Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

'미 점령군' 이어 '일 오염수'…1위 주자간 격돌 / SBS

‘QUÂN ĐỘI CHIẾM ĐÓNG CỦA MỸ’ VÀ  ‘Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC Ở NHẬT BẢN’...

CUỘC ĐỤNG ĐỘ ĐỂ TRỞ THÀNH VỊ TRÍ SỐ 1 /SBS

_________________________________________________________________________ 

여야의 주요 대권주자인 이재명 경기지사와 윤석열 전 검찰총장이 연일 설전 벌이고 있습니다

Ứng cử viên của tổng thống của Đảng cầm quyền và đảng đối lập, thống đốc tỉnh Gyeonggi Lee Jae Myung và cựu công tố viên Yoon Seok Yeol đang tranh luận liên tục.

_________________________________________________________________________

이번에는 윤석열 전 총장 일본 오염 발언이 그 출발이었습니다. 

Lần này, phát ngôn về việc ô nhiễm nước ở Nhật Bản của cựu công tố viên Yoon Seok Yeol chính là điểm xuất phát. 

_________________________________________________________________________

자세한 내용, 백운 기자 전하겠습니다.

Nội dung chi tiết sẽ được thông báo bởi phóng viên Baek Woon.

_________________________________________________________________________ 

<기자> 논란이 된 윤석열 전 검찰총장의 일본 오염 발언 그제(6일) 대전에서 나왔습니다. 

Những phát ngôn gây tranh cãi về việc ô nhiễm nguồn nước ở Nhật Bản của cựu công tố viên Yoon Seok Yeok đã được đưa ra tại Daejeon (ngày 6). 

_________________________________________________________________________

[윤석열/전 검찰총장 (그제) : (일본의 오염 방류를) 과거에는 또 크게 문제를 안 삼았거든요

정치적인 차원에서 볼 문제 아니고….]

[Yoon Seok Yeol/cựu công tố viên (ngày hôm trước): (Xả nước bị ô nhiễm ở Nhật Bản) trước đây không phải là một vấn đề lớn.Ở góc độ chính trị thì đây còn không được xem là một vấn đề. ]

_________________________________________________________________________ 

이재명 경기지사는 이 발언 하루 만에 SNS에 글을 올려 "일본 극우 세력 주장"이라고 대립각을 세웠는데 윤 전 총장은 지난해 10월 강경 외교장관이 일본 오염 처리 주권 결정사항이라고 답변한 지적한 것이라고 되받아쳤습니다

Tổng thống Gyeonggi là Lee Jae Myung đã đăng trên SNS một ngày sau khi đưa ra nhận xét, lập luận rằng đó là “chủ trương của thế lực cực đoan ở Nhật Bản”, nhưng vào tháng 10 năm ngoái, bộ trưởng bộ ngoại giao Kang Kyung Wha đã trả lời rằng việc xử lý ô nhiễm nước ở Nhật Bản là quyết định mang tính chủ quyền và đã nhận được những lời chỉ trích.

________________________________________________________________________

그럼에도 애초 주어가 불명확했다는 지적은 피하 어려 보입니다

Tuy nhiên, dường như khó tránh khỏi sự chỉ trích rằng ngay từ đầu đối tượng đã không rõ ràng. 

_________________________________________________________________________

앞서 지난 1일 이 지사 대선 출마 선언 당일 내놓은 미국 점령 발언을 두고는 공수 정반대였습니다.

Trước, vào ngày 1 tháng trước, việc thống đốc Lee đã đưa ra phát ngôn về quân đội chiếm đóng của Mỹ vào ngày tuyên bố tranh cử tổng thống là hoàn toàn trái ngược. 

_________________________________________________________________________ 

대한민국은 친일 세력들이 미 점령군과 합작해 지배 체제 그대 유지했다고 한 이 지사 발언, 윤 전 총장은 "셀프 역사 왜곡, 황당무계한 망언"이라는 표현까지 쓰며 강하게 비판했는데, 이 지사 측은 "미군 스스로 점령군이라고 했고 친일잔재가 제대 청산되지 못한 현실 지적한 것"이라고 물러서지 않았습니다. 

Phát ngôn của tổng thống Lee nói rằng đã nói rằng các thế lực thân thiết với Nhật Bản đã hợp tác với lực lượng quân đội chiếm đóng Mỹ để duy trì hệ thống cai trị đó, cựu công tố viên Yoon đã phê phán mạnh mẽ và viết “sự tự bóp méo lịch sử, phát ngôn bừa bãi, ngớ ngẩn”, phía chi nhánh này cũng không lùi bước và nói rằng “chúng tôi tự gọi mình là quân chiếm đóng và chỉ ra thực tế không thể dẹp bỏ một cách tuyệt đối tàn dư sự thân Nhật (sự thân thiết và gần gũi với nhân dân Nhật Bản). 

_________________________________________________________________________

지만 민주당에서도 정치은 말이 미칠 파장까지도 생각해야 한다 우려가 나왔습니다.

Tuy nhiên, ngay cả trong Đảng dân chủ cũng đã xuất hiện những lo ngại rằng các chính trị gia nên suy nghĩ về những tác động của lời nói của họ. 

_________________________________________________________________________

  서로 본선 상대가 될 수도 있다는 판단 아래 일찌감치 전선을 만드는 상황인데, 일대 구도 공고려는 전략 선택 자리하고 있다는 분석입니다.

Theo phán đoán rằng cả hai bên có thể trở thành đối thủ chính, vì vậy họ đang xây dựng một mặt trận sớm, và cũng có một lựa chọn chiến lược để củng cố cấu trúc một đối một.

_________________________________________________________________________

(영상취재 : 정상보, 영상편집 : 유미라, CG : 정회윤·김예인)  

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Bài đang xem : "

QUÂN ĐỘI CHIẾM ĐÓNG CỦA MỸ VÀ Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC Ở NHẬT BẢN.. CUỘC ĐỤNG ĐỘ ĐỂ TRỞ THÀNH VỊ TRÍ SỐ 1

"

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -거든요 : vì, bởi
3 ) -은 지 : từ lúc, kể từ lúc… (được…)
4 ) -라고 : rằng, là
5 ) -라는 : rằng
6 ) -려는 : định, muốn
7 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
8 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
황당무계하다 vớ vẩn, lố bịch, ngớ ngẩn
2
되받아치다 phản bác, cự lại
3
일찌감치 một cách nhanh chóng, một cách sớm sủa
4
생각하다 nghĩ, suy nghĩ
5
유지하다 duy trì
6
지적하다 chỉ ra
7
합작하다 hợp tác, liên kết
8
비판하다 phê phán
9
답변하다 trả lời
10
자리하다 có, có ở
11
전략적 mang tính chiến lược
12
공고히 một cách bền vững
13
그대로 y vậy, y nguyên
14
스스로 tự mình
15
제대로 đúng mực, đúng chuẩn, đúng kiểu
16
강하다 cứng, rắn, chắc
17
못하다 kém, thua
18
어리다 nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
19
미치다 điên
20
벌이다 vào việc, bắt đầu
21
보이다 được thấy, được trông thấy
22
올리다 đưa lên, nâng lên, tăng lên
23
전하다 truyền lại, lưu truyền
24
지나다 qua, trôi qua
25
피하다 tránh, né, né tránh
26
세우다 dựng đứng
27
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
28
그대로 cứ vậy, đúng như
29
스스로 tự mình
30
전략적 tính chiến lược
31
정반대 sự trái ngược hoàn toàn
32
정치인 chính trị gia
33
출발점 xuất phát điểm
34
일대일 một đối một
35
그럼 nếu vậy thì
36
그제 ngày hôm kia
37
서로 nhau, lẫn nhau
38
아니 không
39
연일 liên tiếp nhiều ngày
40
이어 tiếp theo
41
그대 cậu, em
42
그럼 tất nhiên rồi, chứ còn gì nữa
43
아니 không
44
강경 sự cứng rắn, sự rắn rỏi
45
검찰 việc khởi tố, cơ quan kiểm sát
46
격돌 sự va đập mạnh, sự va chạm mạnh, sự xung đột dữ dội
47
결정 sự quyết định, quyết định
48
결정 sự kết tinh
49
경기 tình hình kinh tế, nền kinh tế
50
경기 trận thi đấu, việc thi thố
51
경기 chứng co giật
52
공고 trường cấp ba chuyên ban công nghiệp
53
공고 sự thông báo, sự thông cáo
54
공수 công thủ
55
공수 sự vận chuyển hàng không
56
과거 khoa cử
57
과거 quá khứ
58
그제 ngày hôm kia
59
극우 tính cực đoan, cực hữu, phái cực đoan, người cực đoan
60
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
61
당일 trong ngày
62
대권 quyền lực tối cao, đặc quyền
63
대립 sự đối lập
64
대선 cuộc bầu cử tổng thống
65
대전 Daejeon
66
대전 đại điện, cung điện chính
67
대전 Daejeon; cuộc đại chiến, chiến tranh thế giới
68
대전 sự đối chiến
69
링크
[link]
sự kết nối
70
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
71
망언 sự phát ngôn bừa bãi, sự phát biểu linh tinh
72
문제 đề (bài thi)
73
미국 Mỹ
74
민주 dân chủ
75
발언 sự phát ngôn, lời phát ngôn
76
방류 sự xả nước, sự tháo nước
77
상대 sự đối mặt, đối diện, đối tượng
78
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
79
서로 nhau, lẫn nhau
80
선언 sự tuyên bố
81
선택 việc lựa chọn, việc chọn lựa
82
설전 cuộc đấu khẩu
83
아래 dưới
84
애초 thoạt đầu, ban đầu
85
연일 nhiều ngày liên tiếp
86
오염 sự ô nhiễm
87
전략 chiến lược
88
정상 sự bình thường
89
정상 tình cảnh, hoàn cảnh
90
정상 đỉnh, chóp
91
정치 chính trị
92
정회 sự tạm ngừng họp, sự gián đoạn phiên họp
93
정회 cảm xúc, xúc cảm
94
주권 chủ quyền
95
주장 chủ tướng
96
주장 (sự) chủ trương
97
차원 góc độ, mức
98
처리 sự xử lí
99
청산 thanh sơn, núi xanh
100
청산 sự thanh toán
101
체제 hệ thống
102
총장 tổng giám đốc
103
출마 sự ra ứng cử
104
출발 sự khởi hành
105
친일 sự thân Nhật
106
파장 khoảng cách bước sóng
107
파장 sự kết thúc; khi kết thúc (cuộc thi, phiên chợ ...)
108
판단 sự phán đoán
109
표현 sự biểu hiện, sự thể hiện
110
뉴스
[news]
chương trình thời sự
111
논란 sự tranh luận cãi cọ, sự bàn cãi
112
구도 sự cầu đạo
113
구도 sự sắp xếp, sự bố trí, sự bày trí
114
내용 cái bên trong
115
논란 sự tranh luận cãi cọ, sự bàn cãi
116
뉴스
[news]
chương trình thời sự
117
본선 vòng chung kết
118
분석 sự phân tích
119
세력 thế lực
120
수도 đường ống nước, ống dẫn nước
121
수도 thủ đô
122
수도 sự tu hành, sự tu luyện
123
역사 lịch sử, tiến trình lịch sử
124
영상 hình ảnh, hình ảnh động
125
영상 độ dương, trên không độ C
126
왜곡 sự bóp méo
127
외교 ngoại giao
128
이번 lần này
129
일대 một thời, một đời
130
일대 toàn vùng, khắp vùng
131
일대 một đàn, một lũ, một nhóm, một đám
132
일본 Nhật Bản
133
전선 mặt trận
134
전선 dây điện
135
전선 chiến tuyến
136
점령 sự chiếm lĩnh, sự chiếm đóng
137
제대 sự giải ngũ, việc xuất ngũ
138
주어 Chủ ngữ
139
주요 (sự) chủ yếu, chủ chốt
140
지배 sự cai trị, sự thống lĩnh, sự thống trị
141
지사 chi nhánh
142
지사 chí sĩ
143
측은 lòng trắc ẩn, sự thấy tội nghiệp
144
하루 một ngày
145
현실 hiện thực