Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài
Thời sự tiếng hàn

Tiêu đề : 음주 사고 뒤 '역주행 도주'…주변 시민들 나서 추격전 / SBS

Sau khi uống rượu đi ngược chiều gây tai nạn ... Những người dân xung quanh họ đuổi theo



신호 대기 중이던 차들을 들이박고 역주행해서 도망가는 차를 주변에 있던 시민들이 추격전을 벌인 끝에 붙잡았습니다.

Sau khi tông vào ô tô đang chờ tín hiệu và bỏ chạy, người dân xung quanh đã đuổi kịp.



술에 잔뜩 취한 운전를 잡은 30대가 검거됐습니다. 배정 기자입니다.

Một kẻ say rượu thứ ba mươi cầm vô lăng đã bị bắt. Đây là phóng viên Bae Jeong-hoon.



차량 신호 대기 중이던 차량 2대를 잇달아 들이받더니 그대 방향을 바꿔 역주행합니다.

Một xe lần lượt tông vào hai xe đang chờ tín hiệu rồi quay đầu chạy ngược chiều.



주변에 있던 차들이 뒤를 쫓았고, 주택 골목까지 이어진 추격전 끝에 겨우 멈춰 섭니다.

Những chiếc xe xung quanh đuổi theo anh, cuối cùng anh dừng lại ở cuối cuộc rượt đuổi dẫn đến con hẻm trong khu dân cư.



제보자  멈춘 후에도 운전석 문이 안 열리니까 조수 문을 열고 도주를 하려고 했는데 주위 사람들이 가지고 있라고 제지를 해서….

PV Ngay cả khi dừng xe Do cửa tài xế không mở nên tôi đã mở cửa xe khách định bỏ chạy nhưng mọi người xung quanh đã ngăn cản. .



현장에서 붙잡힌 30대 남성 면허 정지 수준 만취 상태였습니다.

Một người đàn ông khoảng 30 tuổi bị bắt tại chỗ đang say rượu trong khi chưa nhận được bằng lái



경찰 조사에서 이 남성 친구들과 술을 마시고 운전을 했다고 진술한으로 알려졌습니다.

Khi cảnh sát điều tra thấy rằng,người đàn ông  đã uống rượu với bạn bè và lái xe.



귀경길 KTX 열차 안에서 승무 사회 거리두기를 위해 자리를 띄어 앉아달라고 요구하자 한 여성 마스크 내린 갑자기 고함 지르 시작합니다. 거기지만 하시고요, 거기지만. 제발 부탁이에요. 제발 숨 좀 쉬고 살자고요, 아저씨. 그만하고요.

 Trên chuyến tàu KTX ở Gwigyeong-gil, một người phụ nữ đột nhiên hét lên khi đeo mặt nạ khi người hướng dẫn yêu cầu ngồi sang một bên để thực hiện cách ly xã hội. Làm mọi cách, chỉ ở đó. Xin vui lòng. Hãy thở và sống đi chú. Dừng lại.



철도공사 측은 사실관계를 파악한 철도경찰에 신고할 여부 결정하다고 밝혔습니다.

Tổng công ty Đường sắt cho biết họ sẽ xác định xem có nên báo cảnh sát đường sắt hay không sau khi tìm hiểu sự việc.



오늘4일 새벽 2시 45분쯤, 대구 달성 유가읍 한 아파트 주차에서 충전 중이던 코나 EV차량에 불이 났습니다.

Hôm nay 4 khoảng 245 sáng, chiếc xe Kona EV đang được sạc tại một bãi đậu xe chung cư ở Yuga-eup, Dalseong-gun, Daegu, đã bốc cháy.



인명 피해는 없었지만, 차량 전소해 소방 추산 3천800만 원의 재산 피해가 났습니다. 코나 EV차량에 불이 난 것은 이번이 12번째입니다.

Không có thương tích về người nhưng chiếc xe đã bị thiêu rụi, gây thiệt hại về tài sản ước tính khoảng 38 triệu won. Đây là lần thứ 12 xe Kona EV bốc cháy.


(영상편집 : 박선수, 화면제공 : 대구소방안전본부 이진수)
출처 : SBS 뉴스 원본 링크 : https://news.sbs.co.kr/news/endPage.do?news_id=N1006008365&plink=LINK&cooper=YOUTUBE&plink=COPYPASTE&cooper=SBSNEWSEND

Ngữ pháp trong bài

1 ) -려고 하다 : định
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -라고요 : cơ mà, rằng… mà
4 ) -고요 : … không?
5 ) -라고 : rằng, là
6 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
7 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
8 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
그만하다 như thế, như vậy
2
검거되다 bị giam giữ, bị bắt giữ
3
결정되다 được quyết định
4
시작하다 bắt đầu
5
도망가다 đi trốn, chạy trốn, trốn chạy
6
붙잡히다 bị nắm, bị chộp, bị vồ
7
신고하다 đăng ký, trình báo
8
알려지다 được biết
9
파악하다 nắm bắt
10
요구되다 được yêu cầu, được đòi hỏi
11
이어지다 được nối tiếp
12
전소하다 cháy rụi hoàn toàn
13
진술하다 trình bày
14
사회적 mang tính xã hội
15
갑자기 đột ngột, bất thình lình, bỗng nhiên
16
그대로 y vậy, y nguyên
17
들이다 cho vào
18
벌이다 vào việc, bắt đầu
19
열리다 kết trái, đơm quả
20
지르다 xuyên, xuyên qua, băng qua
21
피하다 tránh, né, né tránh
22
내리다 rơi, rơi xuống
23
밝히다 chiếu sáng
24
취하다 Chọn, áp dụng
25
승무원 tiếp viên
26
그대로 cứ vậy, đúng như
27
마스크
[mask]
mặt nạ
28
사회적 tính xã hội
29
조수석 ghế trước cạnh tài xế
30
주차장 bãi đỗ xe, bãi đậu xe
31
주택가 khu nhà ở
32
소방서 trung tâm phòng cháy chữa cháy
33
아저씨 bác, chú, cậu
34
아파트
[←apartment]
căn hộ, chung cư
35
운전대 tay lái, vô lăng
36
겨우 một cách khó khăn, một cách chật vật
37
사실 thật ra, thực ra
38
잔뜩 một cách đầy đủ, một cách tràn đầy
39
제발 làm ơn...
40
거기 nơi đó
41
그대 cậu, em
42
가지 thứ, kiểu
43
거리 việc, cái, đồ
44
가지 cành
45
가지 quả cà tím, cây cà tím
46
거리 cự li
47
고함 tiếng la hét, tiếng rống
48
골목 con hẻm, ngõ, hẻm, ngách
49
승무 việc phục vụ trong chuyến bay (tàu, xe)
50
승무 seungmu; tăng vũ
51
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
52
대구 cá tuyết
53
대구 Daegu
54
대기 bầu khí quyển
55
대기 sự chờ đợi
56
도주 sự đào tẩu, sự bỏ trốn
57
링크
[link]
sự kết nối
58
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
59
만취 sự say mèm
60
면허 giấy phép, giấy chứng nhận
61
배정 sự phân công, sự ấn định
62
부탁 sự nhờ cậy, sự nhờ vả
63
사고 sự cố, tai nạn
64
사고 suy nghĩ, tư duy
65
사람 con người
66
사실 sự thật, sự thực
67
사회 sự dẫn chương trình, sự điều hành chương trình
68
사회 xã hội, cộng đồng
69
역주 sự dịch và chú thích
70
원본 sách nguyên bản, bản gốc
71
유가 giá dầu
72
유가 Nho gia
73
음주 (sự) uống rượu
74
재산 tài sản
75
정지 sự dừng, sự ngừng
76
정지 sự dừng lại, sự ngừng lại
77
조사 điếu văn
78
조사 trợ từ
79
조사 sự điều tra
80
조수 trợ thủ, trợ lí
81
조수 thủy triều
82
주차 (sự) đỗ xe, đậu xe
83
주택 nhà ở
84
차량 lượng xe
85
충전 sự nạp vào
86
충전 sự sạc pin, sự nạp điện
87
친구 bạn
88
수준 Tiêu chuẩn, trình độ, mức độ
89
철도 Đường rây
90
여성 phụ nữ, giới nữ
91
여부 có hay không
92
뉴스
[news]
chương trình thời sự
93
남성 nam giới, đàn ông
94
뉴스
[news]
chương trình thời sự
95
달성 sự đạt thành, sự đạt được
96
방향 phương hướng
97
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng
98
소방 việc chữa cháy
99
수준 trình độ, tiêu chuẩn
100
시민 thị dân, dân thành thị
101
신호 tín hiệu
102
여부 có hay không
103
여성 phụ nữ, giới nữ
104
열차 tàu hỏa
105
운전 sự lái xe
106
이번 lần này
107
자리 chỗ
108
자리 tấm trải, tấm chiếu
109
제지 sự kìm chế, sự ngăn cản, sự chế ngự
110
제지 sự chế tạo giấy
111
주변 sự giỏi xoay sở, tài xoay sở
112
주변 xung quanh
113
주위 xung quanh
114
차량 lượng xe
115
철도 đường ray, đường sắt
116
추격 sự truy kích
117
추산 sự ước tính
118
측은 lòng trắc ẩn, sự thấy tội nghiệp
119
화면 màn hình