Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


선조들 걷던 '경기옛길' 복원…550km 역사문화 탐방로 / SBS

PHỤC HỒI ‘ CON ĐƯỜNG CỔ’ NƠI TỔ TIÊN ĐÃ TỪNG ĐI QUA ...500KM TRỞ THÀNH CON ĐƯỜNG KHÁM PHÁ LỊCH SỬ VĂN HÓA


조선시대 경기에는 수도 한양에서 각 지역 이르기 위해 많이 이용 길이 6개 있었는데요.

Thời đại Joseon ở tỉnh Gyeonggi  đã từng có 6 con đường được sử dụng nhiều nhất để đi từ  kinh thành Hanyang tới các địa phương khác.


 경기도가 끊기거나 흔적 사라졌던 6개 길을 모두 복원해서 여행들이 역사 문화 함께 즐길 수 있도록 했습니다

 Tỉnh Gyeonggi đã khôi phục tất cả 6 con đường đã bị gián đoạn hoặc đã mất đi dấu tích để khách du lịch có thể cùng lúc thưởng thức giá trị lịch sử và văn hóa.


한주한 기자입니다. 

Phóng viên Han Ju Han.


<기자> 남한강을 끼고 펼쳐 고즈넉한 산길. 조선시대 관리 서민들이 관동지방에 이르기 위해 오가던 '평해대로'의 한 구간입니다. 

<Phóng viên> Đường núi tĩnh lặng trải dài dọc theo sông Nam Hàn. Là đoạn đường ‘평해대로’ mà người dân và quan chức thời Joseon để đi lại tới vùng Guangdong.


굽이굽이 길을 걷다 보면 정약용 선생 생가 같은 문화유산 만날 수 있습니다.

Đi bộ trên con đường quanh co này chúng ta có thể gặp các di sản văn hóa như là nơi sinh của thầy Jeong Yak Yong.


 조선시대 경기에는 이처럼 전국 각지 이르기 위한 간선도로가 6개 있었습니다. 

Thời đại Joseon ở tỉnh Gyeonggi thì từng có 6 con đường chính để đi tới các khu vực trên cả nước. 


한동안 사용하지 않으면서 길이 끊기거나 흔적이 사라지는 등 자칫 잊혀 위기 처했는데, 경기가 10여 년에 걸친 노력 끝에 6개 경기옛길 모두 복원했습니다.

Do không sử dụng trong thời gian dài cùng với việc đường bị chặn hay mất đi vết tích, những con đường từng suýt nữa đối mặt với nguy cơ bị quên lãng nhưng tỉnh Gyeonggi đã khôi phục lại tất cả 6 con đường cổ sau hơn 10 năm nỗ lực không ngừng.


 [홍성덕/경기도 문화유산과장 : 조선시대 실학 신경준의 '도로고'에 나오는 '육대로'는 한양 지방 연결하는 중요 도로입니다. 이 '육대로'가 모두 경기 통과한다는 데 착안해서 경기 옛길을 고증하게 시작고요.]

 [Hong Seong Deok/ Trưởng ban di sản văn hóa Gyeonggi-do: ‘ Sáu đường lớn’ ở trong cuốn ‘ Đạo lộ cáo’ của học giả Shin Kyung Jun thời đại Joseon thì là mạng lưới giao thông quan trọng nối giữa Hanyang với các địa phương.


 모두 550km에 이르 경기옛길의 주변에는 문화 유산이 많아 길을 걸으면서 역사 문화 체험 수 있 문화 탐방 구실을 하게 됩니다.

Xung quanh con đường cổ Gyeonggi kéo dài 550km thì có nhiều di sản văn hóa, trở thành con đường khám phá văn hóa mà ở đó chúng ta có thể vừa đi bộ trên đường vừa trải nghiệm lịch sử và văn hóa Hàn Quốc.


 [임헌관/경기옛길 걷기 참가 : 가장 매력 대중교통으로 접근 상당 좋습니다. 그리 단순기만 하는 아니라 육대로에 걸쳐 있는 여러 가지 역사 배울 수 있어 좋습니다.] 

 [Lim Hoen Hwan/ khách tham gia đi bộ trên đường cổ: Sức hút lớn nhất đó là tiếp cận khá tốt với giao thông đại chúng. Hơn nữa tôi rất thích bởi vì đó không chỉ đơn thuần là đi bộ mà có thể học được nhiều kiến thức lịch sử trải dài trên Sáu con đường lớn.]


경기도는 여행들이 각 도로 문화유산 대해 이해를 쉽게 할 수 있도록 스마트폰 앱도 개발했습니다

Tỉnh Gyeonggi cũng đã phát triển ứng dụng trên Smart phone để du khách có thể dễ dàng tìm hiểu về các con đường cũng như các di sản văn hóa.


주요 지점이나 문화유산 근처 도달하면 스마트폰 앱을 이용 역사 배경 의미 등을 음성으로 들을 수 있습니다.

Sử dụng ứng dụng trên điện thoại khi đến gần địa điểm quan trọng hay di sản văn hóa thì người dùng có thể nghe về bối cảnh và ý nghĩa lịch sử bằng giọng nói.


 (화면제공 : 경기)

Cung cấp hình ảnh tư liệu: Tỉnh Gyeonggi

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기만 하다 : chỉ
2 ) -도록 하다 : sai, bắt, làm cho
3 ) -게 되다 : trở nên, được
4 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
5 ) -기 위한 : để, nhằm, dành cho
6 ) 수 있다 : có thể
7 ) -고요 : … không?
8 ) -라지 : nghe nói là… đúng không?
9 ) 으로 : sang
10 ) 도록 : để
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
고즈넉하다 tĩnh mịch, tĩnh lặng
2
중요하다 cần thiết, quan trọng, trọng yếu, cần yếu
3
개발하다 khai khẩn, khai thác
4
고증되다 được khảo chứng, được khảo cứu
5
고증하다 khảo cứu tài liệu
6
시작하다 bắt đầu
7
도달되다 được đạt đến, được đến đích
8
도달하다 đạt đến, đạt được, đến được
9
사라지다 biến mất, mất hút
10
사용되다 được sử dụng
11
사용하다 sử dụng
12
연결되다 được kết nối, được nối, được liên kết
13
연결하다 liên kết, kết nối
14
체험하다 trải nghiệm
15
통과하다 đi qua, thông qua, vượt qua
16
펼쳐지다 được bày ra
17
복원하다 phục hồi, khôi phục
18
이용되다 được sử dụng, được dùng, được tận dụng
19
이용하다 sử dụng, tận dụng
20
착안하다 tập trung, lưu ý, nhấn mạnh
21
펼쳐지다 được bày ra
22
대중교통 giao thông công cộng
23
문화유산 di sản văn hóa
24
역사적 thuộc về lịch sử
25
그리고 và, với, với cả
26
상당히 tương đối, khá
27
단순히 một cách đơn thuần
28
단순히 một cách đơn thuần
29
이르다 sớm
30
각지다 có góc cạnh
31
걸치다 lơ lửng
32
그리다 nhớ nhung, thương nhớ
33
그리다 vẽ
34
대하다 đối diện
35
만나다 gặp, giao
36
배우다 học, học tập
37
오가다 trao đi đổi lại
38
즐기다 tận hưởng
39
펼치다 bày ra
40
끊기다 bị đứt, bị cắt đứt
41
이르다 đến nơi
42
이르다 nói, bảo
43
잊히다 bị quên, bị lãng quên
44
처하다 rơi vào, đối mặt với
45
경기도 Gyeonggi-do; tỉnh Gyeonggi
46
도로망 mạng lưới giao thông
47
여행객 du khách, khách du lịch
48
역사적 tính lịch sử
49
참가자 người tham gia, đối tượng tham gia, thành viên tham gia
50
여러 nhiều
51
가장 nhất
52
그리 chỗ đó, hướng đó
53
그리 như thế
54
길이 lâu, dài, lâu dài
55
도로 ngược lại
56
많이 nhiều
57
모두 mọi
58
아니 không
59
자칫 suýt nữa, xíu nữa
60
함께 cùng
61
걷다 tan
62
걷다 bước đi, đi bộ
63
걷다 kéo lên, xắn lên, vén lên
64
걷다 thu hoạch
65
가지 thứ, kiểu
66
아니 không
67
가장 người chủ gia đình
68
가장 sự giả vờ
69
가지 cành
70
가지 quả cà tím, cây cà tím
71
각지 các nơi
72
간선 bầu cử gián tiếp
73
간선 tuyến huyết mạch, tuyến chính
74
개발 sự khai khẩn, sự khai thác
75
걷기 việc đi bộ
76
경기 tình hình kinh tế, nền kinh tế
77
경기 trận thi đấu, việc thi thố
78
경기 chứng co giật
79
고증 sự khảo cứu tài liệu
80
시작 sự bắt đầu, bước đầu
81
시작 sự sáng tác thơ, bài thơ sáng tác
82
관리 cán bộ quản lý, quan lại, quan chức
83
관리 sự quản lý
84
구실 bổn phận, nghĩa vụ
85
구실 sự viện cớ, sự lấy cớ
86
근처 nơi gần
87
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
88
길이 chiều dài
89
대중 một cách đại khái
90
대중 công chúng
91
대중 Đối Trung, đối đầu với Trung Quốc
92
대해 đại dương, biển cả
93
도달 sự đạt đến, sự đến đích
94
도로 đường, con đường, đường xá
95
링크
[link]
sự kết nối
96
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
97
만날 mọi ngày
98
매력 sức hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự thu hút
99
모두 tất cả, toàn thể
100
문화 văn hóa
101
사용 việc sử dụng
102
상당 sự lên đến
103
서민 thứ dân, dân thường
104
선생 giáo viên, thầy giáo, cô giáo
105
신경 dây thần kinh
106
연결 sự liên kết, sự liên tục, sự kết nối
107
의미 ý nghĩa, nghĩa
108
이해 lợi hại
109
이해 sự lý giải, sự hiểu
110
전국 toàn quốc
111
접근 sự tiếp cận
112
조선 Joseon; Triều Tiên
113
지역 vùng, khu vực
114
지점 chi nhánh
115
지점 điểm, địa điểm
116
체험 sự trải nghiệm, điều trải nghiệm
117
탐방 sự khám phá, sự thám hiểm
118
통과 sự thông qua
119
한양 Hanyang; Hán Dương
120
흔적 dấu vết, vết tích
121
뉴스
[news]
chương trình thời sự
122
구간 đoạn (đường), khúc (sông)
123
구간 bản phát hành cũ
124
남한 Nam Hàn
125
남한 Nam Hàn
126
노력 sự cố gắng, sự nỗ lực
127
노력 sức lao động, sự khó nhọc, sự lao lực
128
뉴스
[news]
chương trình thời sự
129
단순 sự đơn giản, sự đơn thuần
130
배경 nền, cảnh nền
131
복원 sự khôi phục, sự phục chế, sự phục hồi
132
생가 nhà (nơi được sinh ra)
133
수도 đường ống nước, ống dẫn nước
134
수도 thủ đô
135
수도 sự tu hành, sự tu luyện
136
실학 thực học
137
여행 (sự) du lịch
138
역사 lịch sử, tiến trình lịch sử
139
위기 nguy cơ, khủng hoảng
140
유산 sự sẩy thai
141
유산 di sản
142
음성 âm thanh
143
음성 tính âm
144
이용 (sự) sử dụng
145
이해 sự lý giải, sự hiểu
146
주변 sự giỏi xoay sở, tài xoay sở
147
주변 xung quanh
148
중요 sự trọng yếu, sự quan trọng
149
지방 địa phương, địa bàn khu vực
150
지방 bài vị
151
지방 mỡ, chất béo
152
착안 sự tập trung, sự lưu ý, sự nhấn mạnh
153
참가 sự tham gia