Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài

육군 장교 데이트폭력…끝없는 협박 고통 / SBS 

Sĩ quan lục quân bạo lực hẹn hò...đau khổ vì sự đe dọa không có hồi kết.

Dịch bởi : Linh Rin

 

여성 연인었던 육군 장교한테 여러 달에 걸쳐서 데이트 폭력 당했다 내용을 청와대 국민청원에 올렸습니다. 저희 피해자를 만나서 직접 이야를 들어봤는데, 남성이 구속되기 직전까지도 폭력과 2차 가해 이어졌다고 합니다. 

→ Một người phụ nữ đã đăng lên thỉnh cầu quốc gia Nhà Xanh với nội dung rằng cô đã bị một sĩ quan lục quân từng yêu đương bạo lực hẹn hò trong nhiều tháng. Chúng tôi đã gặp nạn nhân và trực tiếp nghe câu chuyện , cô ấy nói rằng bạo lực và sự ngược đãi lần 2 vẫn tiếp diễn ngay trước khi người đàn ông bị giam giữ.


먼저, 신정 기자입니다.

→ Đầu tiên , Phóng viên Shin Jung Eun.


<기자> 최현주 씨는 게임을 하다가 만나 연인 사이가 된 육군 중위 A 씨에게 데이트폭행을 당했습니다.

→ Phóng viên : Choi Hyun Joo đã bị trung úy lục quân A bạo lực hẹn hò, người mà cô gặp khi chơi game và trở thành người yêu.


 [최현주 (가명) : 껴안려고 하고 키스하려고 하고 또 옷도 좀 이렇게 하는 그래 제가 밀치고 '하지 말라'고. 절 잡고 구석으로 몰아 소리 지르라고.] 

→ Choi Hyun Joo ( tên giả ) : ôm và hôn nhau, mặc quần áo như thế này… cho nên là mình đã đẩy và nói “đừng làm như vậy”, nắm lấy mình rồi dồn vào một góc rồi hét lên.


지난 3월 헤어지자고 말한 폭행이 더 심해 경찰 신고했는데, 취소하라는 협박 이어졌습니다. 

→Tháng 3 vừa qua, sau khi nói chia tay ,vì việc bạo lực trở nên nghiêm trọng hơn nên mình đã báo cảnh sát nhưng, anh ấy đã tiếp tục đe dọa rằng hãy hủy bỏ.


[최현주 (가명) : '어떠한 방법이라도 써서 복수할 것이다' (신고) 취소를 안 할 수 없었어요. 전화가 11통이 넘게 왔고.]

→ Choi Hyun Joo ( tên giả) : ‘Tôi sẽ trả thù bằng bất cứ cách nào’ ( báo cáo) đã không thể không hủy bỏ . Có hơn 11 cuộc điện thoại đến .


 도망치듯 고향 집으로 돌아왔지만, 남성 집착은 멈추지 않았습니다.

→Tôi đã quay trở về nhà như thể bỏ trốn , nhưng sự ám ảnh đàn ông không dừng lại. 


 늦은 밤, 예고 없이 집 앞에 찾아오기 일쑤였습니다.

→ Vào đêm khuya, đã thường tìm đến trước nhà mà không báo trước .


 [최현주 (가명) : 목을 엄청 조르고, 뺨을 때리 시작한 거죠.] 

→ Choi Hyun Joo (tên giả) : bắt đầu tát vào má và siết chặt cổ .


영상을 퍼뜨리겠다는 협박까지 받았다고 말합니다. 

→ Cô ấy nói rằng đã bị anh ấy đe dọa sẽ lan truyền video .


[최현주 (가명) : 이 휴대전화를 잡고 '왜? 신고하게? 너 신고하면 (성관계 영상을) 다 뿌릴 거야.'] 

→ Choi Hyun Joo ( tên giả): Cầm điện thoại này và nói ‘Tại sao ? Báo cáo ? Nếu mày khai báo ( video tình dục ) sẽ đăng hết lên .


접근금지가처분신청 절차를 밟는 동안에도 A 씨는 계속 찾아왔고 심지 A 씨 가족 변호로부터 합의 용서 구하는 연락 수십 차례아야 했습니다.

→Trong suốt quá trình đăng ký cấm cấm chỉ tiếp cận , A vẫn liên tục tìm kiếm , thậm chí phải nhận được hàng chục lần liên lạc yêu cầu sự đồng ý và tha thứ từ gia đình và luật sư của A.


 "배고프니 밥 한 끼 먹자", "사건 얘기 안 할 테니 바람 쐬자"는 등 갖가지 이유를 댔습니다.

→Tôi đã đưa ra nhiều lí do như: “Em sẽ không nói về vụ việc nên hãy đi hóng gió đi”, “vì đói bụng nên hãy ăn một bữa đi “


 [최현주 (가명) : 유서 형식 메시지를 남겨놓고. 저희 집 문 앞에 서 있는 거 보고 미치는 줄 알았어요. 진짜 손이 발발 떨리고….] 결국 군검찰이 A 씨를 구속한 뒤에야 집착 협박 굴레에서 벗어날 수 있었습니다

→[ Choi Hyun Joo ( tên giả ) : để lại lời nhắn dưới dạng di thư, nhìn anh ấy đứng trước cửa nhà mình làm mình tưởng bị điên luôn.Thật sự là tay run cầm cập và…] Cuối cùng ,phải sau khi công tố viên quân đội bắt giữ A thì mình đã có thể thoát khỏi sự ám ảnh và đe dọa.


(영상취재 : 김용우, 영상편집 : 황지영) ( Tài liệu video : Kim Yong Woo, biên tập video : Hwang Ji Young)

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기 일쑤이다 : thường xuyên, thường hay
2 ) -으려고 하다 : định
3 ) -려고 하다 : định
4 ) -아야 하다 : phải
5 ) -게 되다 : trở nên, được
6 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
7 ) -더라고요 : đấy
8 ) -더라고 : đấy
9 ) -라고요 : cơ mà, rằng… mà
10 ) 수 있다 : có thể
11 ) -고요 : … không?
12 ) -라고 : rằng, là
13 ) -라는 : rằng
14 ) -었던 : đã, từng, vốn
15 ) 이라도 : dù là, mặc dù là
16 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
17 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
18 ) 다가 : đang...thì, thì
19 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
시작하다 bắt đầu
2
구속하다 khống chế, ràng buộc
3
돌아오다 quay về, trở lại
4
벗어나다 ra khỏi
5
신고되다 được khai báo
6
신고하다 đăng ký, trình báo
7
취소되다 bị hủy bỏ
8
키스하다
[kiss하다]
hôn, thơm
9
퍼뜨리다 làm lan rộng, lan truyền, làm lây lan
10
헤어지다 chia tay, ly biệt
11
복수하다 trả thù, báo thù, phục thù
12
이어지다 được nối tiếp
13
찾아오다 tìm đến, đến
14
그래서 vì vậy, vì thế, cho nên, thế nên
15
심지어 thậm chí
16
가하다 tốt, đúng, phải
17
심하다 nghiêm trọng
18
걸치다 lơ lửng
19
구하다 tìm, tìm kiếm, tìm thấy
20
당하다 bị, bị thiệt hại, bị lừa
21
때리다 đánh, đập
22
떨리다 run rẩy
23
만나다 gặp, giao
24
말하다 nói
25
미치다 điên
26
밀치다 xô, xô đẩy
27
올리다 đưa lên, nâng lên, tăng lên
28
조르다 siết chặt, thắt chặt
29
지르다 xuyên, xuyên qua, băng qua
30
피하다 tránh, né, né tránh
31
뿌리다 rơi, làm rơi
32
갖가지 các loại
33
데이트
[date]
sự hẹn hò, cuộc hẹn hò
34
메시지
[message]
tin nhắn, lời nhắn
35
변호사 luật sư
36
피해자 người thiệt hại
37
이야기 câu chuyện
38
수십 hàng chục
39
여러 nhiều
40
결국 rốt cuộc, cuối cùng, kết cục
41
계속 liên tục
42
발발 cầm cập, lẩy bẩy
43
발발
44
발발 lòng vòng
45
엄청 một cách ghê gớm, một cách khủng khiếp
46
없이 không có
47
직접 trực tiếp
48
진짜 thực sự, quả thật, quả thực
49
엄청 một cách ghê gớm, một cách khủng khiếp
50
수십 hàng chục
51
그래
52
보고 cho, đối với
53
하고 với
54
그래 (Không có từ tương ứng)
55
이야 thì…
56
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
57
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
58
바람 do, vì
59
그래 vậy nhé, đúng vậy, vậy đấy
60
그래 vậy nhé, đúng vậy, vậy đấy
61
이야 ê, này
62
가족 gia đình
63
게임
[game]
trò chơi
64
결국 đoạn kết, phần kết, sự kết thúc
65
경찰 (cơ quan) cảnh sát
66
계속 sự liên tục
67
고통 sự đau khổ, sự thống khổ, sự đau đớn
68
구석 góc, xó
69
국민 quốc dân, nhân dân
70
굴레 dàm, dây cương
71
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
72
동안 trong, trong suốt, trong khoảng
73
동안 gương mặt trẻ con, gương mặt con nít, nét mặt trẻ
74
링크
[link]
sự kết nối
75
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
76
몰아 sự thăng hoa
77
바람 gió
78
바람 lòng mong muốn, lòng mong ước
79
발발 sự bùng nổ, sự bộc phát, sự nổ ra
80
방법 phương pháp
81
변호 sự biện hộ, sự nói đỡ
82
보고 việc báo cáo
83
보고 nơi lưu giữ, nơi lưu trữ, kho, kho báu
84
사이 khoảng cách, cự li
85
신정 tết Dương lịch
86
심지 bấc, tim (đèn, nến)
87
심지 tâm ý
88
연인 người yêu
89
예고 sự cảnh báo, sự báo trước
90
용서 sự tha thứ, sự thứ lỗi
91
육군 lục quân
92
장교 sĩ quan
93
전화 cuộc điện thoại, cú điện thoại, cuộc nói chuyện điện thoại
94
중위 trung úy
95
직전 ngay trước khi
96
직접 trực tiếp
97
진짜 thật, đồ thật, hàng thật
98
집착 sự quyến luyến, sự vấn vương
99
차례 Cha-re; thứ tự, lượt
100
차례 lễ cúng Tết
101
합의 sự thỏa thuận, thỏa thuận
102
여성 phụ nữ, giới nữ
103
뉴스
[news]
chương trình thời sự
104
절차 trình tự, thủ tục
105
폭행 sự bạo hành
106
그래 thế nên, vì thế, bởi thế cho nên
107
남성 nam giới, đàn ông
108
내용 cái bên trong
109
뉴스
[news]
chương trình thời sự
110
소리 tiếng, âm thanh
111
얘기 câu chuyện
112
여성 phụ nữ, giới nữ
113
연락 sự liên lạc
114
영상 hình ảnh, hình ảnh động
115
영상 độ dương, trên không độ C
116
유서 유서
117
유서 di chúc, bản di chúc
118
이유 lý do
119
절차 trình tự, thủ tục
120
폭력 bạo lực
121
폭행 sự bạo hành
122
협박 sự đe dọa
123
형식 hình thức
124
형식 kiểu dáng
125
휴대 sự cầm tay, sự xách tay