Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Từ vựng /

Những câu chửi bậy, chửi thề tiếng hàn KHÔNG NGÓC ĐẦU nên được


Trong bài có chứa những câu chửi tục tữu. Làm ơn cân nhắc trước khi đọc.
In the article there are obscene insults. Please consider before reading
기사에는 음란 한 모욕이 포함되어 있습니다. 읽기 전에 고려십시오

Bạn đang học tiếng hàn và thắc mắc không biết trong tiếng hàn có những câu chửi như ở Việt Nam không ? Câu trả lời là có nhé. Trong tiếng hàn những câu chửi cũng bao gồm bộ phân SD nam và nữ.

  • 좆 = “B”
  • 씹 = 1.“L”

Một số câu chửi thề tiếng hàn và giải thích 

Chú ý những câu chửi này nên hạn chế sử dụng. Chúng ta chỉ nên tìm hiểu thôi nghe vv ! Đừng dùng nó với những người lớn tuổi. Chúng ta sẽ đi từ câu chửi nhẹ nhàng nhất, đến câu thốn nhất nhé


바보야
 Đồ ngốc

Nếu bạn là phan của phim hàn hẳn sẽ không thể không biết câu chửi này phải không ? Riêng mình thỉnh thoảng cũng bị ông chủ chửi kiểu vậy nhưng tâm trạng không 이상하다. Mà cảm thấy vui á ㅋㅋ


짜증나! 
Bực mình.....phiền phức quá đi nha..

Chửi 짜증나 khi một ai đó có những hành động quá mức, gây phiền nhiễu đến chúng ta


꺼져! 
BIến đi

Ghép với câu trên chúng ta sẽ có một câu chửi hoàn chỉnh

Bực mình cút đi ...


미친놈 
 Đồ điên

개놈 
 Đồ chó
개세끼야 
Đồ chó con

변태야 
 Đồ biến thái

정신병이야  
Thần kinh à

짠돌이 / 짠순이 
đồ bủn xỉn, kẹo kéo, keo kiệt

거지 새 끼 
đồ ăn mày

Một số câu chửi tục tiếng hàn dùng để khiêu khích đối phương

뭐 봐 임마? 
 Nhìn gì hả thằng kia

다시 말해봐?
mày nói gì nói lại coi, (thằng kia)?

죽을래 
 Muốn chết không?

시발 이거 뭐야? 
 con mie nó, cái khỉ khô gì đây?

머리에무슨문제있는거야? 
 Đầu óc mày có vấn đề à?

너 죽을줄 알아
có biết thế nào là chết ko mày?

네가도대체누구냐? 
Mày nghĩ mày là ai hả?

뭐 야 임 마 ? 
 cái gì hả thằng kia

너 개 패듯이 맞을줄 알아 
mày có tin là tau đập mày như đập connnn chóooo ko?

Những câu chửi  tiếng hàn thể hiện sự đe dọa


죽여버린다! 
chém (giết) mày giờ

저 씨발놈 패 죽일꺼야 
đập chít mịe nó luôn

아가리 닥쳐/입닥쳐 
 câm mồm đi

열 받게 하지마! 
đừng làm tao nổi giận ah

싸가지 없는 새끼야, 이리와! 
nhào vô mày, đừng nói nhiều

Thể hiện sự đe dọa


야 이 빈대새끼야
đồ ăn bám

넌 입에 걸레 물었어 
đồ miệng thối

새끼 쓰레기 밖에 안돼
đồ rác rưởi

싸가지 없는 놈 / 년 재수없어 
đồ thô lỗ

저런 개같은 년! 
 Quỷ cái

멍청이 새끼! 
Thiệt là trẻ con 

Nguồn : https://www.memrise.com/.../961713/funny-korean-ken-plus/1/      

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết

Thử phân tích từ vựng, ngữ pháp trên hohohi. Có thể iframe cho website
1 ) 기 전에 Trước khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ.
Các bạn sẽ thấy nút sao bên phải. Đăng nhập, ấn vào để luu từ vựng và học từ chúng.
1 ) 고려하다 [Động từ] cân nhắc, suy tính đến .
2 ) 이상하다 [Tính từ] lạ lùng, khác thường .
3 ) 짠순이 [Danh từ] bà keo kiệt, người đàn bà bủn xỉn .
4 ) 쓰레기 [Danh từ] rác .
5 ) 말하다 [Động từ] quyết tâm .
6 ) 닥치다 [Động từ] đến gần, cận kề .
7 ) 닥치다 [Động từ] ngậm miệng, im miệng .
8 ) 재수 [Danh từ] vận may, sự may mắn .
9 ) 하지 [Danh từ] Hạ chí .
10 ) 이상 [Danh từ] lý tưởng .
11 ) 이상 [Danh từ] sự bất thường .
12 ) 기사 [Danh từ] người lái xe, tài xế .
Hán hàn
13 ) 기사 [Danh từ] mẩu tin, bài báo .
14 ) 걸레 [Danh từ] cái giẻ .
15 ) 포함 [Danh từ] sự bao gồm, việc gộp .
Hán hàn
16 ) 새끼 [Danh từ] dây rơm .
17 ) 재수 [Danh từ] ôn thi lại .
18 ) 머리 [Danh từ] đầu .
19 ) 이상 [Danh từ] quốc gia lí tưởng .
Hán hàn
20 ) 이리 [Danh từ] chó sói .
21 ) 고려 [Danh từ] sự cân nhắc, sự đắn đo .
22 ) 빈대 [Danh từ] con rệp .
23 ) 새끼 [Danh từ] ngón chân út .
Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!