TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG

Park Eun-bin x Kim Min-jae nói về người đệm đàn và tranh luận với nhau



Tiếng gõ cửa Thưa ông.

노크 소리

Junyoung.

준영 씨.


Anh có ở đây không, anh Song

왔어요 송아 씨


Kim Kyuhee, lần này là Tchaikovsky Bạn nói cũng có một cuộc thi

김규희 이번에 차이코프스키 콩쿠르도 나간다며


Có phải quá cờ bạc không

너무 도박 아니야


Tôi đoán rằng bạn tự tin để được xếp hạng nhất một lần nữa. Junyoung không ăn tối

또 1등 할 자신 있나 보지. 준영 씨 저녁 안 먹었죠


Chúng ta sẽ đi ăn.

우리 밥 먹으러 가요.



Ừ.

네.

em gái.

언니.


Ồ, Sujeong.

어, 수정아.


Xin chào. Tôi thấy em gái tôi đi ngang qua.

안녕하세요. 언니 지나가다가 보여서요.



tại sao

아, 왜

Giáo viên đệm đàn đã hỏi tôi trước đó Bạn đã thử gọi chưa

아까 저한테 물어보신 반주자 선생님 연락해 보셨어요


Bạn có thời gian

시간 되신대요


Không, anh ấy không thể.

아니, 안 되신대.


À vâng. quá tệ.

아... 네. 아쉽다.


Nếu bạn nghĩ về bất kỳ ai khác, tôi sẽ cho bạn biết.

또 누구 생각나면 알려드릴게요.



Cảm ơn.

고마워.

Bạn đang tìm người đệm đàn mới

반주자 새로 구해요



Anh ấy có.

하... 네. 원래 하시던 선생님이 좀 사정이

Cho bạn. Không sao đâu.

생기셔서. 괜찮아요.


Bạn có thể tìm thấy nó một cách nhanh chóng.

금방 찾을 수 있어요.


Tôi có làm được không

내가 해 주면 안 돼요


Tại sao bạn lại tìm thấy người chơi piano tiếp theo

바로 옆에 피아노 치는 사람 두고


đối với bạn rất khó để tìm thấy nó ở xa

왜 힘들게 멀리서 찾아요


Tôi nhớ và tôn trọng những lời tôi muốn làm

송아 씨 힘으로 해내고 싶다고 한 말


Tôi ghi nhớ và tôn trọng những lời tôi muốn làm với sức mạnh của SongA. Tôi hiểu rằng tôi không muốn thay đổi những gì tôi

기억하고 존중해요. 한 번 했던 말 번복하고 싶지 않은 것도


đã nói một lần.

이해해요.


Tuy nhiên, nếu tình hình khó khăn.

그래도 혹시 상황이 어려우면.



Junyoung bận.

준영 씨 바쁘잖아요.

Tôi cũng phải chuẩn bị một cuộc thi, nhưng

콩쿠르도 준비해야 하는데


Tôi muốn hỏi một cái gì đó như thế này.

이런 걸 부탁하기가 좀 그래요.



Không sao đâu.

괜찮아요.

Bài hát thi đầu vào của Songa là Frank Sonata, phải không

송아 씨 입시 곡 프랑크 소나타죠


Chà, nó không phải là một bài hát cần phải học

뭐 어차피 정경이 때문에 치니까


dù sao cũng là vì Jungkyung.

새로 익혀야 하는 곡도 아니고.


Ah... Ồ, ý tôi là ...

아... 아, 그러니까 내 말은...



Đúng.

그러네요.

Tôi quên rằng Jung Kyungsan đang đi cùng

정경 씨 반주 해 주고 있다는 걸



tôi.

깜빡 했네요.

Sao em nói nhiều vậy. Tôi không phải vì Songa có thể

왜 얘기가 그렇게 가요. 송아 씨가 부담스러워할까 봐



cảm thấy gánh nặng.

그래서 나는 아니라고.


우리...

오늘 둘 다 좀 피곤한 것 같아요. 이 얘기는 그만해요.

송아 씨.

나 먼저 갈게요.

하...

Tổng hợp từ vựng trong bài

Nhấn vào link để xem từ vựng và ví dụ.
Từ vựng : 한국
Từ vựng : 한국
Từ vựng : 한국
HOHOHI là website học ngoại ngữ, trang blog chia sẻ kinh nghiệm, thông tin.
Mục đích của hohohi : giúp thế hệ trẻ VIỆT NAM vươn tầm THẾ GIỚI
Những ứng dụng, thông tin tài liệu luôn được cập nhật mỗi ngày, nhưng chắc chắn không thể tránh khỏi những sai sót.
Bằng việc sử dụng các tài nguyên trên website. Bạn đã đồng ý với chính sách cookie và những nguyên tắc của chúng tôi.