Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

 

4단계 단기 효과 어렵나…"이대로면 8월 중순 2,300명" / SBS

Giai đoạn 4 khó đạt được hiệu quả trong thời gian ngắn… “ Nếu tình hình như thế này thì vào giữa tháng 8 số người mắc covid- 19 sẽ là 2300 người”. 

Dịch bởi: Trần Thị Thanh Yên 

오늘(13일) 코로나19 신규 확진자 수는 1천100명대가 될 걸로 보입니다.

Hôm nay (ngày 13) số bệnh nhân mắc Covid-19 đạt đến con số là 1100 ca.


정부는 지금 추세라면 다음 중순에는 하루 확진자 수가 2천300명에 달할 수 있다 내다봤습니다.

Với tình hình như hiện nay, chính phủ dự đoán rằng số ca nhiễm sẽ tăng lên mức 2300 người một ngày vào giữa tháng tới.


김덕현 기자입니다.

Xin mời phóng viên Kim Deok Hyun.


<기자> 지난 일주 전체 환자의 80%는 수도에서 나왔습니다.

Trong một tuần qua, 80% số bệnh nhân đã xuất hiện ở thủ đô.


최근 2주간 수도 집단감염 유형집단감염을 살펴보면 백화 유흥시설, 식당 같은 다중이용시설이 14건, 학교 학원 등이 9건, 그리고 직장 9건 등 순입니다.

Sau khi theo dõi các cụm lây nhiễm dịch bệnh trong thủ đô, số ca bệnh được đưa ra theo thứ tự là các địa điểm như cửa hàng bách hóa và khu vui chơi giải trí, nhà hàng có 14 ca, các trường học và học viện có 9 ca và các cơ quan làm việc là 9 ca.


-노인시설이나 요양병원, 종교시설 등이 중심었던 3차 유행 때와는 다른 양상입니다.

Điều này khác với giai đoạn 3 khi các khu vực lây lan trọng điểm là các trung tâm dành cho người cao tuổi, các viện dưỡng lão hay các cơ sở tôn giáo. 


감염력이 센 델타 변이 검출은 지난달 중순 2.8% 수준에서 3주 만에 26.5%까지 치솟았습니다. Tỷ lệ phát hiện biến chủng mới Delta có sức lây lan mạnh mẽ đã tăng vọt từ 2.8% vào giữa tháng trước lên 26.5% chỉ trong vòng ba tuần.


확진자 10명 가운 4명은 활동이 높은 2·30대 환자입니다.

Cứ trong 10 bệnh nhân thì có 4 bệnh nhân là những người trong độ tuổi 20 đến 30.


정부는 이런 상황 이어지면 다음 중순 확진자 하루 2천300명까지 늘 수 있다 경고했습니다.

Chính phủ cảnh báo rằng nếu tình hình tiếp tục diễn biến như thế này thì trong vòng giữa tháng tới số ca bệnh sẽ có thể tăng lên 2300 người một ngày.


거리두기 4단계 시행 등으로 유행 강하게 통제돼도 단기에 크게 줄긴 어려울 것으로 봤습니다.

Mặc dù đã được khống chế mạnh mẽ bằng việc thực hiện giai đoạn 4 nhưng khó có thể giảm trong một thời gian ngắn.


[정은경/질병관리청장 : 전파 확산 강력하게 통제되는 경우엔 앞으로 2주 정도는 현 수준 증감 유지한 감소하여 8월 말경에는 600명대의 규모로 감소할 것으로….].

[Jung Eun Kyung / Giám đốc Cục quản lý dịch bệnh: Trong trường hợp việc kiểm soát mạnh mẽ dịch bệnh được lan truyền rộng rãi thì con số hiện tại được duy trì trong khoảng 2 tuần tới và quy mô sẽ giảm xuống mức 600 người vào khoảng cuối tháng 8.


정부는 이달 말까지 수도 생활치료센터에 5천300여 병상 추가 확보하기로 했습니다. Chính phủ đã đưa ra quyết định bổ sung thêm hơn 5300 giường bệnh cho trung tâm điều trị thủ đô vào cuối tháng này.


학원 식당 등 7대 취약 분야 대해 집중 점검 시행할 방침입니다.

Bên cạnh đó, đặt chủ trương tiến hành tập trung kiểm tra 7 nơi có khả năng lây nhiễm cao trong đó có các học viện hay nhà hàng.


유동 인구가 많은 지역엔 임시 선별 검사 32곳을 추가 설치하고, 역학조사 지원을 위한 인력 추가 배치됩니다.

Tại những nơi có số dân lưu động cao sẽ được phân chia lắp đặt bổ sung thêm 32 trạm kiểm tra, nguồn nhân lực cũng sẽ được bố trí để hỗ trợ cho việc điều tra dịch tễ.


출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기로 하다 : quyết định, xác định
2 ) -은 지 : từ lúc, kể từ lúc… (được…)
3 ) 수 있다 : có thể
4 ) -라면 : nếu nói là… thì..., nếu bảo là… thì...
5 ) -었던 : đã, từng, vốn
6 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
7 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
강력하다 cường tráng, mạnh mẽ
2
감소되다 bị giảm sút, bị giảm bớt
3
경고하다 cảnh báo
4
배치되다 bị tương phản, bị không thống nhất
5
설치되다 được thiết lập, được lắp đặt
6
유지하다 duy trì
7
통제되다 bị khống chế
8
확보되다 được đảm bảo, được bảo đảm
9
살펴보다 soi xét
10
시행하다 thi hành
11
이어지다 được nối tiếp
12
그리고 và, với, với cả
13
강하다 cứng, rắn, chắc
14
어리다 nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
15
다르다 khác biệt
16
그리다 nhớ nhung, thương nhớ
17
대하다 đối diện
18
보이다 được thấy, được trông thấy
19
지나다 qua, trôi qua
20
달하다 đạt, đạt đến
21
가운데 phần giữa, chỗ giữa
22
검사소 phòng kiểm tra, cơ quan kiểm tra
23
활동성 tính hoạt động
24
수도권 Vùng thủ đô
25
단기간 ngắn hạn
26
백화점 cửa hàng bách hóa tổng hợp
27
수도권 vùng thủ đô
28
일주일 một tuần
29
확진자 người nhiễm bệnh
30
이런 như thế này
31
지금 bây giờ
32
내다 mở ra, thông, trổ
33
내다 ~ được, ~ ra
34
이런 thật là, coi đó
35
가운 vận mệnh gia đình
36
가운
[gown]
áo thụng, áo choàng, áo tôga
37
검사 kiểm sát viên, công tố viên
38
검사 kiểm tra
39
검출 sự tìm ra, sự khám phá ra, sự phát hiện ra
40
경우 đạo lý, sự phải đạo
41
규모 quy mô
42
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
43
링크
[link]
sự kết nối
44
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
45
말경 khoảng cuối, chừng cuối
46
병상 giường bệnh
47
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
48
선별 sự phân loại
49
수가 chi phí dịch vụ
50
식당 phòng ăn, nhà ăn
51
양상 dạng thức, hình dạng, hình thức
52
역학 động lực học
53
역학 dịch học
54
역학 dịch tễ học
55
유행 dịch, sự lây lan
56
유형 (sự) hữu hình
57
유형 loại hình
58
유흥 sự chơi bời, sự ăn chơi, sự đàn đúm
59
이달 tháng này
60
인력 nhân lực
61
전체 toàn thể
62
전파 sự truyền bá, sự lan truyền
63
전파 sóng điện từ
64
증감 sự tăng giảm
65
지원 sự hỗ trợ
66
지원 sự đăng ký tham gia
67
직장 cơ quan, nơi làm việc, chỗ làm
68
집단 tập đoàn, nhóm, bầy đàn
69
집중 sự tập trung, sự chĩa vào tâm điểm
70
추가 sự bổ sung
71
취약 sự thấp kém, sự yếu kém
72
학교 trường học
73
확산 sự mở rộng, sự phát triển, sự lan rộng, sự lan tỏa
74
환자 bệnh nhân, người bệnh
75
활동 hoạt động
76
수준 Tiêu chuẩn, trình độ, mức độ
77
효과 hiệu quả
78
다음 sau
79
뉴스
[news]
chương trình thời sự
80
방침 phương châm
81
뉴스
[news]
chương trình thời sự
82
다음 sau
83
다중 nhiều lớp
84
다중 nhiều lớp
85
단기 ngắn hạn
86
단기 năm Dan-gun, năm Đàn Quân
87
방침 phương châm
88
백화 trăm hoa
89
분야 lĩnh vực
90
생활 sự sinh sống, cuộc sống
91
수도 đường ống nước, ống dẫn nước
92
수도 thủ đô
93
수도 sự tu hành, sự tu luyện
94
수준 trình độ, tiêu chuẩn
95
신규 làm mới, tạo mới
96
요양 sự an dưỡng, sự điều dưỡng
97
이런 như thế này
98
인구 nhân khẩu, dân số
99
일주 một vòng, vòng quanh
100
임시 sự lâm thời, cái tạm thời
101
점검 sự rà soát
102
정도 đạo đức, chính nghĩa
103
정도 mức độ, độ, mức
104
종교 tôn giáo
105
중순 trung tuần
106
중심 trung tâm
107
지금 bây giờ
108
추세 xu thế, khuynh hướng
109
하루 một ngày
110
학원 trung tâm đào tạo, học viện
111
효과 hiệu quả