Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài

 

6시 이후엔 2명까지만…"한 번도 경험 못한 길" / SBS

SAU 6H TỐI, CHỈ CÓ 2 NGƯỜI…”CON ĐƯỜNG CHƯA MỘT LẦN ĐI QUA” / SBS

Dịch bởi : Ngọc Quyên

_________________________________________________________________________ 

내일(12일)부터 수도에서 시행될 거리두기 4단계는 그동안 경험하지 못했던 최고 단계 조치입니다.

Giai đoạn 4 của việc giãn cách xã hội được thực hiện tại khu vực đô thị kể từ ngày mai (ngày 12).

_________________________________________________________________________ 

모두가 힘든 시간 다시 마주하게 됐지만 늘어나는 확산세를 막기 위해서 자발적 참여 필요합니다.

Tất cả đều phải đối mặt với khoảng thời gian vất vả thêm một lần nữa nhưng sự tham gia tự nguyện của chúng ta là cần thiết để ngăn chặn dịch bệnh đang gia tăng. 

_________________________________________________________________________ 

일상에서 어떤 게 달라지는지 전병 기자 설명해드립니다.

Phóng viên Jeon Byung Nam giải thích về những việc thay đổi thường ngày.

_________________________________________________________________________ 

<기자> 수도 거리 두기 4단계는 내일부터 25일까지 2주간 적용됩니다.

Bước vào giai đoạn 4 của việc giãn cách trong khu vực đô thị sẽ được áp dụng trong vòng 2 tuần từ ngày mai đến ngày 25.

_________________________________________________________________________ 

낮에는 4명까지 모여도지만 저녁 6시 이후에는 2명까지만 모일 수 있습니다.

Ban ngày bạn có thể tụ tập tối đa 4 người nhưng sau 6h tối bạn chỉ có thể tụ tập 2 người.

_________________________________________________________________________ 

4명이 만났다가 6시를 넘겼다면 2명이 먼저 나와야 합니다.

Nếu 4 người tập trung đến quá 6h thì 2 người sẽ phải đi trước. 

_________________________________________________________________________ 

직계 가족 예외는 없습니다.

Người nhà trước mặt cũng không ngoại lệ.

_________________________________________________________________________ 

내일부터는 다른 사적 모임 마찬가지 저녁 6시 전에는 4명, 그 이후에는 2명까지만 만남 허용됩니다.

Từ ngày mai, cũng như các cuộc gặp gỡ riêng tư khác, chỉ cho tụ tập 4 người trước 6h tối, và sau đó là 2 người.

_________________________________________________________________________ 

다만, 한집에 사는 가족 제외됩니다.

Tuy nhiên, các thành viên sống trong cùng một gia đình thì ngoại lệ.

_________________________________________________________________________ 

결혼식이나 장례 친족 한해 49명까지만 참석 허용됩니다.

Đám cưới và đám tang chỉ được tổ chức giới hạn tối đa 49 người tham gia. 

_________________________________________________________________________ 

종교행사도 모두 비대면으로 전환됩니다.

Các sự kiện tôn giáo, tất cả cũng sẽ được chuyển thành hình thức không gặp mặt.

_________________________________________________________________________ 

식당과 카페, PC방·학원·독서실은 밤 10시까지만 운영됩니다.

Các nhà hàng, quán cafe, phòng PC, học viện và phòng đọc sách chỉ được mở cửa đến 10h tối.

_________________________________________________________________________ 

스포츠 경기 무관중. 1인 시위 제외하고 집회 행사 금지됩니다.

Các trận đấu thể thao không người giám sát. Các cuộc tụ tập hoặc sự kiện cũng bị cấm ngoại ngữ cuộc biểu tình cá nhân.

_________________________________________________________________________ 

백신 접종자에게 제공하기로 했 혜택 보류됩니다.

Ưu đãi được cung cấp cho người tiêm vắc xin cũng bị hoãn lại.

_________________________________________________________________________ 

인원 제한에서 제외되지 않고, 실외에서도 마스크 착용해야 합니다.

Bạn phải đeo khẩu trang ngay cả khi ở ngoài trời, không có ngoại lệ trong phạm vi nhiều người.

_________________________________________________________________________ 

수도권 어린이집 내일부터 휴원하고 유치과 초·중·고교는 경기·인천이 내일부터 서울은 14일부터 원격수업으로 전환됩니다.

Các trung tâm giữ trẻ trong khu vực đô thị, bắt đầu từ ngày mai, sẽ đóng cửa và các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông sẽ chuyển sang đào tạo từ xa từ ngày mai ở Gyeong, Incheon và Seoul từ ngày 14.

_________________________________________________________________________ 

수도권 경계를 넘어 원정 회식이나 여행을 갈 경우, 제지하거나 처벌할 방법 현실으로는 마땅치 않습니다.

Nếu bạn tham gia một chuyến du lịch, ăn tối hoặc chuyến đi ra khỏi nội thành của đô thị thì thực tế không có cách nào để ngăn chặn được.

_________________________________________________________________________ 

으로 2주, 국민 자발적 참여 무엇보다 필요한 이유입니다.

Trong 2 tuần tiếp theo, hơn tất cả  sự tham gia tự nguyện của người dân là điều cần thiết nhất.

_________________________________________________________________________ 

(영상편집 : 김종태) 

Biên tập video: Kim Jeong Tae

출처 : SBS 뉴스 / SBS News

원본 링크 : Link

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기로 하다 : quyết định, xác định
2 ) -기 위해서 : để, nhằm
3 ) -게 되다 : trở nên, được
4 ) 수 있다 : có thể
5 ) -라지 : nghe nói là… đúng không?
6 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
7 ) 다가 : đang...thì, thì
8 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
필요하다 tất yếu, thiết yếu, cần thiết
2
경험되다 được trải nghiệm, được kinh nghiệm qua
3
금지되다 bị cấm đoán, bị cấm
4
마주하다 đối, đối diện
5
보류되다 được bảo lưu, bị trì hoãn, bị dời lại
6
설명하다 giải thích
7
운영되다 được điều hành, được vận hành
8
적용되다 được ứng dụng
9
전환되다 được thay đổi, được chuyển biến
10
제외되다 bị trừ ra, bị loại ra
11
제외하다 trừ ra, loại ra
12
처벌하다 xử phạt, phạt
13
허용되다 được chấp thuận, được thừa nhận
14
착용하다 đội
15
제공하다 cung cấp, cấp
16
늘어나다 tăng lên
17
시행되다 được thi hành
18
제지하다 kìm chế, ngăn cản, chế ngự
19
마찬가지 sự giống nhau
20
어린이집 nhà trẻ
21
자발적 mang tính tự giác, có tính tự giác
22
현실적 mang tính hiện thực
23
못하다 kém, thua
24
어리다 nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
25
다르다 khác biệt
26
만나다 gặp, giao
27
모이다 tập hợp, gom lại
28
넘기다 làm vượt, cho vượt, vượt qua
29
제하다 trừ đi, lấy đi
30
한하다 hạn chế, giới hạn
31
그동안 trong thời gian qua, trong khoảng thời gian đó
32
마스크
[mask]
mặt nạ
33
어린이 trẻ em
34
유치원 trường mẫu giáo
35
장례식 nghi thức tang lễ
36
수도권 Vùng thủ đô
37
수도권 vùng thủ đô
38
자발적 tính tự giác
39
현실적 tính chất hiện thực
40
사적 mang tính riêng tư
41
어떤 như thế nào
42
먼저 trước
43
모두 mọi
44
내일 ngày mai
45
다시 lại
46
무엇 cái gì, gì
47
거리 việc, cái, đồ
48
시간 giờ, tiếng
49
가족 gia đình
50
거리 cự li
51
경계 ranh giới, biên giới
52
경계 sự cảnh giới, sự đề phòng, sự canh phòng
53
경기 tình hình kinh tế, nền kinh tế
54
경기 trận thi đấu, việc thi thố
55
경기 chứng co giật
56
경우 đạo lý, sự phải đạo
57
시위 sự thị uy, giương oai diễu võ
58
국민 quốc dân, nhân dân
59
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
60
링크
[link]
sự kết nối
61
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
62
만남 sự gặp gỡ, cuộc gặp gỡ
63
먼저 trước đây
64
모두 tất cả, toàn thể
65
모임 cuộc gặp mặt, cuộc họp
66
무관 quan võ
67
무관 không có chức tước
68
방법 phương pháp
69
사적 sự riêng tư, tư
70
사적 dấu vết lịch sử, di tích lịch sử
71
서울 thủ đô
72
실외 bên ngoài
73
원정 sự viễn chinh, sự chinh chiến xa
74
유치 răng sữa
75
유치 sự thu hút
76
장례 tang lễ
77
저녁 buổi tối
78
접종 sự tiêm chủng
79
조치 biện pháp
80
집회 sự tụ hội, sự mít tinh, cuộc tụ hội, cuộc mít tinh
81
최고 tối cổ, sự cổ nhất, sự cổ xưa nhất
82
최고 tối cao
83
친족 thân tộc
84
행사 sự kiện, buổi lễ, việc tổ chức sự kiện
85
행사 sự thực thi, sự thực hiện, sự dùng
86
확산 sự mở rộng, sự phát triển, sự lan rộng, sự lan tỏa
87
단계 bước, giai đoạn
88
시간 thời gian
89
뉴스
[news]
chương trình thời sự
90
내일 ngày mai
91
뉴스
[news]
chương trình thời sự
92
단계 bước, giai đoạn
93
수도 đường ống nước, ống dẫn nước
94
수도 thủ đô
95
수도 sự tu hành, sự tu luyện
96
여행 (sự) du lịch
97
예외 sự ngoại lệ
98
원격 sự từ xa, xa, khoảng cách xa
99
이유 lý do
100
이후 sau này, mai đây, mai sau
101
전병 jeonbyeong
102
참석 sự tham dự
103
참여 sự tham dự
104
카페
[café]
quán cà phê
105
한집 một nhà
106
현실 hiện thực
107
혜택 sự ưu đãi, sự ưu tiên, sự đãi ngộ
108
회식 sự họp mặt ăn uống; buổi họp mặt ăn uống, buổi liên hoan