Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài
chửi bậy tiếng hàn
Trong bài có chứa những câu chửi tục tữu. Làm ơn cân nhắc trước khi đọc.
In the article there are obscene insults. Please consider before reading
기사에는 음란 모욕 포함되어 있습니다. 읽기 전에 고려하십시오

Bạn đang học tiếng hàn và thắc mắc không biết trong tiếng hàn có những câu chửi như ở Việt Nam không ? Câu trả lời là có nhé. Trong tiếng hàn những câu chửi cũng bao gồm bộ phân SD nam và nữ.

  • 좆 = “B”
  • 씹 = 1.“L”

Một số câu chửi thề tiếng hàn và giải thích 

Có thể bạn chưa biết : Ở Hàn Quốc, một vài phần nét văn hóa cũng giống như ở Việt Nam vậy. Phân biệt vai vế rất hà khắc Nếu bạn học tiếng Hàn lâu cũng biết rằng có rất nhiều loại kính ngữ. Và còn nhiều cách thức để người dưới kình trọng người trên nữa. Một trong số đó là không nói trống không và nói bậy với người lớn. Vì vậy hãy cẩn trọng khi chửi. Kẻo bị khẩu nghiệp nhé. Người lớn Hàn rất ghét những đứa nhỏ tuổi nói bậy. Nó thể hiện sự thiếu tôn trọng họ.

Chúng ta sẽ đi từ câu chửi nhẹ nhàng nhất, đến câu thốn nhất nhé. Cuối tài hohohi sẽ tổng hợp lại từ vựng và ngữ pháp. Nếu bạn muốn hiểu hơn thì kéo xuống và xem 1 lượt nhé ! Hoặc bạn có thể click vào các dấu gạch dưới chân màu đen để tìm hiểu thêm về từ vựng.

Lưu ý : Hohohi là một trang web từ điển. Bạn có thể tìm kiếm bất cứ từ vựng nào. Tất cả tài liệu học tập tiếng hàn hohohi đã sắp xếp tại đây. 굿 굿. Cuối cùng chúc bạn sắm cho mình thật nhiều câu chửi khiến người khác không ngóc đầu lên được kk. Mình đã tổng hợp file nghe của tất cả câu chửi vào một link. Các bạn ấn phát để nghe từng câu chửi nhé. Bạn có thể học 1 lượt rồi lưu file lại để nghe học chửi kk. 바보야  Đồ ngốc Nếu bạn là phan của phim hàn hẳn sẽ không thể không biết câu chửi này phải không ? Riêng mình thỉnh thoảng cũng bị ông chủ chửi kiểu vậy nhưng tâm trạng không 이상하다. Mà cảm thấy vui á ㅋㅋ


짜증나! 
Bực mình.....phiền phức quá đi nha..

Chửi 짜증나 khi một ai đó có những hành động quá mức, gây phiền nhiễu đến chúng ta


꺼져! 
BIến đi

Ghép với câu trên chúng ta sẽ có một câu chửi hoàn chỉnh

Bực mình cút đi ...


미친놈 
 Đồ điên

개놈 
 Đồ chó
개세끼야 
Đồ chó con

변태야 
 Đồ biến thái

정신병이야  
Thần kinh à

짠돌이 / 짠순이 
đồ bủn xỉn, kẹo kéo, keo kiệt

거지 새 끼 
đồ ăn mày

Một số câu chửi tục tiếng hàn dùng để khiêu khích đối phương

뭐 봐 임마? 
 Nhìn gì hả thằng kia

다시 말해봐?
mày nói gì nói lại coi, (thằng kia)?

죽을래 
 Muốn chết không?

시발 이거 뭐야? 
 con mie nó, cái khỉ khô gì đây?

머리에무슨문제있는거야? 
 Đầu óc mày có vấn đề à?

너 죽을줄 알아
có biết thế nào là chết ko mày?

네가도대체누구냐? 
Mày nghĩ mày là ai hả?

뭐 야 임 마 ? 
 cái gì hả thằng kia

너 개 패듯이 맞을줄 알아 
mày có tin là tau đập mày như đập connnn chóooo ko?

Những câu chửi  tiếng hàn thể hiện sự đe dọa


죽여버린다! 
chém (giết) mày giờ

저 씨발놈 패 죽일꺼야 
đập chít mịe nó luôn

아가리 닥쳐/입닥쳐 
 câm mồm đi

열 받게 하지마! 
đừng làm tao nổi giận ah

싸가지 없는 새끼야, 이리와! 
nhào vô mày, đừng nói nhiều

Thể hiện sự đe dọa


야 이 빈대새끼야
đồ ăn bám

넌 입에 걸레 물었어 
đồ miệng thối

새끼 쓰레기 밖에 안돼
đồ rác rưởi

싸가지 없는 놈 / 년 재수없어 
đồ thô lỗ

저런 개같은 년! 
 Quỷ cái

멍청이 새끼! 
Thiệt là trẻ con 

Một số câu chửi nhẹ nhàng hơn


바보 
 Ngu ngốc

 미친놈 
thằng điên (mi trin nôm à)

 미친년
 con điên (mi trin niên à)

 또라이 
khùng, ngớ ngẩn, theo kiểu ngáo ngáo ấy

 무개념 
đứa vô học, đứa vô phép

Mục đích chính của chúng ta là tìm hiểu về những câu chửi.

Nhưng quan trọng nhất hãy kiểm soát cảm xúc, lời nói của bản thân mình. 

Đừng gây thêm khẩu nghiệp vì những lời nói nặng nề nhé hii

Bài đang xem : "

[AUDIO] Những câu chửi bậy, chửi thề tiếng hàn KHÔNG NGÓC ĐẦU nên được

"

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 되다 : trở nên, được
2 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
3 ) -기 전에 : trước khi
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
이상하다 khác thường
2
고려되다 được cân nhắc
3
안되다 trắc ẩn
4
말하다 nói
5
닥치다 đến gần, cận kề
6
죽이다 giết, giết chết, làm chết
7
쓰레기 rác
8
짠순이 bà keo kiệt, người đàn bà bủn xỉn
9
이리 lối này, bên này
10
이리 như thế này
11
밖에 ngoài, chỉ
12
이거 cái này
13
걸레 giẻ lau
14
기사 người lái xe, người lái máy, người điều khiển máy chuyên nghiệp
15
기사 mẩu tin, bài báo
16
기사 kỳ thủ
17
기사 kỵ sỹ
18
머리 đầu, thủ
19
모욕 sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự xúc phạm
20
새끼 dây rơm
21
새끼 thú con
22
재수 ôn thi lại
23
재수 vận may, sự may mắn
24
포함 sự bao gồm, việc gộp
25
음란 sự dâm loàn
26
이리 chó sói
27
포함 sự bao gồm, việc gộp