Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài

검언유착' 실체다고 판단…한동훈 수사 무산될 듯 / SBS

Phán đoán rằng không có mối quan hệ giữa giới chính trị và giới kinh tế... Cuộc điều tra của Han Dong-woon có thể sẽ bị hủy bỏ/SBS

Dịch bời Hằng Thúy 

사건 불거진 뒤에 이동재 전 기자 배후 검찰이 있다,
Sau khi dấy lên vụ việc này, có công tố viên đứng sau cựu phóng viên Lee Dong-jae.

 더 구체적으로는 한동훈 검사이 있다는 의혹 일부 정치 언론 통해 계속 제기돼왔습니다.
Cụ thể, sự nghi ngờ về sự có mặt của công tố Han Dong-Woon đã tiếp tục được đưa ra thông qua một số chính trị gia và phương tiện truyền thông.

 그래서 검찰이 한동훈 검사에 대한 수사에 나서기도 했는데, 재판부는 두 사람 연결돼 있다고 보기는 어렵다고 판단했습니다.
Vì vậy, cơ quan kiểm sát đã đứng ra điều tra về công tố Han Dong-woon, bộ phận xét xử phán đoán rằng khó để cho rằng 2 người có mối liên kết. 

 계속해서, 배준우 기자입니다.
Tiếp theo đây là phóng viên Bae Jun-woo.

 <기자> 일부 정치 언론 이동재 전 기자와 한동훈 검사 여러 차례 연락한 점 등을 들어 두 사람 유착 의혹 제기했습니다.
<Phóng viên> Một số chính trị gia và phương tiện truyền thông đã đưa ra nghi ngờ về việc 2 người hợp tác với nhau do cựu phóng viên Lee Dong-jae và công tố Han Dong-won đã nhiều lần liên lạc với nhau. 

 검찰은 한 검사 공범으로 기소하 못한 채 계속 수사 진행해왔습니다.
Cơ quan kiểm soát đã tiếp tục tiến hành điều tra trong khi không thể khởi tố công tố Han là kẻ tòng phạm. 

 하지만 오늘(16일) 판결 곳곳에는 두 사람 유착 의혹 무색하게 만드는 내용 언급됐습니다.
Nhưng hôm nay (ngày 16) ở các vị trí khác nhau trong cuộc phán quyết, đã đề cập đến nội dung làm lu mờ mối nghi hoặc về sự hợp tác giữa 2 người./

 재판부는 이 전 기자가 "강도 높은 수사 진행될 거다", "이 전 대표 가족 수사 가능도 있다"고 말한 것은 불안감을 줄 수 있지만, 이 전 기자 검찰 구체적으로 연결돼 있다고 보기 어렵고 이러한 언행으로 유착 가능 의심하기 어렵다고 판시했습니다.
Bộ phận xét xử cho rằng lời nói của cựu phóng viên Lee “ Sẽ có cuộc điều tra mạnh tay” và “Có khả năng sẽ điều tra về gia đình của cựu phóng viên này” có thể sẽ mang đến cảm giác bất an, tuy nhiên, khó để cho rằng có mối liên kết cụ thể giữa cựu phóng viên Lee với cơ quan công tố và cũng khó để nghi ngờ khả năng hai bên có quan hệ sâu sắc chỉ bằng lời nói và hành động như này.

 [주진우 변호/이동재 변호 : 검찰 일부 정치 실체가 없는 검언유착을 내세워서 무리한 수사를 진행했습니다.]
[Luật sư Joo Jinwoo/Người biện hộ của Lee Dong-jae: Cơ quan kiểm soát và một số chính trị gia đã tiến hành điều tra quá mức và chỉ ra mối quan hệ mật thiết giữa chính trị - kinh tế không có thật.]

 한동훈 검사도 "조국 비리 권력 수사에 대한 보복"이라며 "정의와 상식의 불씨가 남아 있다는 것을 보여 판결"이라고 밝혔습니다.
Công tố viên Han Dong-won bày tỏ quan điểm rằng “đây là sự trả đũa các cuộc điều tra quyền lực như điều tra tham nhũng trong nước” và “phán quyết sẽ cho thấy mồi lửa của chính nghĩa và lẽ thường vẫn còn tồn tại.”

 이번 판결은 한 검사에 대한 수사에도 영향 미칠 전망입니다.
Cuộc phán quyết này cũng sẽ ảnh hưởng đến cuộc điều tra về công tố Han. 

 이미 수사팀은 여러 차례 무혐의 결론 내렸지만, 지휘라인에 있던 이성윤 고검장의 계속된 보완 지시 수사는 멈춰 있는 상태입니다.
Nhóm điều tra đã nhiều lần đưa ra kết luận vô tội, tuy nhiện cuộc điều tra hiện đang bị ngừng do tiếp tục có chỉ thị bổ sung của công tố viên cấp cao Lee Seong Yoon - người trong ban chỉ huy.

 하지만 이 전 기자 강요미수가 인정되지 않은 만큼 검찰이 한 검사 공범 수사 계속할 명분 사라진 셈입니다.
Tuy nhiên do tội cưỡng ép của cựu phóng viên Lee không được chấp nhận nên lí do tiếp tục điều tra tội đồng phạm của công tố viên Han dường như sẽ biến mất. 

 (영상취재 : 양두원, 영상편집 : 이승희, CG : 서현중) 

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 보다 : xong mới thấy, rồi mới thấy
2 ) 에 대한 : đối với, về
3 ) 수 있다 : có thể
4 ) -라고 : rằng, là
5 ) -라며 : nói là… mà…, bảo là… mà...
6 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
7 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
8 ) 으로 : sang
9 ) 만큼 : như, bằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
무리하다 vô lí
2
무색하다 ngượng nghịu, bối rối, bất tiện
3
이러하다 như thế này
4
계속되다 được liên tục
5
계속하다 liên tục
6
기소되다 bị khởi tố
7
무산되다 bị phá sản, bị thất bại
8
사라지다 biến mất, mất hút
9
언급되다 được đề cập, được nhắc tới
10
연결되다 được kết nối, được nối, được liên kết
11
의심되다 bị nghi ngờ
12
진행되다 được tiến triển
13
진행하다 tiến về phía, hướng tới
14
판단하다 phán đoán
15
제기하다 đề xuất, nêu ra, đưa ra
16
내세우다 cho đứng ra
17
불거지다 lộ, lòi
18
제기되다 được nêu ra, được đề xuất, được đưa ra
19
못하다 kém, thua
20
비리다 tanh, hôi tanh
21
말하다 nói
22
미치다 điên
23
보이다 được thấy, được trông thấy
24
내리다 rơi, rơi xuống
25
밝히다 chiếu sáng
26
통하다 thông
27
가능성 tính khả thi
28
검사장 khu vực kiểm tra, nơi kiểm tra
29
구체적 tính cụ thể
30
무혐의 không bị nghi ngờ, không bị tình nghi
31
변호사 luật sư
32
변호인 luật sư bào chữa
33
정치권 khu vực chính trị
34
여러 nhiều
35
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
36
가능 sự khả dĩ, sự có thể
37
가족 gia đình
38
강요 sự cưỡng ép, sự ép buộc, sự bắt buộc
39
검사 kiểm sát viên, công tố viên
40
검사 kiểm tra
41
검찰 việc khởi tố, cơ quan kiểm sát
42
결론 kết luận
43
곳곳 nơi nơi, khắp nơi
44
공범 kẻ tòng phạm
45
권력 quyền lực
46
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
47
대표 cái tiêu biểu
48
링크
[link]
sự kết nối
49
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
50
명분 danh phận
51
변호 sự biện hộ, sự nói đỡ
52
보복 sự báo thù, sự phục thù, sự trả thù
53
보완 sự hoàn thiện
54
사건 sự kiện
55
사람 con người
56
상식 thường thức, kiến thức thông thường
57
수사 sự điều tra
58
수사 số từ
59
언론 ngôn luận
60
영향 sự ảnh hưởng
61
오늘 ngày hôm nay, hôm nay
62
유착 sự gắn kết, sự kết chặt
63
이동 sự di động, sự di chuyển
64
인정 tình người
65
인정 sự thừa nhận, sự công nhận
66
재판 việc tái bản, sách tái bản
67
재판 sự xét xử
68
정치 chính trị
69
차례 Cha-re; thứ tự, lượt
70
차례 lễ cúng Tết
71
판결 sự phán quyết
72
일부 một phần
73
뉴스
[news]
chương trình thời sự
74
의혹 sự nghi hoặc, lòng nghi hoặc
75
남아 bé trai
76
내용 cái bên trong
77
뉴스
[news]
chương trình thời sự
78
배후 sau lưng
79
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng
80
실체 thực thể
81
언행 nói và làm
82
연락 sự liên lạc
83
영상 hình ảnh, hình ảnh động
84
영상 độ dương, trên không độ C
85
의혹 sự nghi hoặc, lòng nghi hoặc
86
이성 lý tính
87
이성 giới tính khác, khác giới
88
이승 cõi này, đời này, thế gian này
89
일부 một phần
90
전망 sự nhìn xa, tầm nhìn
91
지시 sự cho xem
92
지휘 sự chỉ huy, sự chỉ đạo