Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
patchim,phụ âm cuối

Phụ âm cuối patchim 

Patchim là phần âm đứng dưới của một từ tiếng hàn. Ví dụ : 한국 thì patchim của từ 한 là , patchim của từ 국 là.

Trong tiếng hàn có thể chia ra là 2 loại patchim :

  • Patchim đơn ㄱ ㄴ ㄷ ㄹ ㅂ ㅁ ㅇ ㄲ ㅋ ㅅㅊㅈㅎㅌㅆ ㅍ
  • Patchim đôi  ㄳ ㄵ, ㄼ, ㄽ ㄾ, ㅄ ㄺ, ㄻ, ㄿ ㄶ ㅀ

Cách đọc 

Patchim Cách phát âm                            Ví dụ
ㄱ,ㄲ,ㅋ ( Hàn Quốc ) ,  : canh
하다 : mệt mỏi
ㄷ,ㅅ,ㅊ,ㅈ,ㅎ,ㅌ,ㅆ 다 : Đóng
  mùa đông
ㅂ,ㅍ : cơm
: cơ thể
아지 : con cún

Bài tập patchim đơn 

Đơn giản vậy thôi. Đây là phần bài tập patchim để các bạn tự luyện tập xác định patchim của nó nhé !

Ở dưới có chứ hàn hàn các bạn có thể click vào sẽ hiện nhiều từ hán hàn liên quan khác để xác định patchim nhé.

Bạn có thể kéo xống cuối để nghe và đọc lại.

  1. 생략 [Danh từ] sự lược bỏ, sự rút gọn .
  2. 폐업 [Danh từ] việc ngừng kinh doanh .
  3. 문답 [Danh từ] vấn đáp, hỏi và đáp .
  4. 대결 [Danh từ] cuộc thi đấu, sự thi đấu .
  5. 거인 [Danh từ] vĩ nhân, nhân tài .
  6. 가계 [Danh từ] cửa hàng .
  7.  간판 [Danh từ] thức ăn tiện lợi, thức ăn nhanh .
  8. 폐간 [Danh từ] phế san ngừng xuất bản .

Bài tập patchim đôi

1. ㄳ : 삯 / sak/ tiền lương
2. ㄵ : 앉다 /an da / ngồi
3. ㄶ : 많다 / man da / nhiều
4. ㄺ : 흙 / heuk / đất
5. ㄼ : 밟다 / bal da / dẫm, đạp
6. ㄻ : 옮다 /om da / di chuyển
7. ㄽ : 곬 / kol / phương hướng, dòng chảy, bãi cá
8. ㄾ : 핥다 /hal da / liếm
9. ㄿ : 읊다 /eup da / ngâm thơ
10. ㅀ : 뚫다/ ttul da / đâm thủng
11. ㅄ : 값 / gap / giá cả


STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
많다 nhiều
2
뚫다 đục, khoét, khoan
3
앉다 ngồi
4
옮다 di chuyển, dịch chuyển
5
밟다 giẫm, đạp
6
읊다 ngâm
7
핥다 liếm
8
한국 Hàn Quốc
9
한국 Hàn Quốc