Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

LG 이어 삼성도 약탈 피해…남아공 대규모 폭동 확산 / SBS 

Tiếp theo nhà máy LG, Samsung cũng bị cướp phá trong cuộc bạo loạn lan rộng quy mô lớn tại Nam Phi /SBS

Dịch bởi : Đào Tuyên 

남아프리카공화국의 폭동 사태 최소 75명이 숨진 가운 현지에 있는 우리 기업들의 피해 커지고 있습니다. Trong khi đã có ít nhất 75 người thiệt mạng trong tình trạng bạo loạn diễn ra ở Cộng hòa Nam Phi thì thiệt hại của các doanh nghiệp Hàn Quốc tại nước này đang gia tăng.

 폭도들이 LG전자에 이어 삼성전자 물류창고까지 약탈했습니다.
Đám đông bạo loạn đã cướp phá kho hàng không chỉ của nhà máy LG Electronics mà còn của nhà máy Samsung Electronics.

폭동으로 전소된 남아 동남 항구도시 더반 산업단지의 LG전자 공장입니다.
Đây là nhà máy của LG Electronics, thuộc khu công nghiệp Durban, thành phố cảng phía đông nam Nam Phi, đã bị thiêu rụi trong một cơn bạo loạn.

 200억 원 이상 투자한 공장 잿더미 변했고, 물류창고에 보관됐던 완제품과 자재들까지 약탈당해 수백억 원 피해를 입었습니다.
Nhà máy có vốn đầu tư hơn 20 tỷ won đã biến thành đống tro tàn, thậm chí các thành phẩm và vật liệu chứa trong kho cũng bị cướp phá, gây thiệt hại hàng chục tỷ won./

[이상민/LG전자 직원 : 사업에서 약탈과 방화 발생해서 생산시설과 물류창고에 피해를 입었지만 인명피해는 발생하지 않았습니다.] 
Lee Sang-min, một nhân viên của  LG Electronics cho biết nhà máy đã bị cướp phá và phóng hỏa, cơ sở sản xuất và kho hàng đã phải chịu thiệt hại, nhưng không có thương vong về người./

콰줄루나탈주의 삼성전자 물류창고도 약탈 피해를 입었습니다.
Các kho hàng của Samsung Electronics ở KwaZulu-Natal cũng bị cướp phá./

폭도들에 쫓겨 경비업체와 직원까지 달아난 상태 정확한 피해 규모조차 파악하 못하고 있습니다.
Ngay cả bảo vệ và nhân viên đã phải bỏ chạy sau khi bị đám đông bạo loạn này truy đuổi, vì vậy vẫn chưa thể xác định chính xác quy mô thiệt hại./ 

폭동과 약탈은 이제 남아공 최대도 요하네스버그까지 번졌는데, 남아 정부 무장한 병력까지 배치해 진압에 나서고 있지만, 역부족입니다.
Cuộc bạo loạn và cướp bóc hiện đã lan sang Johannesburg, thành phố lớn nhất của Nam Phi, chính phủ nước này đã điều động cả binh sĩ quân đội vũ trang để trấn áp nhưng vẫn không đủ sức dập tắt bạo loạn./

[가게 주인 : 이건 재앙입니다. 가게라고 할 수 없습니다. 모든 상품 사라졌습니다.]
Một chủ cửa hàng nói: Đây là một thảm họa. Nó không còn là cửa hàng nữa. Tất cả hàng hóa đã biến mất./

제이콥 주마 전 대통 재임 시절 부패 사기 혐의 구금된에 대한 항의 시위 발단이었지만, 코로나19 인한 극심한 생활와 빈부격차 때문 대규모 폭동으로 이어졌다 분석입니다.
Các cuộc biểu tình phản đối cựu Tổng thống Jacob Zuma bị giam giữ vì tội tham nhũng và lừa đảo trong nhiệm kỳ đã bắt đầu, dẫn đến các cuộc bạo loạn quy mô lớn do đời sống sinh hoạt khó khăn và chênh lệch giàu nghèo nghiêm trọng trong tình hình dịch bệnh covid 19./ 

지금까지 이번 폭동으로 최소 72명이 숨졌고, 750여 명이 체포됐습니다.
Tính đến nay, ít nhất 72 người đã thiệt mạng và hơn 750 người đã bị bắt giữ trong cuộc bạo loạn lần này./

우리 외교부는 남아공에 교민 3천300여 명이 체류 중이라면 현재까지 우리 교민 인명 피해는 없는 것으로 파악됐다고 밝혔습니다.
Bộ Ngoại giao Hàn Quốc cho biết hiện có khoảng 3.300 kiều bào đang cư trú tại Nam Phi và cho đến nay chưa có thương vong về người. 

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Bài đang xem : "

Nhà máy LG, Samsung cũng bị cướp phá trong cuộc bạo loạn lan rộng quy mô lớn tại Nam Phi

"

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) 로 인하다 : do... (dẫn đến), vì… (dẫn đến)
3 ) -라면서 : nói là… mà…, bảo là… mà...
4 ) 에 대한 : đối với, về
5 ) -대도 : dù... nhưng…
6 ) -라고 : rằng, là
7 ) -라면 : nếu nói là… thì..., nếu bảo là… thì...
8 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
9 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
10 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
약탈당하다 bị cưỡng đoạt, bị tước đoạt
2
극심하다 cực kì nghiêm trọng, cực kì khắc nghiệt, tột độ, tột bực
3
정확하다 chính xác, chuẩn xác
4
무장하다 vũ trang
5
발생되다 được phát sinh
6
발생하다 phát sinh
7
배치하다 tương phản, không thống nhất
8
보관되다 được bảo quản, được lưu giữ
9
사라지다 biến mất, mất hút
10
약탈하다 cưỡng đoạt, tước đoạt
11
체포되다 bị bắt giữ
12
투자하다 đầu tư
13
파악되다 được nắm bắt
14
구금되다 bị cầm tù, bị giam giữ, bị giam cầm
15
달아나다 chạy thoăn thoắt, chạy biến đi
16
이어지다 được nối tiếp
17
전소되다 bị cháy rụi hoàn toàn
18
못되다 hư hỏng, ngỗ nghịch
19
변하다 biến đổi, biến hóa
20
인하다 do, bởi, tại
21
쫓기다 bị rượt bắt, bị truy đuổi
22
피하다 tránh, né, né tránh
23
밝히다 chiếu sáng
24
번지다 loang ra
25
숨지다 tắt thở, trút hơi thở
26
요하다 yêu cầu, cần thiết
27
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
28
커지다 to lên, lớn lên
29
가운데 phần giữa, chỗ giữa
30
대규모 đại quy mô, quy mô lớn
31
대통령 tổng thống
32
사업장 nơi kinh doanh, địa bàn kinh doanh
33
잿더미 đống tro
34
생활고 nỗi khổ của cuộc sống
35
역부족 sự thiếu năng lực
36
모든 tất cả, toàn bộ
37
수백 hàng trăm
38
모든 tất cả, toàn bộ
39
이제 bây giờ
40
지금 bây giờ
41
현재 hiện tại
42
수백 hàng trăm
43
때문 tại vì, vì
44
가게 cửa hàng, cửa hiệu, cửa tiệm, quầy
45
가운 vận mệnh gia đình
46
가운
[gown]
áo thụng, áo choàng, áo tôga
47
경비 kinh phí
48
경비 bảo vệ
49
시위 sự thị uy, giương oai diễu võ
50
공장 nhà máy, công xưởng, xưởng
51
교민 kiều dân, kiều bào
52
규모 quy mô
53
기업 doanh nghiệp
54
대통 đại thông, sự thông suốt, suôn sẻ
55
동남 Đông Nam
56
링크
[link]
sự kết nối
57
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
58
발단 căn nguyên, khỏi nguồn
59
병력 binh số, binh lực
60
병력 lịch sử bệnh, bệnh sử
61
부패 sự thối rữa
62
사기 nhuệ khí, chí khí, sĩ khí
63
사기 chén sứ, bát sứ, đồ sứ
64
사기 sự lừa đảo, sự gian dối
65
사업 việc làm ăn kinh doanh
66
사태 sự sạt lở, sự lở (đất, tuyết)
67
사태 tình huống, tình trạng, hoàn cảnh
68
생산 việc sản xuất
69
시절 thời, thời kỳ
70
이제 bây giờ
71
인명 tên người
72
인명 nhân mạng
73
재앙 tai ương
74
재임 sự tại nhiệm
75
정부 chính phủ
76
정부 nhân tình (của vợ), người tình (của vợ)
77
정부 nhân tình (của chồng), bồ nhí (của chồng), người tình (của chồng)
78
직원 nhân viên
79
체류 sự lưu trú
80
최소 nhỏ nhất
81
최소 tối thiểu, ít nhất
82
항구 cảng
83
항의 sự phản kháng, sự quở trách, sự chống đối
84
확산 sự mở rộng, sự phát triển, sự lan rộng, sự lan tỏa
85
물류 Lưu thông hàng hóa
86
주인 Chủ nhân
87
뉴스
[news]
chương trình thời sự
88
이상 trở lên
89
남아 bé trai
90
뉴스
[news]
chương trình thời sự
91
방화 Sự phòng cháy, việc phòng cháy
92
분석 sự phân tích
93
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng
94
상품 thượng phẩm, sản phẩm tốt
95
생활 sự sinh sống, cuộc sống
96
외교 ngoại giao
97
이번 lần này
98
이상 sự khác thường
99
자재 nguyên liệu, vật liệu
100
주인 chủ, chủ nhân
101
지금 bây giờ
102
진압 sự trấn áp, sự đàn áp
103
폭동 sự bạo động
104
현재 hiện tại
105
현지 hiện trường, cơ sở
106
혐의 sự hiềm nghi, mối nghi ngờ