn thể
64
미사
[missa]
thánh Lễ Misa
65
민족 dân tộc
66
사람 con người
67
사제 việc cá nhân tự làm, đồ cá nhân
68
사제 thầy trò
69
상공 không trung
70
새벽 bình minh, hừng đông
71
서울 thủ đô
72
서해 biển Tây
73
성가 thánh ca
74
성경 kinh thánh
75
성당 thánh đường
76
소원 sự ước mơ, sự cầu mong, mơ ước, nguyện vọng
77
신의 sự tín nghĩa
78
신자 tín đồ
79
예물 lễ vật
80
오늘 ngày hôm nay, hôm nay
81
의미 ý nghĩa, nghĩa
82
조종 sự cầm lái, sự điều khiển
83
축복 sự chúc phúc, phúc lành
84
출국 sự xuất cảnh, sự xuất ngoại, sự đi ra nước ngoài
85
통일 sự thống nhất
86
평화 sự hòa thuận, sự bình yên
87
한번 có lần
88
행복 sự hạnh phúc, niềm hạnh phúc
89
한국 Hàn Quốc
90
교황 giáo hoàng
91
민족 dân tộc
92
방한 sự chống rét, sự chống lạnh
93
방한 việc thăm Hàn Quốc, chuyến thăm Hàn Quốc
94
북한 BukHan; Bắc Hàn, Bắc Triều Tiên
95
아픔 sự đau đớn
96
일정 (sự) nhất định
97
일정 lịch trình
98
일치 sự nhất quán
99
자리 chỗ
100
자리 tấm trải, tấm chiếu
101
주변 sự giỏi xoay sở, tài xoay sở
102
주변 xung quanh
103
준비 sự chuẩn bị
104
출신 sự xuất thân
105
평화 sự hòa thuận, sự bình yên
106
한국 Hàn Quốc
107
한참 một lúc lâu, một thời gian lâu
108
형제 huynh đệ, anh em trai
109
휴전 sự đình chiến, sự tạm ngừng chiến tranh

Tìm hiểu