Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

바지락 · 젓갈 미세 플라스틱…"본격 독성 연구" / SBS : nhựa cực nhỏ ở sò huyết· hải sản ướp muối  … “nghiên cứu độc tính”


버려진 플라스틱 쓰레기가 잘게 부서져 바다에 떠다니면서 우려 커지고 있는데, 우리 식탁 오르는 바지락 젓갈 같은 거의 모든 수산물 에서 미세 플라스틱이 검출되고 있습니다. 
→Chất thải nhựa bị bỏ rơi đang bị vỡ vụn và nổi lên biển, mối lo ngại đang gia tăng, và hầu hết các loại thủy sản như sò huyết và hải sản ướp muối đều được phát hiện.

식품 당국 우리 몸에 어떤 독성 일으키는지 본격 연구에 착수하기로 했습니다
→Cơ quan quản lý thực phẩm đã quyết định bắt đầu nghiên cứu nghiêm túc xem có gây ra độc hại gì cho cơ thể chúng ta hay không.

송인호 기자입니다. 
→Phóng viên Song In Ho.

< 기자> 갯벌 에서 수확한 바지락 세척 해감 과정이 필 수입니다.
→< phóng viên > Cần phải rửa sạch và làm sạch sò huyết mới thu hoạch được trên bãi bùn.

바지락 에서 성분 제거하지 않으면 이물질 씹히 거나 역한 냄새가 납니다.
→Nếu bạn không loại bỏ thành phần bùn trong sò huyết, các chất bẩn sẽ bị nhai hoặc có mùi ngược.

 [수산 시장 상인 : 해감 다 됐어요. 걱정할 거 없어요. 
→ [Thị trưởng chợ thủy sản: đã tẩy rửa chất cặn biển . Không có gì phải lo lắng cả.

( 해감은) 바닷물로 해야죠, 흐르는 물에….] 
→( tẩy rửa ) Phải làm với nước biển chứ, nước đang chảy…

수돗물 1ℓ에 소금 식초를 섞어 수산 시장 에서 바지락 어두운 곳 에서 30분 가량 놔뒀습니다. 
→Tôi trộn muối và giấm với 1 lít nước máy và để sò huyết mua ở chợ cá ở nơi tối khoảng 30 phút.

바지락이 속 살을 드러내며 이물질을 뱉어냅니다.
→Con sò huyết sẽ lộ thịt bên trong và nhả ra các chất độc hại.

  이물질 에는 미세 플라스틱으로 추정되는 물질도 보입니다
→Trong số các vật chất khác, cũng có thể nhìn thấy vật chất được cho là nhựa cực nhỏ.

최근 3년간 식약처 조사 결과, 국내 유통 중인 바지락 에서 1g당 0.43개의 미세 플라스틱 검출됐습니다. 굴과 가리비, 백합, 꼬막, 전복 조개류와 낙지, 새우, 꽃게, 건조 멸치 에서 미세 플라스틱이 나왔습니다. 
→Theo kết quả điều tra của Bộ Thực phẩm và Dược phẩm trong 3 năm gần đây, mỗi gram có 0,43 miếng nhựa nhỏ được phát hiện trong nước.
Sò, sò điệp,hoa huệ tây, sò huyết ,bào ngư, bạch tuộc, tôm, cua, cá cơm khô… cũng xuất hiện như vậy.

명란젓 에서 비닐 이나 플라스틱 용기 성분 검출됐습니다
→Trong mắm trứng cá cũng phát hiện có thành phần nhựa hoặc ni lông.

[김진우/ 고려 환경 생태 공학 연구원 : 폴리에틸렌과의 유 사도가 92%로 나오고요. 미세 플라스틱 가능성이 있다고 보면 될 것 같습니다.] 
→Kim Jin Woo/ Nghiên cứu sinh thái học tại Đại học Goryo: Độ tương đồng với Polyethylene là 92%. Nếu xem có khả năng là nhựa cực nhỏ.

미세 플라스틱 입자 크기 따라 세포 독성 이나 염증, 면역 반응을 일으킬 수 있는으로 알려졌지만, 인체 질병 유발하는지는 아직 초기 연구 단계입니다. 
→Chất liệu siêu mịn được biết đến có thể gây ra độc hại tế bào, viêm nhiễm và phản ứng miễn dịch tùy thuộc vào kích thước của hạt, nhưng vẫn là giai đoạn đầu nghiên cứu xem liệu nó có gây ra bệnh cho cơ thể con người hay không.

[강윤숙/식약처 식품위해 평가 과장 : WHO와 같은 국제기구 에서 미세 플라스틱 인체 유해하다고 결론 내린 바는 없습니다.
  동물 먹이는 실험을 했을 경우에도 별다른 특이 사항 나타난 것은 없었습니다.] 
→[Kang Yoon Sook/ Trưởng phòng đánh giá nguy hiểm thực phẩm của Bộ Thực phẩm và Dược phẩm: Tổ chức quốc tế như WHO chưa đưa ra kết luận rằng chất liệu siêu nhỏ có hại cho cơ thể con người.Trong trường hợp thí nghiệm cho động vật ăn cũng không có gì đặc biệt.

국내 미세 플라스틱 잠재 발생량 연간 최대 21만 톤으로 추정됩니다
→Lượng phát sinh tiềm năng bằng plastic siêu nhỏ trong nước ước tính lên tới 210 nghìn tấn mỗi năm.

[권정환/ 고려 생명 학대 환경 생태 공학 교수 : 10~15년 후에 지금보다 환경 에서 미세 플라스틱이 더 많이 검출될 거라는 정해 미래입니다. 
→[Kwon Jung Hwan/ Giáo sư Khoa học Sinh thái Môi trường Đại học Khoa học Đời sống Hàn Quốc: 10~15 năm sau, trong môi trường hiện tại, việc phát hiện ra nhiều plastic siêu nhỏ hơn là tương lai được định sẵn.

사실상 거의 모든 식품 에서 플라스틱 발견할 수 있을 걸로 보고 있습니다.]
→Trên thực tế hầu như tất cả các thực phẩm đều có thể phát hiện ra nhựa.]

 식약처는 식품 미세 플라스틱 우리 몸에 어떤 독성 일으키는 내년 부터 본격적인 연구에 착수할 예정입니다. 
→Bộ Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc dự kiến sẽ bắt đầu nghiên cứu nghiêm túc xem liệu chất liệu siêu nhỏ trong thực phẩm gây độc hại cho cơ thể chúng ta từ năm sau.

( 영상 취재 : 조춘동, 영상 편집 : 황지영, VJ : 오 세관)   

(Tài liệu video: Jo Choon Dong, biên tập video: Hwang Ji Young, VJ: Oh Se Kwan)

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기로 하다 : quyết định, xác định
2 ) -고 보다 : xong mới thấy, rồi mới thấy
3 ) -고 있다 : đang
4 ) -면 되다 : chỉ cần... là được, …là được, nếu… là ổn
5 ) 수 있다 : có thể
6 ) -고요 : … không?
7 ) -라는 : rằng
8 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
9 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
10 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
별다르다 khác biệt, khác thường
2
유해하다 có hại
3
걱정하다 lo lắng, lo ngại, lo sợ, lo
4
검출되다 được tìm thấy, được khám phá, được phát hiện
5
드러내다 làm hiện ra, phô bày
6
발견하다 phát kiến, phát hiện
7
부서지다 vỡ nát, vỡ tan
8
수확하다 thu hoạch
9
알려지다 được biết
10
추정되다 được suy diễn, được suy luận
11
나타나다 xuất hiện, lộ ra
12
유발되다 bị gây ra, được tạo ra, được dẫn đến
13
일으키다 nhấc lên, đỡ dậy
14
제거되다 bị khử, bị trừ khử, bị thủ tiêu
15
착수되다 được bắt tay vào làm, được bắt đầu, được khởi công
16
국제기구 tổ chức quốc tế
17
플라스틱
[plastic]
nhựa
18
본격적 mang tính quy cách
19
사실상 trên thực tế
20
역하다 nôn nao
21
정하다 thẳng
22
가리다 che, che khuất
23
먹이다 cho ăn
24
보이다 được thấy, được trông thấy
25
씹히다 bị nhai, bị nghiến
26
오르다 leo lên, trèo lên
27
흐르다 chảy
28
내리다 rơi, rơi xuống
29
새우다 thức trắng đêm
30
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
31
커지다 to lên, lớn lên
32
가능성 tính khả thi
33
가리비 sò điệp
34
명란젓 myeongranjeot; mắm trứng cá pô-lắc
35
바닷물 nước biển
36
바지락 sò huyết
37
발생량 lượng phát sinh
38
수산물 sản vật dưới nước, thủy sản, hải sản
39
쓰레기 rác
40
연구원 nhà nghiên cứu
41
수돗물 nước máy
42
이물질 dị chất, chất lạ, chất bẩn
43
모든 tất cả, toàn bộ
44
어떤 như thế nào
45
많이 nhiều
46
거의 hầu hết, hầu như
47
아직 chưa, vẫn
48
지금 bây giờ
49
거나 hay, hoặc
50
따라 riêng
51
보고 cho, đối với
52
부터 từ
53
에는
54
에서 ở, tại
55
이나 hay gì đấy, hay gì đó
56
우리 chúng ta
57
가량 khoảng, chừng, độ
58
갯벌 bãi bùn trên biển
59
건조 sự kiến thiết, sự kiến tạo
60
결과 kết quả
61
결론 kết luận
62
경우 đạo lý, sự phải đạo
63
고려 sự cân nhắc, sự đắn đo
64
시장 thị trưởng
65
공학 ngành công nghệ
66
과장 trưởng khoa
67
과정 quá trình
68
교수 việc giảng dạy
69
국내 quốc nội, trong nước, nội địa
70
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
71
꼬막 sò huyết
72
꽃게 ghẹ, con ghẹ
73
당국 cơ quan hữu quan
74
독성 độc tính, sự có độc
75
동물 động vật
76
링크
[link]
sự kết nối
77
면역 sự miễn dịch
78
멸치 con cá cơm
79
미래 tương lai
80
미세 cực nhỏ
81
바다 biển
82
반응 sự phản ứng, phản ứng
83
비닐
[vinyl]
vinyl
84
사도 sứ giả
85
사항 điều khoản, thông tin
86
생명 sinh mệnh, sinh mạng, mạng sống
87
서도 thư họa
88
수입 thu nhập
89
식초 dấm, dấm thanh, dấm chua
90
식탁 bàn ăn
91
식품 thực phẩm
92
연간 trong một năm
93
용기 dũng khí
94
원본 sách nguyên bản, bản gốc
95
유통 sự lưu thông
96
인체 cơ thể người
97
입자 lập tử, phân tử
98
잠재 sự tiềm ẩn, tiềm năng
99
젓갈 món mắm
100
조사 điếu văn
101
중인 giới trung lưu
102
초기 sơ kì
103
최근 Gần đây
104
최대 lớn nhất, to nhất, tối đa
105
크기 độ lớn, kích cỡ
106
편집 sự biên tập
107
평가 sự đánh giá, sự nhận xét
108
필수 sự bắt buộc học
109
학대 sự ngược đãi
110
학부 đại học
111
해감 chất cặn biển
112
환경 môi trường
113
단계 bước, giai đoạn
114
취재 sự lấy tin, sự lấy thông tin
115
뉴스
[news]
chương trình thời sự
116
출처 xuất xứ, nguồn
117
낙지 bạch tuộc
118
내년 năm tới, năm sau
119
냄새 mùi
120
백합 hoa huệ tây, hoa loa kèn
121
분가 sự ra riêng
122
상인 thương nhân
123
상편 tập đầu, phần đầu
124
생태 cá minh thái tươi
125
성분 thành phần
126
세관 hải quan
127
세척 sự rửa sạch
128
세포 tế bào
129
소금 muối
130
실험 sự thực nghiệm
131
어두 lời đầu, chữ đầu
132
염증 sự viêm nhiễm
133
영상 hình ảnh, hình ảnh động
134
예정 sự dự định
135
유사 có lịch sử, bắt đầu lịch sử
136
이사 giám đốc, giám đốc điều hành
137
전복 bào ngư
138
조개 con ốc
139
질병 bệnh tật
140
특이 sự độc đáo, sự riêng biệt, sự đặc trưng, sự đặc dị
141
품위 phẩm cách, phẩm giá