TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

[ 문화] ' 소리 없이 강하다' 작은 영화들 '입 소문 선전' (SBS8 뉴스|2014.8.23)

 Phim ngắn “'âm thầm mạnh mẽ' '(SBS8 News | 2014.8.23)


영화 '명량'을 비롯한 대형 상업영화 사 이에서 작은 영화들이 조용하고 꾸준하게 관객을 끌어모으고 있습니다. 긍정적 현상지만, 스크린 수의 차이는 수십 배고 또 선전하고 있는 예술영화 대부분은 외 국영화입니다.
Trong số các bộ phim …….lớn, bao gồm cả bộ phim 'Myeongryang', các bộ phim ……vẫn âm thầm và đều đặn thu hút sự quan tâm khán giả.  Dù là một hiện tượng khả quan nhưng số lượng phòng chiếu chênh lệch đến hàng chục lần, và hầu hết các phim nghệ thuật đang được đẩy mạnh công chiếu  đều là phim điện ảnh nước ngoài..

보도에 윤창현 기자입니다.
Phóng viên Yoon Chang-hyun trình bày.

기억 잃어버린 청년 폴이 신비스런 이웃집 여인 마담 프루스트를 만나 상처 치유하고 기억을 되찾는 과정 그린 영화입니다.
Phim mô tả quá trình một chàng trai bị mất trí nhớ Paul gặp một người con gái bí ẩn ở nhà kế bên,, anh đã chữa lành vết thương và tìm lại ký ức của mình.

관객들의 입 소문을 타고 개봉 5주 만에 11만이 넘게 관람했습니다.
Thông qua lời truyền miệng của những khán giảđã xem bộ phim,, hơn 110.000 lượt xem trong năm tuần đầu tiên ra mắt.

[김소영/ 서울 이동 : 사람 감성 불러일으키면 음악 영상 내용 너무 따뜻하고 아름답고…. 진짜 블록 버스 에서 느끼지 못하는 그런 따뜻한 면이 있는 것 같아요.]
Soyoung Kim / Bangi-dong, Seoul:Bộ phim tạo nên cảm xúc cho khán giả, Âm nhạc, video và nội dung thật đẹp và ấm áp và. Tôi nghĩ rằng có một cảnh ấm áp mà tôi không cảm nhận được trong một bộ phim bom tấn thực sự.]

뉴욕을 배경으로 20대 여성 고뇌 성장 흑백 필름 담아낸 프란시스 하도 7만 관객 돌파했습니다.
Francis Hado, người đã ghi lại nỗi thống khổ và sự trưởng thành của một phụ nữ ở độ tuổi 20 với bối cảnh là New York đã thu hút tới 70.000 người xem

명량과 해적, 군도 같은 대형 상업영화들의 틈바구니 에서 예술영화들이 거둔 성적으로 이례적입니다.
Việc các phim nghệ thuật đạt kết quả chênh lệch giữa các phim lớn như Myeongryang, Pirates, và Gundo là điều gây bất ngờ.

대기업 계열 극장들이 대형 영화들에 상영관을 몰 아주고 있기 때문입니다.
Điều này là do các rạp chiếu phim liên kết với các công ty lớn đang thúc đẩy các rạp chiếu phim lớn.

실제로 최대 흥행작 '명량'과 ' 마담 프루스트의 비밀 정원'은 스크린 수는 최대 31배, 일일 상영 횟수 최대 65배나 차이가 납니다
.Trên thực tế, các bộ phim bom tấn lớn như 'Myeongryang' và 'Khu vườn bí mật của Madam Proust' có số suất chiếu tối đa gấp 31 lần và số suất chiếu tối đa gấp 65 lần mỗi ngày.

[최광희/영화 평론가 : 완전히 시장 양분되고 그 사 이에 굉장히 큰 벽이 만들어져있는 상황기 때문에 그 벽을 넘 어서는 그 마이너 리그 영화의 돌풍라는 것은 있을 수가 없는 그런 상황라는 거죠.]
Choi Kwang-hee / Nhà phê bình phim: Vì thị trường bị phân chia hoàn toàn và tạonên một bức tường ngăn cách, nên không thể có bộ phim  nhỏ nào vượt ra được khỏi ngoài bức tường đó.] 

이런 가운데 일부 외국 예술 화가 좋은 흥행 성적을 거둔 것은, 한편으론 긍정적 현상지만 한국 영화의 미래 드리운 다른 그늘 보여 주기도 합니다.
Trong hoàn cảnh này, việc một số phim nghệ thuật nước ngoài đạt thành tích tốt tại phòng vé một mặt là một hiện tượng tích cực nhưng mặt khác, nó cũng cho thấy một cái bóng khác phủ lên của điện ảnh Hàn Quốc trong thời gian tới..

그나마 예술영화에 배정된 스크린 조차 이미 검증된 외국 영화 주로 차지해, 한국 독립 영화는 올 들어 관객 만 명을 넘긴 작품이 드물 정 도로 위축되고 있기 때문입니다.
Điều này là vì các rạp chiếu phim được giao nhiệm vụ chiếu phim phim nghệ thuật hầu hết đều do phim nước ngoài đã được chứng nhận, những bộ phim độc lập của Hàn Quốc đang giảm đến mức hiếm hoi với số lượng phim vượt 10.000 khán giả trong năm nay.

( 영상 취재 : 박영철, 영상 편집 : 장현기, CG : 강일구) 
Nội dung: Park Young-cheol, Biên tập video: Jang Hyeon-gi, CG: Kang Il-gu

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -기 때문 :
3 ) -라는 : rằng
4 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
5 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 불러일으키다 : khơi dậy, tạo ra, gây ra
2 ) 잃어버리다 : mất, đánh mất, đánh rơi
3 ) 외국 영화 : phim nước ngoài
4 ) 꾸준하다 : liên tục, bền bỉ
5 ) 따뜻하다 : ấm áp, ấm
6 ) 조용하다 : yên tĩnh, tĩnh mịch, im ắng
7 ) 검증되다 : được kiểm chứng
8 ) 관람하다 : xem, thưởng thức
9 ) 돌파하다 : phá vỡ
10 ) 드리우다 : rủ xuống, chấm xuống, hạ xuống, kéo xuống
11 ) 배정되다 : được phân công, được ấn định, được phân định
12 ) 비롯하다 : bắt nguồn, bắt đầu
13 ) 선전되다 : được tuyên truyền
14 ) 치유되다 : được chữa khỏi
15 ) 담아내다 : đơm, xới
16 ) 차지하다 : giành, chiếm hữu, chiếm giữ, nắm giữ
17 ) 틈바구니 : khe, kẽ
18 ) 긍정적 : mang tính khẳng định
19 ) 이례적 : mang tính ngoại lệ
20 ) 굉장히 : vô cùng, rất, hết sức
21 ) 그나마 : dù sao thì cũng, thế cũng còn
22 ) 대부분 : đa số, phần lớn
23 ) 실제로 : trong thực tế, trên thực tế
24 ) 강하다 : cứng, rắn, chắc
25 ) 못되다 : hư hỏng, ngỗ nghịch
26 ) 다르다 : khác biệt
27 ) 그리다 : nhớ nhung, thương nhớ
28 ) 만나다 : gặp, giao
29 ) 보이다 : được thấy, được trông thấy
30 ) 차이다 : bị đá, bị đá văng
31 ) 넘기다 : làm vượt, cho vượt, vượt qua
32 ) 가운데 : phần giữa, chỗ giữa
33 ) 국영화 : sự quốc doanh hóa
34 ) 대기업 : công ty lớn, doanh nghiệp lớn
35 ) 스크린
[screen]
: màn ảnh, màn hình
36 ) 평론가 : nhà bình luận, nhà phê bình
37 ) 이웃집 : hàng xóm, láng giềng
38 ) 그런 : như vậy
39 ) 수십 : hàng chục
40 ) 성적 : về mặt giới tính, có tính chất giới tính
41 ) 이런 : như thế này
42 ) 도로 : ngược lại
43 ) 어서 : nhanh lên, mau lên
44 ) 없이 : không có
45 ) 주로 : chủ yếu
46 ) 진짜 : thực sự, quả thật, quả thực
47 ) 너무 : quá
48 ) 아주 : rất
49 ) 이미 : trước, rồi
50 ) 이에 : ngay sau đây, tiếp ngay đó
51 ) 일일 : ngày ngày
52 ) 하도 : quá, quá mức
53 ) 한편 : mặt khác
54 ) 에서 : ở, tại
55 ) 조차 : ngay cả, thậm chí, kể cả
56 ) 아름 : areum; vòng tay
57 ) 주기 : jugi; ngày giỗ
58 ) 감성 : cảm tính
59 ) 개봉 : sự bóc nhãn, sự bóc tem
60 ) 계열 : khối, tổ chức
61 ) 고뇌 : sự khổ não
62 ) 시장 : thị trưởng
63 ) 과정 : quá trình
64 ) 관객 : khán giả, người xem, quan khách
65 ) 그늘 : bóng, bóng râm, bóng mát, bóng tối
66 ) 극장 : nhà hát
67 ) 기억 : sự ghi nhớ, trí nhớ
68 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
69 ) 대형 : loại đại, loại lớn, loại to
70 ) 독립 : sự độc lập
71 ) 돌풍 : vũ bão, gió giật
72 ) 리그
[league]
: đội đấu theo vòng
73 ) 마담
[madame]
: bà chủ quán, ma-đam
74 ) 몰아 : sự thăng hoa
75 ) 문화 : văn hóa
76 ) 미래 : tương lai
77 ) 보도 : vỉa hè, hè phố
78 ) 비밀 : sự bí mật
79 ) 사람 : con người
80 ) 사이 : khoảng cách, cự li
81 ) 상황 : tình hình, tình huống, hoàn cảnh
82 ) 서울 : thủ đô
83 ) 수가 : chi phí dịch vụ
84 ) 수의 : quần áo tù nhân
85 ) 양분 : (sự) lưỡng phân, phân đôi, chia đôi, tách đôi
86 ) 위축 : sự co nhỏ, sự thu nhỏ
87 ) 음악 : âm nhạc
88 ) 이동 : sự di động, sự di chuyển
89 ) 청년 : thanh niên
90 ) 최대 : lớn nhất, to nhất, tối đa
91 ) 편집 : sự biên tập
92 ) 필름
[film]
: tấm phim
93 ) 행성 : hành tinh
94 ) 화평 : hoà bình, sự an bình
95 ) 흑백 : đen trắng
96 ) 한국 : Hàn Quốc
97 ) 여성 : phụ nữ, giới nữ
98 ) 일부 : một phần
99 ) 취재 : sự lấy tin, sự lấy thông tin
100 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
101 ) 상처 : vết thương
102 ) 기도 : sự thử, sự cố gắng
103 ) 내용 : cái bên trong
104 ) 배경 : nền, cảnh nền
105 ) 버스
[bus]
: xe buýt
106 ) 상업 : kinh doanh, buôn bán, thương nghiệp
107 ) 상영 : sự trình chiếu
108 ) 상편 : tập đầu, phần đầu
109 ) 성의 : thành ý
110 ) 성장 : sự phát triển, sự tăng trưởng
111 ) 소리 : tiếng, âm thanh
112 ) 소문 : tin đồn, lời đồn
113 ) 신비 : sự thần bí, việc thần bí
114 ) 여인 : phụ nữ, nữ giới
115 ) 영상 : hình ảnh, hình ảnh động
116 ) 예술 : nghệ thuật
117 ) 입소 : sự đi vào địa điểm nào đó
118 ) 작품 : tác phẩm
119 ) 정도 : đạo đức, chính nghĩa
120 ) 정원 : số người quy định
121 ) 해적 : hải tặc, cướp biển
122 ) 현상 : hiện trạng
123 ) 화가 : hoạ sĩ
124 ) 횟수 : số lần
125 ) 흥행 : sự trình chiếu, sự trình diễn