Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài
thời sự tiếng hàn

Tiêu đề:  Ở SEOUL LƯỢNG GIAO DỊCH VILLA  ĐÃ VƯỢT QUA LƯỢNG GIAO DỊCH CHUNG CƯ TRONG VÒNG NỮA NĂM.

Bài được dịch bởi bạn Thu Thảo 

서울에서 빌라로 불리는 다세대, 연립주택의 거래 아파트 거래을 6개월 연속 추월한으로 나타났습니다.

 - Ở Seoul, số lượng giao dịch của các nhà tập thể đa thế hệ mà được gọi là Villa ở Seoul đã vượt qua khối lượng giao dịch chung cư trong 6 tháng liên tiếp. 


 서울부동산정보광장에 따르면 지난 서울 다세대 연립주택 매매 건수는 총 4천359건으로 아파트 매매 건수의 1.5배 이상을 넘어선 것으로 집계됐습니다.

-- Theo Quảng trường thông tin bất động sản Seoul, tháng trước tổng số lượng mua bán nhà tập thể đa thế hệ ở Seoul được tính  là 4.359 căn, hơn gấp 1,5 lần số căn hộ được bán.


 통상 아파트 거래 다세대 연립주택 거래보다 2~3배까지도 많지만, 올해 들어서는 6개월 연속 거래 역전 현상 나타났습니다.

 - Thông thường lượng giao dịch căn hộ nhiều hơn đến 2-3 lần so với lượng giao dịch nhà tập thể đa thế hệ, nhưng năm nay đã có hiện tượng đảo ngược lượng giao dịch liên tục trong 6 tháng. 


아파트값이 단기 급등하고 전셋값마저 치솟자 서울 보금자리 마련하려는 수요 상대으로 저렴한 빌라로 돌아선 것으로 분석됩니다.

 - Giá căn hộ tăng vọt trong một thời gian ngắn và thậm chí giá Jeonse ( tiền kí gửi; tiền giao cho chủ bất động sản khi thuê bất động sản đó) cũng tăng cao, người ta phân tích rằng nhu cầu chuẩn bị nhà ở ở Seoul đã chuyển sang các biệt thự tương đối rẻ. 


올해 9월부터 국내 우편요금이 50원 오릅니다 

- Từ tháng 9 năm nay phí bưu phẩm trong nước đã tăng 50 won. 


9월 1일부터 국내 우편요금은 중량별로 31개 구간으로 나뉘고 중량 구간별로 50원씩 인상돼 25g 초과 50g 이하 우편요금은 현재 400원에서 450원이 됩니다. 

- Từ ngày 1 tháng 9, phí bưu phẩm trong nước sẽ được chia thành 31 phần theo trọng lượng và mỗi phần sẽ được tăng thêm 50 won, từ 25g đến dưới 50g phí bưu phẩm sẽ từ 400 won thành 450 won.


 지난해 우편 영업 손실은 1천239억 원으로 비대면 디지털 전환으로 우편 물량 계속 줄어들고 있습니다

-  Khoản tổn thất kinh doanh bưu phẩm năm ngoái là 123,9 tỷ won và lượng bưu phẩm cũng tục giảm do chuyển đổi kỹ thuật số không trực tiếp. 


티맵모빌리티가 대리운전 호출 서비스 시작합니다

-- T-Map Mobile  bắt đầu dịch vụ gọi lái xe thuê. 


이번 서비스 서울 인천 경기 지역을 시작으로 향후 전국으로 확대될 예정입니다.

 Dịch vụ này bắt đầu từ các vùng Seoul, Incheon và Gyeonggi, sắp tới dự kiến ​​sẽ được mở rộng trên toàn quốc trong tương lai. 


티맵모빌리티는 서비스 출시 기념해 3개월 동안 대리기사 수수 전액 환급해줄 방침입니다. 

- Nhằm kỷ niệm ra mắt dịch vụ, Tmap Mobility đang có chủ trương hoàn lại toàn bộ phí cho tài xế lái xe trong vòng 3 tháng. 


 백화점에서 커피 등 홈카페 관련 상품 인기입니다. 

- Các sản phẩm liên quan đến quán cà phê tại nhà như cà phê rất phổ biến trong các cửa hàng bách hóa.


신세계백화점에 따르면 상반기 커피와 차 매출 작년 동기 대비 11.2% 증가했고, 커피 머신과 와플 기계 소형 가전 매출도 크게 늘었습니다. 

-  Theo của hàng bách hóa Shinsegae, doanh số bán cà phê và trà trong nửa đầu năm nay tăng 11,2% so với cùng kỳ năm ngoái, và doanh số bán các đồ điện gia dụng như máy pha cà phê và máy làm bánh quế cũng tăng đáng kể. 


코로나19 장기 카페를 가는 대신 집에서 직접 커피 디저트류를 먹는 수요 늘어난으로 분석됩니다

 - Người ta phân tích rằng nhu cầu uống cà phê ăn món tráng miệng trực tiếp tại nhà thay vì đến quán cà phê đã tăng lên vì Corona 19 kéo dài.


출처 : SBS 뉴스

원본 링크

Bài đang xem : "

Ở SEOUL LƯỢNG GIAO DỊCH VILLA  ĐÃ VƯỢT QUA LƯỢNG GIAO DỊCH CHUNG CƯ TRONG VÒNG NỮA NĂM

"

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -려는 : định, muốn
3 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
4 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
저렴하다 rẻ
2
시작하다 bắt đầu
3
급등하다 tăng đột ngột, tăng đột biến
4
마련되다 được chuẩn bị
5
인상되다 được tăng lên
6
증가하다 tăng, gia tăng
7
집계되다 được tính tổng, được cộng tổng
8
확대되다 được khuếch đại, được phóng to
9
기념하다 kỷ niệm
10
나타나다 xuất hiện, lộ ra
11
늘어나다 tăng lên
12
분석되다 được phân tích
13
추월하다 vượt mặt, vượt qua
14
보금자리 tổ chim
15
상대적 mang tính đối kháng, mang tính đối sánh
16
따르다 theo
17
오르다 leo lên, trèo lên
18
지나다 qua, trôi qua
19
거래량 lượng giao dịch
20
디저트
[dessert]
món tráng miệng
21
디지털
[digital]
kỹ thuật số
22
상대적 tính tương đối
23
상반기 sáu tháng đầu năm, hai quý đầu năm
24
서비스
[service]
dịch vụ
25
수수료 phí
26
장기화 sự kéo dài, sự trường kỳ
27
지난달 tháng rồi, tháng trước
28
다세대 tập thể, nhiều hộ gia đình
29
단기간 ngắn hạn
30
디저트
[dessert]
món tráng miệng
31
아파트
[←apartment]
căn hộ, chung cư
32
전셋값 số tiền kí gửi (cho chủ bất động sản khi thuê bất động sản đó)
33
계속 liên tục
34
직접 trực tiếp
35
현재 hiện tại
36
가전 đồ điện gia dụng
37
거래 sự giao dịch
38
건수 số, con số
39
경기 tình hình kinh tế, nền kinh tế
40
경기 trận thi đấu, việc thi thố
41
경기 chứng co giật
42
계속 sự liên tục
43
관련 sự liên quan
44
국내 quốc nội, trong nước, nội địa
45
대리 sự thay thế, sự làm thay, sự làm hộ
46
대비 sự so sánh
47
대비 sự phòng bị
48
대신 sự thay thế
49
동기 anh chị em
50
동기 đồng kỳ, cùng kỳ
51
동기 động cơ, lý do
52
동안 trong, trong suốt, trong khoảng
53
동안 gương mặt trẻ con, gương mặt con nít, nét mặt trẻ
54
링크
[link]
sự kết nối
55
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
56
매매 việc mua bán, sự mua bán
57
매출 việc bán hàng
58
물량 số lượng, số lượng đồ vật
59
상대 sự đối mặt, đối diện, đối tượng
60
서울 thủ đô
61
손실 sư tổn thất
62
수수 cây lúa miến, hạt cao lương
63
수수 sự hối lộ, sự đút lót
64
수요 nhu cầu
65
역전 sự đảo ngược, sự lật ngược
66
역전 trước ga
67
올해 năm nay
68
우편 phía phải, bên phải
69
우편 sự chuyển nhận bưu phẩm
70
이하 trở xuống
71
인천 Incheon
72
작년 năm trước
73
장기 sở trường
74
장기 trường kỳ
75
장기 cờ tướng
76
장기 nội tạng, tạng khí
77
전국 toàn quốc
78
전환 sự hoán đổi, sự chuyển đổi
79
지역 vùng, khu vực
80
직접 trực tiếp
81
초과 sự vượt quá
82
뉴스
[news]
chương trình thời sự
83
방침 phương châm
84
이상 trở lên
85
구간 đoạn (đường), khúc (sông)
86
구간 bản phát hành cũ
87
기계 máy
88
뉴스
[news]
chương trình thời sự
89
단기 ngắn hạn
90
단기 năm Dan-gun, năm Đàn Quân
91
방침 phương châm
92
상품 thượng phẩm, sản phẩm tốt
93
소형 loại nhỏ, kiểu nhỏ
94
연속 sự liên tục
95
영업 việc kinh doanh
96
예정 sự dự định
97
이상 sự khác thường
98
인기 được ưa thích, được mến mộ, được nhiều người biết đến
99
전액 toàn bộ số tiền
100
중량 trọng lượng
101
출시 sự đưa ra thị trường
102
카페
[café]
quán cà phê
103
커피
[coffee]
hạt cà phê, bột cà phê
104
향후 tiếp theo, sắp tới
105
현상 hiện trạng
106
현상 hiện tượng
107
현상 sự treo giải, tiền thưởng, giải thưởng
108
현재 hiện tại
109
호출 sự gọi ra, sự gọi
110
환급 sự hoàn trả, sự hoàn lại.
111
연립 sự cùng đứng ra, đứng liền nhau.