Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài

Tiêu đề 울산 화학업체서 염산 누출…주민 9명 병원 이송 / SBS

Rò rỉ  acid clohydric từ nhà máy hóa chất ở Ulsan… 9 người dân đã được đưa đến bệnh viện/ SBS. 


오늘(17일) 새벽 울산에 있는 화공약품 공장에서 염산이 누출됐습니다
Rạng sáng hôm nay ngày 17, acid clohydric đã bị rò rỉ từ nhà máy hóa chất ở Ulsan

사고 근처에 살고 있 마을 주민들이 호흡곤란과 두통 호소해 인근 병원으로 옮겨졌습니다. 
Vì sự cố này những người dân sống gần đó đã phàn nàn bị đau đầu và khó thở nên đã được đưa đến bệnh viện lân cận 

UBC 배대원 기자입니다. 
Phóng viên Bae Dae-won của UBC.

<기자> 비봉케미칼에서 염산이 누출된 건 오늘 새벽 0시 50분쯤. 100t 용량 탱크에서 5.5t가량의 염산이 누출됐습니다
<Phóng viên> acid clohydric bị rò rỉ ở Bibong Chemical vào khoảng rạng sáng 0:50, 5,5 tấn acid clohydric đã bị rò rỉ từ bồn chứa dầu có dung tích 100 tấn. 

소방당국은 탱크로리로 누출된 염산을 옮기고 방제작업을 벌이는 사고 발생 4시간 20여 분 만에 안전조치를 마쳤습니다
Cơ quan cứu hỏa địa phương đã hoàn thành các giải pháp an toàn như là duy chuyển acid clohydric bị rò rỉ từ bồn chứa dầu và bắt đầu công tác phòng ngừa trong vòng chỉ hơn 4 tiếng 20 phút phát sinh sự cố. 

염산 누출로 발생한 증기 확산되면서 인근 마을에는 피해가 잇따랐습니다. 
Hơi nước từ vụ rò rỉ axit clohydric lan rộng, gây thiệt hại cho các ngôi làng lân cận. 

주민 9명은 호흡곤란과 두통 호소해 인근 병원으로 이송됐고, [엄호섭/사고 목격 : 가스 자체 바람이 불면 이쪽으로 날아오니까 진짜 힘들었고요
9 người dân phàn nàn về tình trạng khó thở và đau đầu và được chuyển đến một bệnh viện gần đó, Um Ho-seop / Nhân chứng tai nạn: Thật khó vì khí gas khí gas tự bay đến đây khi gió thổi. 

고 난 뒤에 지금 속도 메슥거리고 머리도 아프고….] 
Sau khi tôi ngủ, bây giờ tôi cảm thấy buồn nôn và đau đầu 

염산 증기가 휩쓸고 간 자리 농작물들은 말라죽어버렸습니다. 
Đất hoa màu mà hơi axit clohiđric bao trùm đã khô héo và chết.

[엄두섭/마을 주민 : (농작물들이) 파릇파릇했는데 겨울 아니고 완전히 낙엽이 다 져서 이렇게 된 태어나고 처음입니다.] 
[Um Doo-seop / Dân làng: (Mùa màng) xanh tốt, nhưng không phải mùa đông, và lá đã hoàn toàn biến mất nên đây là lần đầu tiên trong đời tôi thấy điều này. 

누출 원인 탱크 하부 배관 연결 부품인 플랜지 볼트 결함으로 추정됩니다
Nguyên nhân rò rỉ được suy luận là do lỗ hổng của bu lông mặt bích, kết nối với đường ống dưới đáy bồn chứa. 

[박재오/울산화학재난방재센터 연구사 : 배관 연결된 플랜지가 있는데 그게 고장라든지 결함이 있어서 거기서 (염산이) 누출됐었고….]
[Park Jae-oh / Nhà nghiên cứu tại Trung tâm Phòng chống Thiên tai và Thảm họa Hóa chất Ulsan: Có một mặt bích nối với đường ống, nhưng đã có trục trặc hoặc lỗ hổng nên (axit clohydric) bị rò rỉ ở đó.

 낙동강유역환경청은 해당 업체 상대 정확한 사고 원인 과실 여부 조사해 화학물질관리법 위반 여부 가릴 방침입니다. (영상취재 : 안재영 UBC)  
Cơ quan Môi trường lưu vực sông Nakdong có kế hoạch điều tra nguyên nhân chính xác của vụ tai nạn với các doanh nghiệp tương ứng và để xác định liệu có vi phạm Đạo luật Kiểm soát Hóa chất hay không. (quay phim: : Ahn Jae-young UBC)

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 되다 : trở nên, được
2 ) -고 나다 : xong, rồi
3 ) -고 있다 : đang
4 ) -라든지 : là... hay...
5 ) -고요 : … không?
6 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
파릇파릇하다 lốm đốm xanh, xanh lỗ chỗ
2
메슥거리다 cồn cào, nôn nao
3
정확하다 chính xác, chuẩn xác
4
날아오다 bay đến, bay tới
5
발생하다 phát sinh
6
연결되다 được kết nối, được nối, được liên kết
7
조사하다 khảo sát, điều tra
8
추정되다 được suy diễn, được suy luận
9
누출되다 bị rò rỉ
10
이송되다 được di chuyển, được vận chuyển
11
태어나다 sinh ra, ra đời
12
호소하다 kêu oan, kêu gọi
13
가리다 che, che khuất
14
마치다 kết thúc, chấm dứt, làm xong
15
벌이다 vào việc, bắt đầu
16
옮기다 chuyển
17
피하다 tránh, né, né tránh
18
목격자 người chứng kiến
19
농작물 nông sản, nông phẩm
20
아니 không
21
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
22
진짜 thực sự, quả thật, quả thực
23
지금 bây giờ
24
거기 nơi đó
25
이쪽 bên này, phía này
26
바람 do, vì
27
볼트
[volt]
vôn
28
아니 không
29
가스
[gas]
khí
30
겨울 mùa đông
31
결함 điểm thiếu sót, lỗ hỏng
32
고장 sự hư hỏng
33
공장 nhà máy, công xưởng, xưởng
34
과실 trái cây, hoa quả
35
과실 lỗi, sự sơ sẩy
36
근처 nơi gần
37
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
38
두통 (sự) đau đầu
39
마을 làng
40
머리 đầu, thủ
41
목격 sự mục kích, sự chứng kiến
42
바람 gió
43
바람 lòng mong muốn, lòng mong ước
44
병원 bệnh viện
45
부품 phụ tùng
46
사고 sự cố, tai nạn
47
사고 suy nghĩ, tư duy
48
상대 sự đối mặt, đối diện, đối tượng
49
새벽 bình minh, hừng đông
50
속도 tốc độ
51
안전 sự an toàn
52
안전 chỗ của người bề trên
53
업체 doanh nghiệp, công ty
54
연구 sự nghiên cứu
55
오늘 ngày hôm nay, hôm nay
56
용량 dung tích, thể tích, sức chứa
57
원인 nguyên nhân
58
자체 tự thể
59
주민 cư dân
60
증기 hơi
61
진짜 thật, đồ thật, hàng thật
62
처음 đầu tiên; lần đầu tiên
63
해당 cái tương ứng, cái thuộc vào
64
화학 hóa học
65
확산 sự mở rộng, sự phát triển, sự lan rộng, sự lan tỏa
66
여부 có hay không
67
방침 phương châm
68
위반 sự vi phạm
69
고장 sự hư hỏng
70
낙엽 sự rụng lá
71
방제 sự dự phòng, sự phòng ngừa
72
방침 phương châm
73
배관 sự lắp ống dẫn, ống dẫn
74
볼트
[bolt]
cái đinh, cái ốc vít
75
여부 có hay không
76
울산 Ulsan; thành phố Ulsan
77
위반 sự vi phạm
78
인근 lân cận, gần
79
자리 chỗ
80
자리 tấm trải, tấm chiếu
81
지금 bây giờ
82
탱크
[tank]
thùng phuy
83
하부 phần dưới
84
호흡 sự hô hấp
85
화공 công nghệ hóa học