TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG

Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp./strong>

Bạn đang tìm một trang web tổng hợp ngữ pháp đầy đủ , dễ hiểu nhất ?

Bạn tìm đúng địa chỉ rồi đó.

Ngữ pháp sơ cấp rất quan trong nên các bạn cần nắm thật chắc. Vì những ngữ pháp trung cấp, cao cấp đa số đều cấu tạo từ ngữ pháp sơ cấp.

Vì vậy nếu nắm rõ ngữ pháp sơ cấp bạn rất dễ chinh phục những ngữ pháp khác và tiến xa hơn.

Nhiều bạn đã đạt được topik 4,5 nhưng một số ngữ pháp sơ cấp cũng chưa hiểu được triệt để nên các bạn chú ý nhé.

Học trên hohohi bạn sẽ vừa luyện được ngữ pháp. Vừa có thể luyện kĩ năng nghe, giao tiếp. Các ngữ pháp sẽ có :

  • Hình ảnh minh họa
  • File nghe, phân tích từ vựng trong ví dụ

Những file hình ảnh ngữ pháp bạn có thể download tại đây. Nếu không download được bạn hãy liên hệ với hohohi mình sẽ gửi trực tiếp cho bạn nhé.

Nào chúng ta bắt đầu nhé.

Ngữ pháp 고 (Và)

Ví dụ minh họa

유라 씨는 예쁘고 친절해요

Cô Yura vừa xinh vừa thân thiện.


음식을 만들고 청소할 거예요

Tôi làm thức ăn xong rồi dọn dẹp.


이것이 책이고 저것이 연필입니다

Đây là sách còn kia là bút chì.


407329


Ngữ pháp 지만 (Nhưng ,tuy nhưng)

Ví dụ minh họa

영어는 잘 하지만 한국어는 잘 못 해요

Tôi giỏi tiếng Anh nhưng tôi không giỏi tiếng Hàn.



담배는 건강에 안 좋지만 나는 담배를 끊을 수 없어요

Hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe nhưng tôi không thể bỏ được.

407330


Ngữ pháp 게 (cuối câu nối kết)

Ví dụ minh họa

행복하게 사세요

Hãy sống hạnh phúc nhé 



Ngữ pháp (아)서 (Vì)

Ví dụ minh họa

제가 늦게 와서 죄송합니다

Xin lỗi vì tôi đã đến muộn



Ngữ pháp (으)니까 (Bởi vì ,vì)

Ví dụ minh họa

화를 내니까 병이 생겼네요

Tôi đã bị bệnh bởi vì quá tức giận



Ngữ pháp (으)ㄴ데 (kết nối giữa vế trước và vế sau ,nghĩa Nhưng

Ví dụ minh họa

그것은 좋은데 난 살 수 없어요

Cái đó tuy tốt nhưng tôi không thể mua nó


Bạn có thể tham khảo một số danh từ sơ cấp tại đây.

Ngữ pháp (이)거나 (Hoặc)

Ví dụ minh họa

그녀는 커피를 마시거나 맥주를 마시거나 한다

Cô ấy uống cà phê hoặc uống bia



Ngữ pháp (으)러 (để)

Ví dụ minh họa


점심을 먹으러 베트남 식당에 가자

Chúng ta hãy đến quán ăn(nhà hàng) Việt nam để ăn (dùng )bữa trưa nhé


Ngữ pháp (으)려고 (để)

Ví dụ minh họa

공부하려고 책을 샀지

Mua sách để học



Ngữ pháp (으)면서 (vừa....vừa)

Ví dụ minh họa

그녀는 전화하면서 화장을 한다

Cô ấy vừa gọi điện vừa trang điểm



Ngữ pháp (으)ㄹ까 봐 (hình như,sợ là ,lo là)

Ví dụ minh họa

그는 비가 올까 봐 우산을 가져갔다

Anh ấy lo là trời sẽ mưa nên đã mang theo ô đi



Ngữ pháp (으)ㄴ 적이 있다 (đã từng)

Ví dụ minh họa

그 사람은 전에 담배를 피운 적이 있어요

Người đó lúc trước đã từng hút thuốc lá



Ngữ pháp 마다 (mỗi ,cứ mỗi)

Ví dụ minh họa

베트남이 그리워 밤마다 잠을 못 잤다

Vì nhớ về Việt nam nên mỗi đêm đều không ngủ được



Ngữ pháp 밖에 (ngoài)

Ví dụ minh họa

방법은 이것밖에 없다

Ngoài phương pháp này ra không còn phương pháp nào khác



Ngữ pháp (으)면 (nếu ...thì)

Ví dụ minh họa

시간이 없으면 다음 달에 만나요

Nếu không có thời gian thì hẹn tháng sau gặp nhau nhé



Ngữ pháp 처럼 (hình như,như)

Ví dụ minh họa

그녀는 마치 공주처럼 예쁘다

Cô ấy trông xinh đẹp như công chúa



Ngữ pháp 기 때문에 (bởi vì ,vì)

Ví dụ minh họa

비가 왔기 때문에 저는 잠이 안 왔어요

Bởi vì trời mưa nên không ngủ được



Ngữ pháp (으)ㄹ 것 같다 (hình như)

Ví dụ minh họa





Trong lúc chờ đợi hohohi ra mắt part 2 bạn có thể sẽ cần những thứ sau :

  1. Ngữ pháp sơ cấp ( Phần này tổng hợp đầy đủ , chi tiết nhưng không có ảnh )
  2. thi topik online ( Gồm topik sơ cấp 1 và topik 2 cao cấp )

Tổng hợp từ vựng trong bài

Nhấn vào link để xem từ vựng và ví dụ.
Từ vựng : 한국
Từ vựng : 한국
Từ vựng : 한국
HOHOHI là website học ngoại ngữ, trang blog chia sẻ kinh nghiệm, thông tin.
Mục đích của hohohi : giúp thế hệ trẻ VIỆT NAM vươn tầm THẾ GIỚI
Những ứng dụng, thông tin tài liệu luôn được cập nhật mỗi ngày, nhưng chắc chắn không thể tránh khỏi những sai sót.
Bằng việc sử dụng các tài nguyên trên website. Bạn đã đồng ý với chính sách cookie và những nguyên tắc của chúng tôi.