TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

10,000원과 8,850원…최 저임금 결정 진통

Quyết định mức lương tối thiểu từ 8.850 won đến 10.000 won

Dịch bởi : Khánh Hà

 


내년도 저임금 결정하는 회의가 한창 진행고 있습니다. 시급 1만 원을 주장하는 동계와, 8천800원대를 내세운 경영계가 막바지 협상 벌이고 있습니다. 현장 취재 기자 연결해보겠습니다. 
Việc họp để quyết định mức lương tối thiểu cho năm tới đang diễn ra sôi nổi. Những người lao động- yêu cầu mức lương theo giờ là 10.000 won và các doanh nghiệp- yêu cầu mức lương theo giờ là 8.800 won, đang trong giai đoạn thảo luận cuối cùng. kết nối với phóng viên tại chỗ.

화강윤 기자, 양쪽 격차가 큰 것 보니까 협상이 꽤 길어질 것 같은데요, 지금 어떻습니까? 
Phóng viên Hwa Gang-yun, khoảng cách giữa hai bên khá lớn nên cuộc đàm phán sẽ kéo dài khá lâu. Tình hình bây giờ như thế nào rồi ạ?

네, 오늘(12일) 오후 시작된 회의는 정회 재개 반복하며 5 시간 넘게 이어지고 있습니다
Vâng, cuộc họp, bắt đầu vào chiều ngày 12, đã tiếp tục trong hơn 5 giờ, lặp đi lặp lại việc sửa đổi và tiếp tục.

밤샘 회의를 예고하 의원들은 일찌감치 저녁 식사 마치고 이곳 회의장으로 돌아와 다시 시작될 회의를 준비하고 있습니다
Như được báo trước một cuộc họp sẽ kéo dài cả đêm, các nghị viên đã kết thúc bữa tối sớm và trở lại phòng họp để chuẩn bị cho cuộc họp bắt đầu lại. 

오늘 오후 노사 양측은 3차 수정안 제시했는데요. 
Chiều nay, cả hai phía người lao động và các doanh nghiệp đều trình bày bản sửa đổi lần thứ ba. 

동계는 올 해보다 1천280원 오른 1만 원을, 경영계는 130원 오르는 8천850원을 제 시해 여전히 격차가 큽니다. 
Giới lao động đề nghị 10.000 won, tăng 1.280 won so với năm nay và giới doanh nghiệp, 8.850 won, tăng 130 won, vẫn còn một khoảng cách lớn. 

특히 코로나19 4차 대유행 이번 저임금 협상 주요 쟁점으로 떠올랐습니다. 
Đặt biệt, giữa đại dịch virus 19 diễn ra lần thứ 4 đã nổi lên sự tranh cãi trong việc thống nhất mức lương tối thiểu lần này. 

동계 재난 시기 사회 안전망 확보 회복 불균형 방지를 위해 최 저임금 대폭려야다고 주장했고, 경영계는 거리두기 강화 생존 위협받는 소상 공인, 중소기업 지키려면 동결 가까운 결정이 불가피하다 입장입니다
Giới lao động cho rằng mức lương tối thiểu cần được tăng mạnh để đảm bảo mạng lưới an sinh xã hội và phòng ngừa sự mất cân đối trong việc phục hồi khó khăn, trong khi giới doanh nghiệp cho rằng quyết định ngưng trệ là không thể tránh khỏi để giữ ổn định cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, các doanh nghiệp nhỏ cũng đang bị đe dọa sự sống còn bởi tăng cường sự xa cách xã hội. 

이번 정부 들어 두 차례 자릿수 인상률 기록한 저임금은 지난해 2.9%, 올해 역대 최저인 1.5% 오르는 데 그쳐 평균 인상률은 지 정부 비슷한 수준 보이고 있습니다
Mức lương tối thiểu được ghi nhận theo tỉ lệ tăng hai con số,chỉ tăng 2,9% trong năm ngoái và 1,5% trong năm nay,  tốc độ tăng trung bình như các năm trước đó.

오는 8월 5일 법정 고시 기한을 맞추려면 늦어도 내일 까지 내년도 저임금 수준을 결정해야 하는 만큼 오늘 이나 내일 새벽 최종안이 도출될 전망입니다. 
Để đáp ứng thời hạn pháp lý vào ngày 5 tháng 8, mức lương tối thiểu của năm tới phải được quyết định chậm nhất vào ngày mai, vì vậy dự thảo cuối cùng dự kiến ​​sẽ được công bố vào tối nay hoặc sớm ngày mai. 

의견 차이 좁혀 지지 않으면 지난해 처럼 공익위원들이 내년도 저임금안을 제시하고 이를 표결 부칠 가능성도 있습니다. 
Nếu sự khác nhau về ý kiến hai bên không được rút ngắn, có khả năng các nghị viên công ích có thể đưa ra đề xuất về mức lương tối thiểu cho năm sau và đưa ra biểu quyết giống như năm ngoái. 

( 영상 취재 : 김민철, 영상 편집 : 박진훈)

Phạm vi video: Kim Min-cheol, biên tập video: Park Jin-hoon)

출처 : SBS 뉴스 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -은데요 : đấy chứ
3 ) -은 지 : từ lúc, kể từ lúc… (được…)
4 ) -려야 : định... thì…, muốn… thì...
5 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
6 ) 으로 : sang
7 ) 만큼 : như, bằng

Từ vựng trong bài

1 ) 불가피하다 : không tránh được, bất khả kháng
2 ) 일찌감치 : một cách nhanh chóng, một cách sớm sủa
3 ) 지난하다 : vô cùng khó khăn, vô cùng gian nan
4 ) 비슷하다 : tương tự
5 ) 결정되다 : được quyết định
6 ) 시작되다 : được bắt đầu
7 ) 기록하다 : ghi chép lại
8 ) 길어지다 : dài ra
9 ) 도출되다 : được đưa ra
10 ) 돌아오다 : quay về, trở lại
11 ) 반복되다 : được lặp đi lặp lại, bị lặp đi lặp lại
12 ) 연결하다 : liên kết, kết nối
13 ) 예고되다 : được cảnh báo, được báo trước
14 ) 제시되다 : được đưa ra, được cho thấy
15 ) 제시하다 : đưa ra, cho thấy
16 ) 주장되다 : được chủ trương, được khẳng định
17 ) 내세우다 : cho đứng ra
18 ) 이어지다 : được nối tiếp
19 ) 준비되다 : được chuẩn bị
20 ) 중소기업 : doanh nghiệp vừa và nhỏ
21 ) 가깝다 : gần
22 ) 이르다 : sớm
23 ) 그치다 : dừng, ngừng, hết, tạnh
24 ) 떠오다 : trôi tới, dạt về, bay đến
25 ) 마치다 : kết thúc, chấm dứt, làm xong
26 ) 벌이다 : vào việc, bắt đầu
27 ) 보이다 : được thấy, được trông thấy
28 ) 부치다 : thiếu, không đủ
29 ) 오르다 : leo lên, trèo lên
30 ) 차이다 : bị đá, bị đá văng
31 ) 해보다 : đọ sức một phen
32 ) 기하다 : nhằm, hướng, chọn, định
33 ) 좁히다 : thu hẹp
34 ) 지키다 : gìn giữ, bảo vệ
35 ) 가능성 : tính khả thi
36 ) 대유행 : sự siêu mốt, sự thịnh hành, sự hoành hành
37 ) 막바지 : đoạn cuối, phần kết, hồi kết
38 ) 불균형 : sự mất cân bằng, sự không cân đối
39 ) 안전망 : Lưới an toàn
40 ) 인상률 : tỉ lệ tăng
41 ) 저임금 : lương thấp
42 ) 내년도 : năm sau, sang năm
43 ) 수정안 : văn bản đã sửa chữa
44 ) 자릿수 : số hàng (đơn vị, chục, trăm, ngàn, vạn ...)
45 ) 회의장 : phòng họp, hội trường
46 ) 대폭 : một cách quy mô, một cách tầm cỡ, một cách đông đảo
47 ) 오늘 : hôm nay, vào ngày hôm nay
48 ) 내일 : ngày mai
49 ) 다시 : lại
50 ) 지금 : bây giờ
51 ) 특히 : một cách đặc biệt
52 ) 한창 : một cách hưng thịnh, một cách nở rộ, một cách thịnh hành
53 ) 까지 : tới
54 ) 처럼 : như
55 ) 이나 : hay gì đấy, hay gì đó
56 ) 이곳 : nơi này
57 ) 거리 : việc, cái, đồ
58 ) 시간 : giờ, tiếng
59 ) 강화 : sự tăng cường
60 ) 격차 : sự khác biệt, sự chênh lệch
61 ) 경영 : việc kinh doanh, sự kinh doanh
62 ) 고시 : sự thông cáo, sự thông báo, sự niêm yết
63 ) 공익 : công ích
64 ) 공인 : công chức
65 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
66 ) 동결 : sự kết đông, sự đóng băng, sự làm đông
67 ) 동계 : mùa đông
68 ) 사회 : sự dẫn chương trình, sự điều hành chương trình
69 ) 상공 : không trung
70 ) 새벽 : bình minh, hừng đông
71 ) 성도 : tín đồ
72 ) 식사 : việc ăn uống, thức ăn
73 ) 양쪽 : hai bên
74 ) 양측 : hai bên
75 ) 오후 : buổi chiều
76 ) 올해 : năm nay
77 ) 위협 : sự uy hiếp, sự cảnh cáo
78 ) 의원 : trạm xá, trung tâm y tế
79 ) 입장 : sự vào cửa
80 ) 쟁점 : điểm tranh cãi, chủ đề tranh cãi
81 ) 저녁 : buổi tối
82 ) 정부 : chính phủ
83 ) 정회 : sự tạm ngừng họp, sự gián đoạn phiên họp
84 ) 지지 : cái bẩn, í ẹ
85 ) 진통 : sự đau sinh nở
86 ) 진행 : sự tiến triển
87 ) 차례 : Cha-re; thứ tự, lượt
88 ) 최저 : (sự) thấp nhất
89 ) 최종 : cuối cùng, sau cùng
90 ) 편집 : sự biên tập
91 ) 평균 : bình quân
92 ) 표결 : sự biểu quyết
93 ) 확보 : sự đảm bảo, sự bảo đảm
94 ) 회복 : sự phục hồi, sự hồi phục
95 ) 수준 : Tiêu chuẩn, trình độ, mức độ
96 ) 현장 : hiện trường
97 ) 취재 : sự lấy tin, sự lấy thông tin
98 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
99 ) 출처 : xuất xứ, nguồn
100 ) 노동 : sự lao động
101 ) 노사 : Quan hệ chủ tớ ; Quan hệ lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động
102 ) 밤샘 : sự thức đêm
103 ) 방지 : sự phòng tránh, sự đề phòng, sự phòng ngừa, sự phòng bị
104 ) 법정 : pháp đình, tòa án
105 ) 상편 : tập đầu, phần đầu
106 ) 생존 : sự sinh tồn
107 ) 시급 : tiền tính theo thời gian
108 ) 시기 : thời kỳ, thời điểm
109 ) 시해 : sự ám sát
110 ) 역대 : nhiều đời, các đời
111 ) 영상 : hình ảnh, hình ảnh động
112 ) 의견 : ý kiến
113 ) 이번 : lần này
114 ) 재개 : sự tái triển khai, sự quay trở lại, sự nối lại
115 ) 재기 : năng khiếu
116 ) 재난 : tai nạn, hoạn nạn
117 ) 주요 : (sự) chủ yếu, chủ chốt
118 ) 측은 : lòng trắc ẩn, sự thấy tội nghiệp
119 ) 협상 : sự bàn bạc, sự thương thảo, sự thảo luận
120 ) 화로 : hỏa lò, lò lửa, lò than