Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

오거돈 징역 3년 법정구속… 법원 " 권력 성범죄" / SBS

Oh Geo-don bị bắt giữ 3 năm tù giam ...tội danh “ dùng quyền để quấy rối tình dục”/ SBS

 


직원 강제 추행 혐의 재판 넘겨진 오거돈 전 부산 시장이 1심 에서 징역 3년을 선고받고 법정 에서 바로 구속됐습니다.

với tội danh cưỡng bức một nhân viên, Oh Keo-don cựu thị trưởng Busan đã bị kết án ba năm tù giam ngay trong phiên tòa đầu tiên và lập tức bị bắt tại tòa án.


  재판부는 우월한 지위 이용한 권력 성범죄라며 공소장 적시 모든 범죄 혐의 유죄 인정했습니다

ở buổi xét xử hắn đã thừa nhận mọi tội danh trong bản cáo trạng cũng như việc đã lợi dụng chức vụ hơn người rồi dùng quyền lực để quấy rối tình dục.


KNN 박명 기자입니다. 

phóng viên Park Myung-sun KNN


< 기자> 부산지법 재판부는 오거돈 전 시장 에게 징역 3년을 선고하고 법정구속했습니다. 

< phóng viên> tòa án tỉnh busan đã bắt giữ và kết án 3 năm tù giam đối với cựu thị trưởng Oh Keo-don


성폭력 치료 프로그램 40 시간 이수와 5년 동안 아동 청소년, 장애인 복지 시설 취업 제한 함께 명령했습니다.

ngoài ra còn lệnh cho hắn phải hoàn hoàn thành khóa trị liệu bạo lực tình dục trong 40 tiếng và bị hạn chế làm việc tại các cơ sở phúc lợi dành cho trẻ em, thanh thiếu niên và người tàn tật trong vòng 5 năm.


  재판부는 공소장 적시 강제 추행 강제 추행 미수, 강제 추행 치상, 무고 모든 혐의 유죄 인정했습니다

hắn đã thừa nhận tất cả tội danh được chỉ ra trong bản cáo trạng bao gồm hành vi cưỡng bức quấy rối, quấy rối tình dục bất thành , quấy rối gây thương tích, vu oan.


처벌 수위가 높은 강제 추행 치상 혐의 대해 재판부는 강제 추행 피해 자가 입은 외상 스트레스 사이 인과 관계가 있고, 피고인 충분히 예견할 수 있었다 판단했습니다

việc nạn nhân bị thương tổn tâm lý hoàn toàn liên quan tới việc đã bị quấy rối tình dục , có thể đoán được rằng bị cáo có đủ cơ sở để nhận được mức án phạt cao nhất cho tội danh quấy rối gây thương tích


이번 사건 부산 시장 지위 이용한 권력 성범죄임을 명시했습니다

Lại trong vụ việc này đã chỉ ra rõ hành vi đã lợi dụng chức vụ thị trưởng rồi dùng quyền lực để quấy rối tình dục của hans. 


이번 1심 선고 판결은 지난해 4월 사건 발생 이후 1년 3 개월 만입니다.

buổi xét xử lần đầu tiên này diễn ra sau 1 năm 3 tháng kể từ khi vụ việc xảy ra vào tháng 4 năm ngoái.


 선고에 앞서 오거돈 전 부산 시장 본인 에게 모든 잘못이 있다고 밝혔습니다

đứng trước bản án cựu thị trưởng Busan Oh Keo-don đã thừa nhận rằng bản thân đã mắc sai lầm nghiêm trọng.


[오거돈/전 부산 시장 (선고 전) : 피해자분들과 시민 여러분 에게 거듭거듭 죄송하다 말씀드리겠습니다.] 

[Oh Keo-don/cựu thị trưởng Busan( trước khi bị tuyên án): tôi muốn gửi lời xin lỗi chân thành nhất đến nạn nhân và người dân.


그러나 사건 공동 대책위 등은 1 심의 형량 부족하다 입장 밝혔습니다

tuy nhiên ủy ban cộng đồng lại cho rằng án phạt của buồi xét xử đầu tiên vẫn còn có điểm thiếu sót.


[이재희/ 부산 성폭력 상담소 소장 : 피해자와 합의하지 않은 점을 본 다면 가중 처벌했어야 하지 않았나 하는 생각이 들 어서 부분 대해서는 피해자, 변호사, 검사 의논해 항소하게 될 것 같습니다.] 

[Lee Jae-hee / Giám đốc, Trung tâm Tư vấn Bạo lực Tình dục Busan: tôi nghĩ nếu như xét đến chi tiết bị cáo đã không thương lượng gì với nạn nhân thì có lẽ mức phạt đã nặng hơn thế rồi không phải sao, vậy nên về phần này nạn nhân, luật sư cùng với công tố viên có thể thảo luận lại rồi kháng cáo.


검찰과 오 전 시장 측은 항소 여부 검토할 계획입니다. ( 영상 취재 : 정성욱 KNN) 

phía bên thị trưởng Oh cùng với kiểm sát viên cũng đang xem xét việc có nên kháng cáo hay không.


출처 : SBS 뉴스 

nguồn : SBS News

원본 링크

 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 되다 : trở nên, được
2 ) -은 지 : từ lúc, kể từ lúc… (được…)
3 ) 수 있다 : có thể
4 ) -라며 : nói là… mà…, bảo là… mà...
5 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
거듭거듭 nhiều lần, hoài, mãi, ... đi ... lại
2
부족하다 thiếu, thiếu hụt, thiếu thốn
3
죄송하다 xin lỗi, cảm thấy có lỗi
4
우월하다 ưu việt, vượt trội
5
검토하다 kiểm tra kỹ, xem xét lại
6
구속되다 bị giới hạn, bị kiềm chế, bị ràng buộc, bị khống chế
7
명령하다 ra lệnh, hạ lệnh
8
명시하다 biểu thị rõ, ghi rõ
9
선고되다 được tuyên cáo, được tuyên bố
10
예견하다 dự kiến, dự đoán
11
인정하다 công nhận, thừa nhận
12
판단하다 phán đoán
13
합의되다 được thỏa thuận
14
항소하다 kháng án, chống án, kháng cáo
15
의논하다 hảo luận, bàn bạc, trao đổi
16
이용하다 sử dụng, tận dụng
17
스트레스
[stress]
sự ức chế thần kinh, sự căng thẳng thần kinh
18
프로그램
[program]
chương trình
19
그러나 nhưng..., thế nhưng...
20
충분히 một cách đầy đủ
21
대하다 đối diện
22
피하다 tránh, né, né tránh
23
넘기다 làm vượt, cho vượt, vượt qua
24
밝히다 chiếu sáng
25
제하다 trừ đi, lấy đi
26
여러분 các bạn, các quí vị
27
공소장 hồ sơ khởi tố, hồ sơ khởi kiện
28
변호사 luật sư
29
상담소 trung tâm tư vấn
30
청소년 thanh thiếu niên
31
피고인 bị cáo, bị can
32
피해자 người thiệt hại
33
장애인 người khuyết tật
34
성범죄 tội phạm tình dục
35
성폭력 bạo lực tình dục
36
모든 tất cả, toàn bộ
37
바로 thẳng
38
앞서 trước, sớm hơn
39
어서 nhanh lên, mau lên
40
잘못 sai, nhầm
41
함께 cùng
42
에게 đối với
43
에서 ở, tại
44
본인 tôi
45
개월 tháng
46
시간 giờ, tiếng
47
가중 sự nặng nề thêm, sự hệ trọng hơn
48
강제 sự cưỡng chế, sự bắt ép
49
검사 kiểm sát viên, công tố viên
50
검찰 việc khởi tố, cơ quan kiểm sát
51
계획 kế hoạch
52
시설 công trình, trang thiết bị, việc lắp đặt công trình, việc xây dựng công trình
53
공동 chung
54
시장 thị trưởng
55
관계 giới quan chức, giới công chức
56
권력 quyền lực
57
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
58
대책 đối sách, biện pháp đối phó
59
동안 trong, trong suốt, trong khoảng
60
링크
[link]
sự kết nối
61
말씀 lời
62
무고 sự bình an vô sự
63
미수 chưa thu, chưa thu gom
64
박명 sự bạc mệnh, số phận hẩm hiu, số không may
65
발생 sự phát sinh
66
부분 bộ phận, phần
67
부산 busan; sự làm náo loạn, việc làm ầm ĩ
68
사건 sự kiện
69
사이 khoảng cách, cự li
70
수위 mực nước
71
심의 sự cân nhắc, sự xem xét kỹ lưỡng
72
아동 nhi đồng, trẻ em
73
원본 sách nguyên bản, bản gốc
74
유죄 sự có tội
75
입장 sự vào cửa
76
재판 việc tái bản, sách tái bản
77
정성 sự hết lòng, sự tận tâm, sự nhiệt tình
78
지위 địa vị
79
직원 nhân viên
80
징역 sự cầm tù,sự giam cầm, sự phạt tù
81
처벌 sự xử phạt, hình phạt
82
추행 hành vi bẩn thỉu
83
취업 sự tìm được việc, sự có việc làm
84
치료 sự chữa trị, sự điều trị
85
판결 sự phán quyết
86
취재 sự lấy tin, sự lấy thông tin
87
여부 có hay không
88
뉴스
[news]
chương trình thời sự
89
출처 xuất xứ, nguồn
90
다면 đa diện
91
법원 tòa án
92
법정 pháp đình, tòa án
93
복지 phúc lợi
94
생각 sự suy nghĩ
95
시민 thị dân, dân thành thị
96
영상 hình ảnh, hình ảnh động
97
외상 sự mua bán chịu
98
이번 lần này
99
이수 việc hoàn thành môn học, việc hoàn thành khóa học, việc hoàn thành chương trình học
100
이후 sau này, mai đây, mai sau
101
인과 nhân quả
102
인도 nhân đạo
103
자가 nhà riêng
104
적시 đúng lúc, sự đúng lúc
105
지시 sự cho xem
106
측은 lòng trắc ẩn, sự thấy tội nghiệp
107
한도 hạn độ, giới hạn
108
혐의 sự hiềm nghi, mối nghi ngờ
109
형량 mức phạt