Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài
thời sự tiếng hàn

PC방 무단 침입한 유튜버 "100개비 피워게요" / SBS

Một youtober xâm nhập vào quán nét nói rằng " Tôi sẽ hút 100 điếu thuốc"



주인 없는 PC방에 들어가 한꺼번에 담배 100개비를 핀 남성 경찰 조사를 받게 됐습니다.

Một người đàn ông vào phòng máy tính vô chủ và hút 100 điếu thuốc một lúc đã bị cảnh sát điều tra.

자칫 화재 이어질뻔했는데, 이 남성은 유튜브 영상을 찍으려 했다고 말했습니다.

Nó suýt gây ra hỏa hoạn, nhưng người đàn ông nói rằng anh ta đang cố quay một video YouTube.


UBC 김예은 기자입니다. 한 남성이 불붙은 담배 양손 가득 쥐고 피웁니다.

Đây là UBC Kim Ye-eun. Một người đàn ông đã thuốc  bằng cả hai tay. ở đây.


한참 동안 담배를 피우다 바닥 내려놓자 불이 난 것처럼 뿌연 연기 흡연 가득 채웁니다.

Sau khi hút một lúc lâu, khói bao trùm khắp phòng hút, như thể bốc cháy sau khi dập xuống sàn.


20대 이 모 씨가 이 PC방에 들어와 담배 7갑을 뜯고 불을 붙이 시작한 어제14일 오후 2시 30분쯤.

 Khoảng hai mươi tuổi, bước vào phòng máy tính này, mở 7 gói thuốc lá, và bắt đầu châm thuốc vào khoảng 2h30 ngày 14.


이용료를 지불하지도 않은 무단 침입, 수상한 흡연은 20분간 이어졌습니다.

Không có hành vi xâm phạm và hút thuốc đáng ngờ kéo dài trong 20 phút.


PC방 이용 : 저쪽 흡연에서 불이 난 것처럼 연기 계속 나오라고. 안에는 연기 가득 찼고…화생방 같은 느낌이었습니다.

Người dùng phòng máy tính: Khói vẫn tiếp tục bốc ra như thể có đám cháy ở phòng hút thuốc đằng kia. Bên trong đầy khói ... Nó giống như một phòng hóa chất.


이 씨가 불 붙인 담배 100여 개비 올려놨던 흡연 창가엔 불에 그을린 흔적 그대 남아 있습니다.

Ở cửa sổ phòng hút thuốc nơi ông Lee châm lửa hơn 100 điếu vẫn còn dấu vết bỏng.


PC방 무단 침입 후 화재 위험까지 무릅쓰고 흡연을 한 이 씨의 행동은 유튜브 촬영 때문인 것으로 알려졌습니다.

Được biết, hành vi hút thuốc có nguy cơ gây cháy của ông Lee sau khi đột nhập vào phòng máy tính cá nhân là do video quay lén trên YouTube.


다행히 연기 자욱한 CCTV 화면을 본 업주 달려오면 상황 종료됐습니다.

May mắn thay, tình huống kết thúc với việc chủ sở hữu chạy sau khi nhìn thấy màn hình camera quan sát khói.


지만 이 PC방은 밤부터 점심 사이 무인으로 운영하고 있 자칫 화재 이어질 뻔했습니다.

Tuy nhiên, phòng PC này hoạt động không người trông coi từ tối đến trưa đã suýt gây ra vụ cháy lớn.


윤종미 PC방 업주  진짜 저희 매장 홀랑 타버리는 줄 알았어요. 우리 매장에 와서 불을 내려고 온 사람이 아닌가 하고 너무 놀라서 경찰 신고를….

Jong-mi Yoon chủ phòng PC Tôi thực sự nghĩ rằng cửa hàng của chúng tôi đang cháy một mình. Tôi rất ngạc nhiên vì anh ấy là người đã đến cửa hàng của chúng tôi và cố gắng dập lửa. .


경찰은 유튜버라고 밝힌 이 씨에 대해 업무방해와 건조 침입 여부 사건 경위 조사하고 있습니다.

Cảnh sát đang điều tra trường hợp của anh Lee, người được xác định là một Youtuber, liệu anh có can thiệp vào công việc kinh doanh và đột nhập vào tòa nhà hay không.




출처 : SBS 뉴스 원본 링크 : https://news.sbs.co.kr/news/endPage.do?news_id=N1006026284&plink=LINK&cooper=YOUTUBE&plink=COPYPASTE&cooper=SBSNEWSEND

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 되다 : trở nên, được
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -더라고요 : đấy
4 ) -더라고 : đấy
5 ) -라고요 : cơ mà, rằng… mà
6 ) -게요 : sẽ… à?
7 ) -고요 : … không?
8 ) -라고 : rằng, là
9 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
10 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
11 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
한꺼번에 vào một lần, một lượt
2
수상하다 khả nghi, ngờ vực, ám muội
3
자욱하다 dày đặc, kín,rậm rạp
4
시작하다 bắt đầu
5
그을리다 sạm đen
6
들어가다 đi vào, bước vào
7
들어오다 đi vào, tiến vào
8
알려지다 được biết
9
운영되다 được điều hành, được vận hành
10
조사되다 bị điều tra, được điều tra
11
달려오다 chạy đến
12
이어지다 được nối tiếp
13
종료되다 được hoàn thành, được kết thúc, được chấm dứt
14
지불되다 được chi trả, được thanh toán
15
침입하다 xâm nhập
16
그대로 y vậy, y nguyên
17
뻔하다 rõ rệt, chắc chắn, hiển nhiên
18
대하다 đối diện
19
말하다 nói
20
붙이다 gắn, dán
21
올리다 đưa lên, nâng lên, tăng lên
22
피우다 làm nở, làm trổ
23
내리다 rơi, rơi xuống
24
놀라다 giật mình, ngỡ ngàng, hết hồn
25
밝히다 chiếu sáng
26
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
27
채우다 khóa, cài khóa, đóng
28
건조물 công trình kiến trúc
29
그대로 cứ vậy, đúng như
30
흡연실 phòng hút thuốc
31
이용객 khách sử dụng, khách hàng, hành khách
32
가득 đầy
33
계속 liên tục
34
자칫 suýt nữa, xíu nữa
35
진짜 thực sự, quả thật, quả thực
36
홀랑 toàn bộ, sạch trơn
37
너무 quá
38
어제 hôm qua
39
하고 với
40
그대 cậu, em
41
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
42
저쪽 đằng kia, chỗ ấy, phía đó
43
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
44
때문 tại vì, vì
45
개비 Gaebi; cái que, điếu
46
건조 sự kiến thiết, sự kiến tạo
47
건조 sự khô ráo
48
경위 sự phải trái
49
경위 quy trình
50
경위 trung úy cảnh sát
51
경찰 (cơ quan) cảnh sát
52
계속 sự liên tục
53
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
54
동안 trong, trong suốt, trong khoảng
55
동안 gương mặt trẻ con, gương mặt con nít, nét mặt trẻ
56
링크
[link]
sự kết nối
57
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
58
매장 sự mai táng
59
매장 việc chôn giấu
60
매장 tiệm, cửa hàng
61
무단 sự dùng vũ lực
62
무단 ngang nhiên, vô cớ
63
무인 không người
64
바닥 đáy
65
사건 sự kiện
66
사람 con người
67
사이 khoảng cách, cự li
68
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
69
신고 sự khai báo, việc khai báo
70
양손 hai tay
71
업무 nghiệp vụ, công việc
72
업주 chủ doanh nghiệp
73
연기 sự dời lại, sự hoãn lại
74
연기 khói
75
연기 sự diễn xuất
76
오후 buổi chiều
77
원본 sách nguyên bản, bản gốc
78
위험 sự nguy hiểm, tình trạng nguy hiểm, tình trạng nguy kịch
79
진짜 thật, đồ thật, hàng thật
80
창가 cạnh cửa sổ
81
창가 changga
82
촬영 sự quay phim, sự chụp ảnh
83
행동 (sự) hành động
84
화재 hoả hoạn
85
흔적 dấu vết, vết tích
86
흡연 sự hút thuốc
87
여부 có hay không
88
뉴스
[news]
chương trình thời sự
89
어제 hôm qua
90
남성 nam giới, đàn ông
91
남아 bé trai
92
뉴스
[news]
chương trình thời sự
93
느낌 cảm giác, sự cảm nhận
94
담배 cây thuốc lá
95
여부 có hay không
96
영상 hình ảnh, hình ảnh động
97
영상 độ dương, trên không độ C
98
이용 (sự) sử dụng
99
점심 bữa trưa
100
화면 màn hình