Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

 

아침마다 담 넘는 주민들…"쪽문 만들면 충분한데" / SBS

Nhiều người dân vượt hàng rào vào mỗi buổi sáng…” chỉ cần làm cổng phụ thôi là được””/SBS


아파트 쪽문 하나를 두고 지자체 주민 사이 갈등이 깊어지고 있습니다

mâu thuẫn giữa người dân và tổ chức địa phương đang ngày càng trở lên sâu sắc vì một chiếc cổng phụ của chung cư.


정문으로 다니려면 아이 학교까지 너무 멀다면서 주민들이 설치한 쪽문인데, 시에서 불법라며 철거한 것입니다. 

đây là chiếc cổng phụ do người dân dựng nên vì theo như họ nói trường học của lũ trẻ sẽ trở nên xa hơn nếu như phải đi bằng cửa chính, tuy nhiên ở thành phố việc này được coi là phạm pháp nên người ta đã dỡ bỏ nó đi.


몇 년째 담을 넘어 다니는 사람들도 있는데, G1 방송 박성준 기자 취재했습니다.

trong mấy năm liền cũng đã có người phải vượt hàng rào để đi lại, thông tin được cung cấp bởi phóng viên Park Seong-jun đài G1


 <기자> 700여 가구 모여 사는 원주혁신도시의 한 아파트입니다. 

< phóng viên>  đây là một chung cư của khu đô thị mới Won Joo nơi tập trung sinh sống của hơn 700 hộ gia đình.


입주민들이 멀쩡한 출입로를 놔두고, 아파트 인근 담장을 넘나듭니다. 

người dân ở đây không đi bằng cổng chính , mà lại trèo qua hàng rào cạnh chung cư để đi lại.


출퇴근 시간마다 펼쳐지는 진풍경인데 벌써 5년째입니다. 

việc này đã diễn ra được 5 năm và cảnh tượng càng trở nên phổ biến mỗi khi vào giờ đi làm và tan ca.


아파트 앞 버스정류장과 인근 초등학교에 갈 때 정문 거치면 20분이 걸리는데, 담을 가로지르면 5분이면 족하기 때문입니다. 

lý do là vì khi đi bằng cổng chính để tới trường tiểu học gần đó và bến xe buýt trước chung cư thì sẽ mất tận 20 phút, còn nếu trèo qua hàng rào thì chỉ mất đúng 5 phút mà thôi.


참다 참다 주민들이 2018년 찬반 투표를 거쳐 담장 쪽문을 설치했는데, 원주시가 불법라면 한 달 만에 철거했습니다. 

người dân ở đây đã phải chịu đựng rất nhiều, năm 2018 trải qua sự bỏ phiếu với hai luồng ý kiến trái chiều thì một chiếc cổng phụ đã được dựng ở ngay hàng rào, tuy nhiên điều này bị thành phố won joo cho là bất hợp pháp nên nó đã lập tức bị dỡ bỏ chỉ trong một tháng.


주민들이 계속 민원 제기했지만, 원주시의 답변은 늘 '안 된다'였습니다. 

người dân đã liên tục tỏ thái độ không hài lòng, tuy nhiên thành phố won joo chỉ cho câu trả lời là ‘ không được’


[원주혁신도시 ○○아파트 관계 : 법이 잘못됐으면 법을 고칠 생각을 안 하고 시에서 비용 부담 내주지 않으면서 정확한 전달 없다 보니까.

[ khu đô thị mới Won Joo-hyuk ○○ người có phận sự ở chung cư cho biết: vì luật có sai thì họ cũng không nghĩ tới chuyện sẽ sửa đổi lại, chi phí cũng không bỏ ra cho và cũng không có một thông điệp rõ ràng nào từ họ .


 이랬다저랬다 (쪽문을) 뗐다 붙였다 하니까….] 원주시의 입장은 이렇습니다.

vì cứ tháo dỡ ra( cổng phụ) là người ta lại dựng lên...] thành phố wonchu nêu luận điểm.


 보통이라면 공동주택관리법에 따라 행위 허가를 받고 진출입로 설치를 할 수 있지만, 이 아파트 담장 주변이 완충녹지여서 점용 허가 대상이 안 된다는 것입니다. 

thông thường có thể thiết kế lối ra vào sau khi đã nhận được sự cho phép theo luật của khu dân cư, tuy nhiên xung quanh khu chung cư này là hàng rào được làm từ cây xanh cho nên nó không thuộc diện được cho phép.


[원주시청 관계 : 공원녹지 옆으로 보면 상가들이 많잖아

nếu nhìn sang bên cạnh công viên cây xanh sẽ thấy có rất nhiều trung tâm thương mại.


그러면 이게 하나의 선례가 돼가지고 (다른 분들도) 왜 안 해 주느냐 그렇게 나오면 진짜 힘들어요.] 

thế nên nếu việc này trở thành một tiền lệ thì ( người khác cũng )sẽ đặt câu hỏi là tại sao không làm cho chúng tôi, như vậy sẽ rất phiền phức. 


입주민들은 해당 아파트 혁신도시 기반시설이 조성된 뒤 들어서 충분한 진출입로 확보 어려웠다면서, 시민 안전 고려해 원주시가 융통 발휘해라고 요구하고 있습니다.

người dân ở đây cho biết sau khi các cơ sở hạ tầng của thành phố được hoàn thành thì việc đảm bảo một lối ra vào là điều rất khó khăn, họ đã và đang yêu cầu thành phố won joo phải trở nên linh hoạt hơn và để ý đến sự an toàn của người dân hơn nữa.


(영상취재 : 하정우 G1)

( cung cấp hình ảnh : Ha Jung-woo G1)

출처 : SBS 뉴스

nguồn: SBS News

원본 링크 

 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 되다 : trở nên, được
2 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
3 ) -고 있다 : đang
4 ) -기 때문 :
5 ) -라면서 : nói là… mà…, bảo là… mà...
6 ) -잖아요 : đấy ư, còn gì
7 ) 수 있다 : có thể
8 ) -라고 : rằng, là
9 ) -라며 : nói là… mà…, bảo là… mà...
10 ) -라면 : nếu nói là… thì..., nếu bảo là… thì...
11 ) -잖아 : đấy ư, còn gì
12 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
13 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가로지르다 gác ngang, cắm ngang
2
멀쩡하다 lành lặn, nguyên vẹn
3
정확하다 chính xác, chuẩn xác
4
충분하다 đủ, đầy đủ
5
고려하다 cân nhắc, suy tính đến
6
발휘하다 phát huy
7
설치하다 thiết lập, lắp đặt
8
잘못되다 bị sai lầm, bị hỏng
9
조성되다 được tạo thành, được tạo dựng
10
펼쳐지다 được bày ra
11
제기하다 đề xuất, nêu ra, đưa ra
12
요구되다 được yêu cầu, được đòi hỏi
13
철거하다 giải tỏa, giải phóng mặt bằng
14
취재하다 lấy tin, lấy thông tin
15
초등학교 trường tiểu học, trường cấp một
16
어리다 nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
17
족하다 đủ, vừa đủ
18
거치다 vướng vào, mắc vào
19
걸리다 cho đi bộ, dắt bộ
20
고치다 sửa
21
모이다 tập hợp, gom lại
22
붙이다 gắn, dán
23
관계자 người có liên quan, người có phận sự
24
지자체 tổ chức tự trị địa phương
25
진풍경 cảnh hiếm có
26
아파트
[←apartment]
căn hộ, chung cư
27
융통성 tính lưu thông, tính chất có thể quay vòng
28
계속 liên tục
29
벌써 đã
30
진짜 thực sự, quả thật, quả thực
31
너무 quá
32
멀다 xa
33
없다 không có, không tồn tại
34
없다 không có, không tồn tại
35
멀다 mù, điếc
36
참다 chịu đựng
37
하나 một
38
따라 riêng
39
하고 với
40
따라 riêng
41
시간 giờ, tiếng
42
아이 ui, ôi
43
가구 hộ gia đình
44
가구 đồ nội thất
45
갈등 sự bất đồng, sự căng thẳng
46
계속 sự liên tục
47
공동 chung
48
공원 công nhân
49
공원 công viên
50
관계 giới quan chức, giới công chức
51
관계 quan hệ
52
기반 điều cơ bản
53
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
54
대상 đại doanh nhân
55
대상 giải nhất
56
대상 đối tượng
57
링크
[link]
sự kết nối
58
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
59
민원 dân sự
60
방송 việc phát sóng
61
부담 trọng trách
62
사람 con người
63
사이 khoảng cách, cự li
64
상가 tòa nhà thương mại
65
상가 khu thương mại
66
상가 tang gia
67
선례 tiền lệ
68
안전 sự an toàn
69
안전 chỗ của người bề trên
70
원주 đường tròn
71
입장 sự vào cửa
72
입장 lập trường
73
전달 tháng trước
74
전달 sự chuyển đi, sự gửi đi
75
정문 cửa chính, cổng chính, lối vào chính
76
정문 jeongmun
77
주민 cư dân
78
진짜 thật, đồ thật, hàng thật
79
진출 sự thâm nhập, sự tiến vào, sự mở rộng, sự bắt đầu tham gia
80
쪽문 cổng phụ, cửa phụ
81
초등 sơ cấp
82
투표 sự bỏ phiếu
83
하나 đồng, cùng, một
84
학교 trường học
85
해당 cái tương ứng, cái thuộc vào
86
행위 hành vi
87
확보 sự đảm bảo, sự bảo đảm
88
시간 thời gian
89
비용 chi phí
90
뉴스
[news]
chương trình thời sự
91
불법 sự phi pháp, sự phạm luật
92
내주 tuần sau, tuần tới
93
뉴스
[news]
chương trình thời sự
94
담장 vòng rào, bờ rào
95
답변 câu trả lời, lời đáp
96
버스
[bus]
xe buýt
97
비용 chi phí
98
생각 sự suy nghĩ
99
시민 thị dân, dân thành thị
100
아이 trẻ em, trẻ nhỏ, đứa trẻ, đứa bé, em bé
101
융통 sự tài trợ, sự xoay đồng tiền
102
인근 lân cận, gần
103
주변 sự giỏi xoay sở, tài xoay sở
104
주변 xung quanh
105
찬반 sự đồng thuận và phản bác, sự tán thành và phản đối
106
출입 sự ra vào
107
허가 sự đồng ý, sự chấp thuận
108
혁신 sự đổi mới, sự cách tân