Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

 Bài hát on rainy days 비가 오는 날엔

Bài hát  on rainy days do Heize  sáng tác và viết.


Link download bài hát on rainy days mp3 

Bạn có thể tải bài hát nghe offline tại đây.


Lời bài hát on rainy days

세상 어두 지고
조용히 비가 내리면
여전히 그대로
오늘 어김없
벗어나질 못하
너의 생각 에서

이제
끝이라는 걸 알지만
미련 이란 걸 알지만
이제 아닐 걸 알지만
그까짓 자존심에 널 잡지 못했던 내가
조금 아쉬울 뿐 이니

비가 오는 날엔 나를 찾아와
밤을 새워 괴롭히다
비가 그쳐 가면 너도 따라서
서서히 조금씩 그쳐가겠지

취했나 봐 그만 마셔야 될 것 같애
비가 떨어지니까 나도 떨어질 것 같애
뭐 네가 보고 싶다 거나 그런 아냐
다만 우리가 가진 시간이 좀 날카로울 뿐
네가 참 좋아했었던 이런 이면
아직 너무 생생한 기억 꺼내놓고
추억 이란 덫에 일부러 발을 들여
벗어나려고 발버둥 조차 치지 않아

이제
너를 다 지워지만
모두 비워지만
또다시 비가 내리면
힘들게 숨겨놨던 너의 모든 기억들이
다시 돌아와 널 찾나 봐

비가 오는 날엔 나를 찾아와
밤을 새워 괴롭히다
비가 그쳐 가면 너도 따라서
서서히 조금씩 그쳐가겠지

에게로
이젠 돌아갈 길은 없지만
지금 행복한 너를 보며
난 그래도 웃어볼게 널 잡을 수 있었던
힘이 내겐 없었으니까

비가 오는 날엔 나를 찾아와
밤을 새워 괴롭히다
비가 그쳐 가면 너도 따라서
서서히 조금씩 그쳐 가겠지

어차피 끝나버린 걸 이제 와 어쩌겠어
뒤늦게 후회나 하는 거지 덜떨어진 처럼
비는 항상 오니까 계속 반복되겠지
그치고 나면 그제서야 나도 그치겠지

비는 항상 오니까 계속 반복되겠지
그치고 나면 그제서야 나도 그치겠지

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 나다 : xong, rồi
2 ) -고 싶다 : muốn
3 ) 수 있다 : có thể
4 ) -라는 : rằng
5 ) -래도 : mặc dù là… nhưng cũng..., tuy là… nhưng cũng...
6 ) -었던 : đã, từng, vốn
7 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
덜떨어지다 non nớt
2
어김없이 không lỡ (hẹn), y rằng
3
생생하다 tươi, tươi tốt, mơn mởn
4
행복하다 hạnh phúc
5
어김없다 không lỡ (hẹn), y rằng
6
괴롭히다 làm đau buồn, gây đau đớn
7
돌아가다 xoay vòng, quay vòng
8
돌아오다 quay về, trở lại
9
돌아가다 xoay vòng, quay vòng
10
돌아오다 quay về, trở lại
11
좋아하다 thích
12
찾아오다 tìm đến, đến
13
그까짓 không đáng, nhỏ nhoi, bé tí
14
그대로 y vậy, y nguyên
15
따라서 theo đó, do đó
16
또다시 lại
17
서서히 từ từ
18
어차피 dù sao, dù gì, kiểu gì
19
조금씩 từng chút một, từng tý một, chút xíu một
20
조용히 một cách yên tĩnh
21
일부러 cố ý
22
여전히 vẫn, vẫn còn, vẫn như xưa
23
못되다 hư hỏng, ngỗ nghịch
24
못하다 kém, thua
25
너르다 rộng rãi
26
그치다 dừng, ngừng, hết, tạnh
27
꺼내다 rút ra, lôi ra, lấy ra
28
나르다 chở, chuyển, mang
29
들이다 cho vào
30
못하다 làm không được, không làm được
31
지우다 bôi, xóa, lau
32
지우다 qua
33
지우다 chất lên
34
내리다 rơi, rơi xuống
35
끝나다 xong, kết thúc
36
내가다 mang ra, bê ra
37
내리다 rơi, rơi xuống
38
비우다 làm trống
39
새우다 thức trắng đêm
40
숨기다 giấu
41
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
42
지우다 chất lên
43
에게로 cho, đối với
44
발버둥 sự vùng vẫy, sự quơ quào
45
자존심 lòng tự trọng
46
그런 như vậy
47
그만 chỉ thế, có thế
48
모든 tất cả, toàn bộ
49
이런 như thế này
50
계속 liên tục
51
그제 ngày hôm kia
52
모두 mọi
53
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
54
이제 bây giờ
55
항상 luôn luôn
56
너무 quá
57
다만 duy, chỉ, riêng
58
아직 chưa, vẫn
59
지금 bây giờ
60
거나 hay, hoặc
61
에서 ở, tại
62
이니 nào là... nào là, này... này...
63
이란 là, cái gọi là
64
조차 ngay cả, thậm chí, kể cả
65
처럼 như
66
이면 nếu là... nếu là...
67
시간 giờ, tiếng
68
아냐 không phải, không đâu
69
가면 mặt nạ
70
간이 sự giản tiện
71
기억 sự ghi nhớ, trí nhớ
72
미련 sự khờ dại, sự ngớ ngẩn
73
반복 sự lặp lại, sự trùng lặp
74
잡지 tạp chí
75
후회 sự hối hận, sự ân hận
76
추억 hồi ức, kí ức
77
거지 người ăn xin, người ăn mày
78
생각 sự suy nghĩ
79
세상 thế gian
80
어두 lời đầu, chữ đầu
81
지고 cái lớn nhất, cái tối đa, cái nhiều nhất, cái cao nhất

Tìm hiểu