Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


마라도 해상 갈치잡이 어선 전복…4명 실종 / SBS

TÀU THUYỀN ĐÁNH BẮT CÁ HỐ BỊ LẬT Ở TRÊN BIỂN THUỘC ĐẢO MARA…. 4 NGƯỜI MẤT TÍCH



오늘(18일) 새벽 제주 마라도 해상에서 선원 4명이 탄 갈치잡이 어선 전복됐습니다.

Hôm nay ngày 18 trên biển ở đảo Mara thuộc Jeju tàu đánh bắt cá hố chở cùng với 4 thuyền viên đã bị lật.


 해경이 수색 작업 이어고 있지만, 강한 바람 때문에 쉽지 않은 상황입니다. 

Cảnh sát biển vẫn đang tiếp tục công tác tìm kiếm nhưng do gió lớn nên tình hình tìm kiếm rất khó khăn.


JIBS 김태인 기자입니다. <기자> 어선 1척이 바닥보인 뒤집어져 있습니다. 

Tôi là phóng viên đưa tin Kim Tae In đến từ đài JIBS. Có một tàu thuyền đánh cá được trông thấy đang trông tình trạng bị lật trên biển.


해경이 어선 가까이 다가지만 높은 파도 부딪혀 쉽지 않습니다. 

Cảnh sát biển tiến gần đến tàu đánh cá nhưng tàu không dễ để bị sóng biển cao va đập.


오늘 새벽 2시 40분쯤, 갈치잡이에 나선 사고 선박 연락이 되지 않는다는 신고 해경 접수됐습니다.

Vào khoảng 2 giờ 40 phút rạng sáng ngày hôm nay cảnh sát biển đã tiếp nhận báo cáo rằng không thể liên lạc được với tàu đánh bắt cá hố đang gặp nạn.


 사고 선박에는 50대 선장 포함 한국 선원 2명과 외국 선원 2명이 탑승 있었습니다. 

Ở trên tàu gặp nạn thì bao gồm có 2 thuyền trưởng viên người Hàn Quốc độ 50 tuổi đang đi cùng với 2 thuyền viên người ngoại quốc.


지난 16일 저녁 모슬포항에서 출항 사고 선박 어제 오후 4시를 끝으로 선박 자동식별장치, AIS 수신 끊겼습니다

Tàu gặp nạn đã xuất cảng từ Moseul Pohang 4 giờ chiều hôm qua thiết bị nhận dạng tự động - AIS của tàu đã ngắt nhận thông tin tín hiệu. 


사고 선박 기상상황이 좋지 않아 귀항 고려던 것으로 파악됩니다.

 Tàu gặp nạn được cho là đã xem xét việc quay về cảng vì do thời tiết xấu.


[사고 선박 관계 : 파도 많이 세니까 모슬포항으로 입항한다고 얘기는데 (항구에) 배가 들어가고 정박 장소에도 배가 없다고 해서 (신고했어요.)] 

[Người liên quan đến tàu gặp nạn cho biết: Bởi vì sóng biển rất lớn và mạnh nên đã nói rằng sẽ cập cảng đến Moseul Pohang nhưng ( tàu không vào đến cảng và vì nơi neo đậu cũng không có tàu nên đã tôi trình báo.


해경은 사고 선박 사고 해역 조성 갈치 어장 미리 자리 선점러 나갔다가 사고 당한으로고 있습니다. 

Cảnh sát biển cho biết rằng tàu gặp nạn đã ra ngoài khơi đến vùng biển bị gặp nạn để chiếm chỗ trước ngư trường mà có nhiều cá hố tập hợp thì không may bị nạn. 


[김민우/서귀포해양경찰서 경비구조과장 : 풍랑주의보가 발효돼서 날씨가 안 좋은 상태였습니다. 닻을 내리 대기 중에 사고가 나지 않았는가 (추정됩니다.)] 

[Kim Min Woo/  trường phòng an ninh cứu hộ của đồn cảnh sát hải dương Sogwipo cho hay: Vì thông tin cảnh báo gió lớn được phát đi nên lúc đó tình hình thời tiết là không tốt. Nếu như họ thả mỏ neo xuống và chờ đợi thì đã không xảy ra tai nạn (ông phỏng đoán) 


사고 해역까지는 이곳 모슬포항에서 약 한 시간 정도 걸리는으로 알려는데 현장에서도 강한 바람이 불면서 수색 난항을 겪고 있는 것으로 알려습니다. 

Được cho biết là từ chỗ Moseul Pohang đến vùng biển gặp nạn mất khoảng chừng 1 tiếng 30 phút bên cạnh đó họ cũng cho biết ở tại hiện trường thì gió vẫn thổi mạnh nên công tác tìm kiếm vẫn đang gặp không ít khó khăn.


해경과 해군 함선, 항공 외에 인근에서 조업 중이던 어선 10여 척도 수색에 나섰습니다.

Ngoài máy bay và tàu chuyên dụng của cảnh sát biển và hải quân ra thì còn có khoảng 10 thuyền tàu ở các khu vực lận cận cũng đã bắt đầu tiến hành tìm kiếm.


 선실 내부 실종들이 있을 가능도 있지만 기상 상황이 좋지 않아 조타실 외에 내부 진입 못하고 있습니다. 

Cũng có khả năng những người mất tích đã ở bên trong buồng khách nhưng vì tình hình thời tiết xấu nên ngoại trừ buồng lái thì hiện tại không thể xâm nhập vào bên trong.


선원들이 어선에 있던 구명보트을 타고 탈출 가능도 있어 해경 구명보트에 대한 수색 이어고 있습니다.

Vì cũng có khả năng những thuyền viên đã lên xuồng cứu sinh được trang bị ở trên tàu và thoát ra ngoài, cảnh sát biển cũng đang tiếp tục việc tìm kiếm về các xuồng cứu sinh.


 (영상취재 : 고승한 JIBS, 화면제공 : 제주지방해양경찰청, 서귀포해양경찰서) (Video lấy tin : JIBS, cung cấp hình ảnh: Sở cảnh sát khu vực Jeju, Đồn cảnh sát Hải Dương Seogwipo)


출처 : SBS 뉴스

Nguồn : Tin tức SBS 

원본 링크 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -고 해서 : vì...nên...
3 ) 에 대한 : đối với, về
4 ) 보이다 : trông, trông có vẻ
5 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
6 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
7 ) 다가 : đang...thì, thì
8 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
뒤집어지다 bị lật ngược, bị đảo lộn, bị lật úp
2
고려하다 cân nhắc, suy tính đến
3
들어가다 đi vào, bước vào
4
발효되다 được phát huy hiệu lực, có hiệu lực
5
발효되다 được lên men, bị lên men
6
선점하다 chiếm trước
7
알려지다 được biết
8
접수되다 bị tịch biên, bị tịch thu
9
접수되다 được tiếp nhận
10
정박하다 neo, đậu
11
조성되다 được tạo thành, được tạo dựng
12
탈출하다 thoát ra, bỏ trốn, đào tẩu
13
탑승하다 đi, lên
14
파악되다 được nắm bắt
15
포함하다 Bao gồm, gộp cả
16
부딪히다 bị va đập, bị đâm sầm
17
얘기하다 nói chuyện, kể chuyện
18
전복되다 bị lật
19
출항하다 xuất cảng, cất cánh
20
포함하다 bao gồm, gộp cả
21
구명보트
[救命boat]
xuồng cứu hộ, xuồng cứu nạn, xuồng cứu sinh
22
가까이 một cách gần
23
강하다 cứng, rắn, chắc
24
강하다 mạnh
25
못되다 hư hỏng, ngỗ nghịch
26
못하다 kém, thua
27
걸리다 cho đi bộ, dắt bộ
28
당하다 bị, bị thiệt hại, bị lừa
29
못하다 làm không được, không làm được
30
알리다 cho biết, cho hay
31
내리다 rơi, rơi xuống
32
끊기다 bị đứt, bị cắt đứt
33
내리다 rơi, rơi xuống
34
가까이 chỗ gần
35
가능성 tính khả thi
36
관계자 người có liên quan, người có phận sự
37
실종자 người bị mất tích
38
조타실 buồng lái, khoang lái
39
항공기 máy bay
40
외국인 người ngoại quốc, người nước ngoài
41
한국인 người Hàn Quốc
42
많이 nhiều
43
미리 trước
44
내리 liên tiếp, suốt
45
어제 hôm qua
46
이어 tiếp theo
47
없다 không có, không tồn tại
48
없다 không có, không tồn tại
49
이곳 nơi này
50
때문 tại vì, vì
51
바람 do, vì
52
시간 giờ, tiếng
53
가능 sự khả dĩ, sự có thể
54
갈치 cá hố
55
경비 kinh phí
56
경비 bảo vệ
57
고려 sự cân nhắc, sự đắn đo
58
고려 Goryeo, Cao Ly
59
고승 cao tăng
60
관계 giới quan chức, giới công chức
61
관계 quan hệ
62
귀항 sự chạy về, sự bay về
63
귀항 sự trở về cảng
64
기상 khí tượng
65
기상 khí phách
66
기상 sự thức dậy
67
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
68
난항 cuộc hành trình sóng gió, chuyến bay khó khăn
69
날씨 thời tiết
70
대기 bầu khí quyển
71
대기 sự chờ đợi
72
링크
[link]
sự kết nối
73
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
74
바닥 đáy
75
바람 gió
76
바람 lòng mong muốn, lòng mong ước
77
발효 sự phát huy hiệu lực, việc có hiệu lực
78
발효 sự lên men
79
사고 sự cố, tai nạn
80
사고 suy nghĩ, tư duy
81
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
82
새벽 bình minh, hừng đông
83
선박 tàu thủy
84
선원 thuyền viên, thủy thủ
85
선장 thuyền trưởng
86
선점 sự chiếm chỗ trước, sự sở hữu trước
87
수색 sự tìm tòi, sự lục lọi, sự săn lùng
88
수신 sự tiếp nhận thông tin
89
신고 sự khai báo, việc khai báo
90
실종 sự mất tích
91
어선 ngư thuyền, tàu cá, tàu đánh cá
92
오후 buổi chiều
93
저녁 buổi tối
94
접수 sự tịch biên, sự tịch thu
95
접수 sự tiếp nhận
96
정박 sự neo, sự đậu
97
조성 sự tạo thành, sự tạo dựng
98
조업 sự vận hành, sự điều khiển, việc thao tác
99
진입 sự thâm nhập, sự tiến vào, sự đặt chân vào
100
탈출 sự thoát ra, sự bỏ trốn, sự đào tẩu
101
탑승 sự đi, sự lên
102
파도 sóng biển
103
파악 sự nắm bắt
104
함선 tàu chiến, tàu
105
항공 hàng không
106
해경 cảnh sát biển
107
해군 hải quân
108
한국 Hàn Quốc
109
시간 thời gian
110
내부 bên trong, nội thất
111
자동 sự tự động
112
현장 hiện trường
113
포함 sự bao gồm, việc gộp
114
뉴스
[news]
chương trình thời sự
115
장소 nơi chốn
116
어제 hôm qua
117
구명 sự tìm hiểu, sự điều tra
118
구명 sự cứu mạng, sự cứu hộ
119
내부 bên trong, nội thất
120
뉴스
[news]
chương trình thời sự
121
배가 sự gấp lên, việc làm cho gấp lên
122
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng
123
얘기 câu chuyện
124
어선 ngư thuyền, tàu cá, tàu đánh cá
125
어장 ngư trường
126
연락 sự liên lạc
127
외국 ngoại quốc
128
인근 lân cận, gần
129
자동 sự tự động
130
자리 chỗ
131
자리 tấm trải, tấm chiếu
132
작업 sự tác nghiệp
133
장소 nơi chốn
134
전복 bào ngư
135
전복 sự lật
136
정도 đạo đức, chính nghĩa
137
정도 mức độ, độ, mức
138
척도 chiều dài, độ dài
139
출항 sự xuất cảng, sự cất cánh
140
포함 sự bao gồm, việc gộp
141
풍랑 sóng gió
142
한국 Hàn Quốc
143
해상 trên biển
144
해상 trên biển
145
해역 hải phận, vùng biển
146
현장 hiện trường
147
화면 màn hình