Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài
stt tiếng hàn dễ thương

Những câu stt tiếng hàn dễ thương

번째 생각이늘 더 현명한 법이다.

Suy nghĩ lần thứ 2 luôn sáng hơn lần 1


함께 지구 하지 까지

Đi với tớ đến tận cùng trái đất nhé.


머리 숙여 하지 마라. 왕관이 떨어질 것이다.

Đừng cúi đầu, vương miện sẽ rơi.


안아 쥐.

 Ôm tôi đi


용서하는 것은 좋은 일 이나 잊어버리는 것이 가장 좋다.

Tha thứ là điều tốt. Nhưng quên luôn mới là điều tốt nhất.


나는 공주 아니예요, 그래서 나는 왕자 사랑할 없다

Tôi không phải công chúa. Vì vậy tôi không thể nào yêu hoàng tử.

Những danh ngôn tiếng hàn dễ thương

Câu danh ngôn tiếng hàn dễ thương 1

젊은이 비결 정직하게 살고 천천히고 나 이에 대해 거짓말하는 것입니다

Bí quyết để trẻ lâu là sống trung thực, ăn chậm và nói dối tuổi của mình - Lucille Ball


Câu stt tiếng hàn dễ thương 2

세상 생일 케이크니까 한 조각을 가져 가라

Cả thế giới là một chiếc bánh sinh nhật, hãy cầm lấy một miếng của riêng bạn đi. 조지 해리


Câu stt tiếng hàn dễ thương 3

촛불 가게가 타 버렸을 때를 기억합니다. 모두가 ' 생일 축하합니다 '를부르며 서있었습니다.

Tôi nhớ khi của hàng bán nến bị cháy. Tất cả mọi người đã ở đó để hát chúc mừng sinh nhật. 

Steven Wright


Câu nói tiếng hàn dễ thương 4 

20 세에 의지 통치 하고, 30 세에 재치에, 40 세 에 심판이 있습니다.

Ở tuổi 20 ý chí ngự trị, ở tuổi 30 có sự thông mình, ở tuổi 40 có sự phán xét.

벤자민 프랭클린


 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Trong bài có file luyện nghe, giúp bạn luyện đọc một cách dễ dàng.

Trong bài gồm 1 số câu nói tiếng hàn dễ thương và danh ngôn tiếng hàn. Khoảng 20 câu.

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 나다 : xong, rồi
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
거짓말하다 nói dối, dối trá
2
잊어버리다 quên mất
3
정직하다 chính trực
4
현명하다 hiển minh, sáng suốt, minh mẫn
5
현명하다 hiển minh, sáng suốt, minh mẫn
6
기억하다 nhớ, nhớ lại, ghi nhớ
7
사랑하다 yêu
8
축하하다 chúc mừng, chúc
9
통치되다 bị thống trị
10
통치하다 thống trị
11
그래서 vì vậy, vì thế, cho nên, thế nên
12
천천히 một cách chậm rãi
13
대하다 đối diện
14
버리다 bỏ, vứt, quẳng
15
숙이다 cúi
16
젊은이 giới trẻ, thanh niên
17
케이크
[cake]
bánh ga tô, bánh kem
18
가장 nhất
19
모두 mọi
20
아니 không
21
이에 ngay sau đây, tiếp ngay đó
22
함께 cùng
23
없다 không có, không tồn tại
24
좋다 tốt, ngon, hay, đẹp
25
까지 tới
26
하고 với
27
이나 hay gì đấy, hay gì đó
28
번째 thứ
29
해리 hải lý
30
가게 cửa hàng, cửa hiệu, cửa tiệm, quầy
31
공주 công chúa
32
대해 đại dương, biển cả
33
머리 đầu, thủ
34
비결 bí quyết
35
심판 sự phán xét
36
용서 sự tha thứ, sự thứ lỗi
37
재치 sự lanh lợi, sự tháo vát
38
촛불 nến, đèn cầy
39
하지 Hạ chí
40
생각 sự suy nghĩ
41
생일 sinh nhật
42
세상 thế gian
43
왕자 hoàng tử
44
의지 sự tựa, cái tựa
45
이의 ý khác
46
조각 miếng, mẩu
47
지가 giá đất
48
지구 địa khu, khu