TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

[ 사회] '에볼라' 검역 강화…" 위험 지역 국자 추적조사" (SBS8 뉴스|2014.8.4)

Tăng cường kiểm dịch Ebola và kiểm tra theo dõi người nhập cảnh đến từ vùng nguy hiểm.

Dịch bởi : Đào Tuyên


 

에볼라 바이러스 공포 빠르게 번지고 있습니다. 이게 무서운 병 이기는 하지만 공포 상당 부분 오해 에서 비롯된 겁니다. 정 부가 긴급 대책 회의를 열 어서 안감 해소하고 방역 강화하기 위한 대책 논의했습니다.
Nỗi sợ virus Ebola đang lan truyền nhanh chóng. Đây là 1 loại bệnh đáng sợ nhưng phần lớn nỗi sợ hãi bắt nguồn từ sự hiểu lầm. Chính phủ đã tổ chức một cuộc họp đối sách khẩn cấp và thảo luận về các chính sách để giải tỏa nỗi bất an của người dân và tăng cường phòng chống dịch.

이종 기자 취재했습니다. 인천 공항 검역소입니다.
Phóng viên Lee Jong-hoon đã đưa tin. Đây là trạm kiểm dịch tại sân bay Incheon.

검역소 직원이 열 감지 카메라로 입 국자 신체 온도 꼼꼼히 살피고 있습니다.
Nhân viên kiểm dịch đang kiểm tra rất kỹ thân nhiệt của người nhập cảnh bằng máy 
ảnh cảm biến nhiệt độ.

[마혜진/ 경기 김포시 : 열 감지 카메라로 하니까 더 긴장되고 조심해야 하겠고 더 무서운 것 같아요.]
Ma Hye-jin/ thành phố Gimpo tỉnh Gyeonggi: Vì kiểm tra bằng camera cảm biến nhiệt độ nên tôi có chút căng thẳng, lo sợ hơn và cảm thấy sẽ phải cẩn thận hơn.

정부 오늘(4일) 긴급 대책 회의 에서 에볼라 바이러스 전파력이 약하기 때문 지난 2009년 신종 인플루엔자 처럼 세계적 대유행 가능성 매우다고 강조했습니다.
Trong cuộc họp khẩn cấp hôm nay (ngày 4), Chính phủ đã nhấn mạnh khả năng xảy ra đại dịch  toàn cầu như dịch cúm A/H1N1 năm 2009 là rất thấp do virus Ebola có khả năng lây lan kém.

지난 4 월부터 에볼라 대책반을 구성해 국내외 환자 발생 현황 조사해다고 밝혔습니다.
Ngoài ra, kể từ tháng 4 vừa qua, Chính phủ cũng đã thiết lập nhóm đối phó Ebola để điều tra tình hình các ca nhiễm trong và ngoài nước.

현재 에볼라 바이러스 퍼진 아프리카 3 개국 거주하는 교민은 158명 이며, 교민 가운데 환자 발생은 없습니다.
Hiện tại có 158 kiều bào đang sinh sống tại 3 quốc gia châu Phi nơi dịch Ebola đang hoành hành, và chưa ghi nhận ca nhiễm nào trong số họ.

최근 3주 안에 해당 국가 다녀온 21명 가운데 13명은 증상이 없는 것으로 확인됐고, 나머지 8명은 보건 당국 추적 조사중입니다.
Trong số 21 người đã đến các quốc gia này trong vòng 3 tuần qua, 13 người đã được xác nhận là không có triệu chứng và 8 người còn lại đang được cơ quan y tế kiểm tra theo dõi.

[양병국/ 질병 관리 부장 : 최대 잠복기 고려해서 노출 로부터 21일 동안 관할 소기 보건소 에서 매일매일 증상 여부 능동적 감시 체계 통해서 확인을 하고 있습니다.]
Yang Byung-guk/ Giám đốc Trung tâm kiểm soát dịch bệnh: Sau khi xem xét thời gian ủ bệnh tối đa, chúng tôi đang tích cực kiểm tra các triệu chứng thông qua hệ thống giám sát hàng ngày tại cơ sở y tế có thẩm quyền trong vòng 21 ngày kể từ ngày phơi nhiễm.

아프리카 학생들이 참여하는 덕성 여대 행사 관련해 보건 당국은 입 국자들이 에볼라가 발생하지 않은 지 출신 이며, 검역조사 에서 증상 발생자는 없었다고 밝혔습니다.
Liên quan đến sự kiện của trường Đại học Nữ sinh Duksung có sự tham gia của các sinh viên châu Phi, cơ quan y tế cho biết những người nhập cảnh này đều không đến từ vùng dịch và không có triệu chứng nào trong quá trình kiểm tra dịch bệnh.

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -기 때문 :
3 ) -기 위한 : để, nhằm, dành cho
4 ) -은 지 : từ lúc, kể từ lúc… (được…)
5 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
6 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
7 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 인플루엔자
[influenza]
: bệnh cúm
2 ) 강조하다 : khẳng định, nhấn mạnh
3 ) 강화되다 : được tăng cường
4 ) 고려하다 : cân nhắc, suy tính đến
6 ) 구성하다 : tạo thành, làm ra, cấu thành
7 ) 발생되다 : được phát sinh
8 ) 비롯되다 : được bắt nguồn, được khởi đầu
9 ) 조사하다 : khảo sát, điều tra
10 ) 조심하다 : thận trọng, cẩn thận
11 ) 확인되다 : được xác nhận
13 ) 논의하다 : bàn luận, thảo luận
14 ) 다녀오다 : đi về
15 ) 취재하다 : lấy tin, lấy thông tin
16 ) 해소되다 : được giải tỏa, bị hủy bỏ
17 ) 바이러스
[virus]
: vi rút
18 ) 아프리카
[Africa]
: châu Phi
19 ) 능동적 : mang tính năng động, mang tính chủ động
20 ) 세계적 : mang tính thế giới
21 ) 꼼꼼히 : một cách cẩn thận, một cách tỉ mỉ
22 ) 빠르다 : nhanh
23 ) 약하다 : yếu
24 ) 관하다 : liên quan đến
25 ) 매이다 : được thắt, bị thắt
26 ) 지나다 : qua, trôi qua
27 ) 퍼지다 : loe ra
28 ) 밝히다 : chiếu sáng
29 ) 번지다 : loang ra
30 ) 통하다 : thông
31 ) 로부터 : từ
32 ) 가능성 : tính khả thi
33 ) 가운데 : phần giữa, chỗ giữa
34 ) 검역소 : trạm kiểm dịch, phòng kiểm dịch
35 ) 국내외 : trong và ngoài nước
36 ) 대유행 : sự siêu mốt, sự thịnh hành, sự hoành hành
37 ) 보건소 : trung tâm y tế cộng đồng, trạm xá, trạm y tế
38 ) 잠복기 : thời gian ủ bệnh
39 ) 나머지 : phần còn lại, còn lại
40 ) 카메라
[camera]
: máy ảnh
41 ) 매우 : rất, lắm
42 ) 어서 : nhanh lên, mau lên
43 ) 오늘 : hôm nay, vào ngày hôm nay
44 ) 일로 : bên này, lối này, phía này
45 ) 현재 : hiện tại
46 ) 에서 : ở, tại
47 ) 처럼 : như
48 ) 이며 : vừa ... vừa..., và
49 ) 개국 : nước, quốc gia
50 ) 감시 : sự giám sát
51 ) 감지 : sự cảm nhận, sự tri nhận
52 ) 경기 : tình hình kinh tế, nền kinh tế
53 ) 공포 : sự công bố
54 ) 공항 : sân bay
55 ) 관리 : cán bộ quản lý, quan lại, quan chức
56 ) 교민 : kiều dân, kiều bào
57 ) 국가 : quốc gia
58 ) 국자 : cái muỗng, cái muôi, cái vá
59 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
60 ) 긴급 : sự khẩn cấp, sự cần kíp, sự cấp bách
61 ) 긴장 : sự căng thẳng
62 ) 당국 : cơ quan hữu quan
63 ) 대책 : đối sách, biện pháp đối phó
64 ) 덕성 : đức hạnh, đức độ
65 ) 동안 : trong, trong suốt, trong khoảng
66 ) 리본
[ribbon]
: dải ruy băng, nơ
67 ) 부가 : cái phụ thêm, sự kèm thêm, sự gia tăng thêm
68 ) 부분 : bộ phận, phần
69 ) 부장 : trưởng bộ phận, trưởng ban
70 ) 사회 : sự dẫn chương trình, sự điều hành chương trình
71 ) 상당 : sự lên đến
72 ) 서도 : thư họa
73 ) 신종 : giống mới
74 ) 신체 : thân thể
75 ) 안감 : vải lót
76 ) 오해 : sự hiểu lầm, sự hiểu sai
77 ) 온도 : nhiệt độ
78 ) 월부 : sự trả góp theo tháng
79 ) 위험 : sự nguy hiểm, tình trạng nguy hiểm, tình trạng nguy kịch
80 ) 이종 : con của dì (chị và em gái của mẹ)
81 ) 인천 : Incheon
82 ) 전파 : sự truyền bá, sự lan truyền
83 ) 정부 : chính phủ
84 ) 증상 : triệu chứng
85 ) 지역 : vùng, khu vực
86 ) 직원 : nhân viên
87 ) 체계 : hệ thống
88 ) 최근 : Gần đây
89 ) 최대 : lớn nhất, to nhất, tối đa
90 ) 학생 : học sinh
91 ) 해당 : cái tương ứng, cái thuộc vào
92 ) 행사 : sự kiện, buổi lễ, việc tổ chức sự kiện
93 ) 환자 : bệnh nhân, người bệnh
94 ) 여부 : có hay không
95 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
96 ) 노출 : sự để lộ, sự làm lộ, sự phơi bày
97 ) 방역 : sự phòng dịch
98 ) 본부 : trụ sở chính
99 ) 상여 : xe tang, kiệu khiêng quan tài
100 ) 성은 : thánh ân
101 ) 소기 : sự mong chờ, sự trông mong, sự ngóng chờ
102 ) 시체 : thi thể
103 ) 여대 : đại học nữ
104 ) 이기 : thứ tiện nghi, đồ tiện nghi
105 ) 입국 : nhập cảnh
106 ) 자가 : nhà riêng
107 ) 자의 : ý chí của mình, ý muốn của mình.
108 ) 주소 : địa chỉ
109 ) 질병 : bệnh tật
110 ) 참여 : sự tham dự
111 ) 천공 : thiên không, không trung
112 ) 추적 : sự săn đuổi, sự truy nã, sự truy kích
113 ) 출신 : sự xuất thân
114 ) 현황 : hiện trạng
115 ) 회의 : sự hội ý, sự bàn bạc, cuộc họp