Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

머리 다 하고 "6천 원밖에 없네"…웃으며 도망 남성 / SBS / 뉴스

Sau khi làm tóc người đàn ông nói chỉ có 6k won... cười và trốn mất

코로나19 이후 어려움을 호소하는 자영자들이 늘어난 가운, 돈을 내지 않고 도망가는 이른 '먹튀 손님' 저희 여러 전해드렸는데요.

Trrong khi những người tự kinh doanh kêu ca về tình hình khó khăn sau dịch corona thì việc khác không trả tiền và chạy chốn chúng tôi đã truyền tải nhiều lần.


이번에는 미용에서 비슷한 사건 발생했습니다. 광주광역시의 한 미용입니다.

Lần này một vụ việc tương tự cũng xảy ra tại tiệm cắt tóc. Một quan cắt tóc tại  광주광역시.


염색과 커트 시술을 받은 남성, 계산에서 주머니 뒤지더니 미용 주인에게 무어 이야하고 그대 나갑니다.

Một người đàn ông sau khi cắt tóc và nhuộm, ở quần thanh toán lục lọi túi quần và đưa thiếu cho bà chủ và ra ngoài luôn.


해당 영상 온라인 공개 미용 사장 남성이 '6천 원밖에 없다, 휴대전화도 가져오지 않았다', '나중에 주겠다'고 말하며 휴대전화 번호를 남긴 채 웃으면서 사라졌다고 당시 상황 설명했습니다.

Người chủ đã công bố video giải thích tình huống rằng người đàn ông  nối : "Ngoiaf 6k won ra không còn gì hết, điệt thoại tôi cũng không cầm", "Tôi sẽ đưa sau" và vừa cười vừa ghi số điện thoại rồi biết mất.


이후, 남성 다시 나타나지 않았고 남기고 간 번호 역시 가짜였습니다.

Sau đó, người đàn ông không thấy xuất hiện và số điện thoại ghi lại cũng là giả.


경찰에도 신고지만 '큰일이 아니라서 CCTV 추적 어려 결국 못 찾는다'는 답변 돌아왔다고 합니다.

Người chủ đã thông báo với cảnh sát những câu trả lời nhận lại là : "Là một chuyện nhỏ và chứng cứ camera ghi lại không rõ nên không thể bắt được"


절박한 심정 지역 맘카페에도 글을 올렸지만 여전히 남성 잡지 못한 상태입니다.

Trong tâm trạng tuyệt vọng, người chủ đã đăng các tờ rơi lên cửa hiệu cả phê trong vùng những  vẫn không thể bắt được người đần ông.


사연을 접한 광주의 또 다른 미용 사장도 '이 남성한테 당했다'며 '경찰에 신고지만 소액 사건이라 조사 제대 안 된 채 사건 종결됐다'고 토로했습니다.

Một người chủ khác tiếp theo vụ ở 광주 đã báo cảnh sát rằng : "Bắt người đàn ông này" nhưng  cảnh sát bày tỏ vụ việc rằng số tiền nhỏ không thể điều tra nên kết thúc.


혹시나 얼마 안 되는 돈인데 라고 생각수 있지만, 안 그래도 어려 시기 이런 일까지 겹치면, 금액 상관 소상공인들은 정말 빠지실 거 같습니다.

Sẽ có những suy nghĩ cho rằng đó là số tiền nhỏ nhưng trong tình trạng khó khăn này mà liên tiếp bị những việc như vậy thì không chỉ tiền, người chủ cũng cảm thấy chán nản.


출처 : SBS 뉴스 원본 링크

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) 수 있다 : có thể
2 ) -라고 : rằng, là
3 ) -래도 : mặc dù là… nhưng cũng..., tuy là… nhưng cũng...
4 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
5 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
이야기되다 được kể lại, được thuật lại
2
이야기하다 nói chuyện
3
상관없이 không liên quan gì, không có quan hệ gì
4
상관없다 không liên quan
5
비슷하다 tương tự
6
가져오다 mang đến, đem đến
7
공개하다 công khai
8
도망가다 đi trốn, chạy trốn, trốn chạy
9
도망치다 bỏ chạy, chạy trốn, đào thoát, tẩu thoát
10
돌아오다 quay về, trở lại
11
발생하다 phát sinh
12
사라지다 biến mất, mất hút
13
생각되다 được nghĩ là, được coi là, được xem là
14
생각하다 nghĩ, suy nghĩ
15
설명하다 giải thích
16
신고하다 đăng ký, trình báo
17
나타나다 xuất hiện, lộ ra
18
늘어나다 tăng lên
19
돌아오다 quay về, trở lại
20
종결되다 bị chấm dứt, được kết thúc
21
토로하다 thổ lộ, bộc bạch, bày tỏ
22
호소하다 kêu oan, kêu gọi
23
그대로 y vậy, y nguyên
24
이른바 cái gọi là, sở dĩ gọi là
25
제대로 đúng mực, đúng chuẩn, đúng kiểu
26
여전히 vẫn, vẫn còn, vẫn như xưa
27
못하다 kém, thua
28
어리다 nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
29
다르다 khác biệt
30
이르다 sớm
31
겹치다 bị chồng lên, bị chất lên, bị trùng lặp
32
당하다 bị, bị thiệt hại, bị lừa
33
뒤지다 rớt lại sau
34
뒤지다 lục lọi
35
말하다 nói
36
못하다 làm không được, không làm được
37
빠지다 rụng, rời, tuột
38
빠지다 rơi
39
어리다 ngấn
40
올리다 đưa lên, nâng lên, tăng lên
41
전하다 truyền lại, lưu truyền
42
접하다 đón nhận, tiếp nhận
43
이르다 đến nơi
44
이르다 nói, bảo
45
가운데 phần giữa, chỗ giữa
46
계산대 quầy tính tiền, quầy thu ngân
47
그대로 cứ vậy, đúng như
48
미용실 salon làm đẹp, tiệm làm tóc
49
어려움 sự khó khăn, điều khó khăn
50
온라인
[on-line]
(sự) trực tuyến, nối mạng
51
주머니 túi, giỏ
52
미용실 salon làm đẹp, tiệm làm tóc
53
어려움 sự khó khăn, điều khó khăn
54
이야기 câu chuyện
55
자영업 công việc tự kinh doanh, công việc tự quản lý
56
다른 khác
57
여러 nhiều
58
이런 như thế này
59
결국 rốt cuộc, cuối cùng, kết cục
60
아니 không
61
정말 thật sự, thực sự
62
내지 khoảng… đến
63
다시 lại
64
역시 quả là, đúng là
65
없다 không có, không tồn tại
66
없다 không có, không tồn tại
67
하고 với
68
이야 thì…
69
그대 cậu, em
70
무어 cái gì
71
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
72
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
73
무어
74
번호 điểm danh quân số
75
아니 không
76
정말 thật đúng là
77
이런 thật là, coi đó
78
이야 ê, này
79
가운 vận mệnh gia đình
80
가운
[gown]
áo thụng, áo choàng, áo tôga
81
가짜 đồ giả, thứ giả
82
결국 đoạn kết, phần kết, sự kết thúc
83
계산 (sự) tính
84
공개 sự công khai
85
시술 sự phẫu thuật
86
광주 Gwangju; Quang Châu
87
금액 số tiền
88
당시 lúc đó, thời đó, đương thời
89
도망 sự trốn tránh, sự trốn chạy
90
링크
[link]
sự kết nối
91
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
92
미용 sự thẩm mỹ, sự làm đẹp
93
발생 sự phát sinh
94
번호 số
95
사건 sự kiện
96
사장 giám đốc
97
상관 cấp trên
98
상관 sự tương quan
99
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
100
설명 việc giải thích, việc trình bày, lời giải thích, lời trình bày
101
소액 số tiền nhỏ
102
손님 vị khách
103
신고 sự khai báo, việc khai báo
104
심정 tâm trạng, tâm tư
105
원본 sách nguyên bản, bản gốc
106
잡지 tạp chí
107
정말 sự thật, lời nói thật
108
조사 điếu văn
109
조사 trợ từ
110
조사 sự điều tra
111
지역 vùng, khu vực
112
주인 Chủ nhân
113
뉴스
[news]
chương trình thời sự
114
남성 nam giới, đàn ông
115
내지 nội địa, đất liền
116
뉴스
[news]
chương trình thời sự
117
답변 câu trả lời, lời đáp
118
도망 sự trốn tránh, sự trốn chạy
119
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng
120
생각 sự suy nghĩ
121
시기 thời kỳ, thời điểm
122
시기 sự đố kỵ, sự ghen tị
123
시기 sự đố kỵ, sự ghen tị
124
얼마 bao nhiêu
125
영상 hình ảnh, hình ảnh động
126
영상 độ dương, trên không độ C
127
이런 như thế này
128
이후 sau này, mai đây, mai sau
129
자영 tự kinh doanh
130
제대 sự giải ngũ, việc xuất ngũ
131
종결 sự kết thúc, sự chấm dứt
132
주인 chủ, chủ nhân
133
추적 sự săn đuổi, sự truy nã, sự truy kích
134
커트
[cut]
việc cắt ngang, việc cắt dở chừng
135
토로 sự thổ lộ, sự bộc bạch, sự bày tỏ
136
호소 sự kêu gọi, sự hô hào, sự kêu than
137
휴대 sự cầm tay, sự xách tay

Tìm hiểu