Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài
thời sự tiếng hàn

총 맞아 얼굴 절반 잃은 여성…범인은 남편이었다 / SBS

Một phụ nữ bị súng bắn mất nửa khuôn mặt … Thủ phạm là người chồng/SBS

남편이 쏜 총에 맞아 얼굴 반쪽을 잃은 아프가니스탄의 한 여성 최근 여성 운동가로 변신해 활발한 활동 펼치고 있습니다.

Một phụ nữ người Afghanistan bị chồng bắn mất đi nửa khuôn mặt đang hoạt động sôi nổi trong vai trò một vận động viên.


 <오! 클릭> 세 번째 검색는 '얼굴 절반 잃은 여성'입니다. 

Cụm từ tìm kiếm thứ ba là  “ Người phụ nữ mất đi nửa khuôn mặt”.


25살의 샤킬라 자린 씨는 9년 전 남편이 쏜 총에 맞아 한쪽 눈과 코, 입과 턱이 형체 없이 사라졌습니다.

Shaquilla Zarin người phụ nữ 25 tuổi, 9 năm trước đã mất đi một bên mắt, mũi, miệng do trúng đạn của chồng mình.


스물두 차례 걸쳐 수술을 받았지만, 예전 얼굴 돌아가지는 못했는데 사건 이후 자신의 남은 인생 아프가니스탄 여성을 위해 헌신하기로 다짐하면서 자린 씨의 삶은 완전히 달라졌습니다.

Sau khi trải qua 22 lần phẫu thuật nhưng khuôn mặt không thể trở lại như xưa, cô đã quyết định cống hiến phần đời còn lại của mình vì những phụ nữ Afghanistan. Chính điều này đã thay đổi hoàn toàn cuộc đời cô. 


자신의 얼굴 숨기지 않은 채, 가정 폭력 피해 여성을 찾아 돕고 여성 단체에서 연설하고 난 인권 운동에도 적극 나서면서 인생에서 가장 바쁜 시기 보내고 있습니다.

Không ngại việc để lộ khuôn mặt, cô tiếp tục sống một cuộc đời bận rộn bằng việc tìm kiếm và giúp đỡ những phụ nữ là nạn nhân của bạo lực gia đình, diễn thuyết tại các tổ chức dành cho phụ nữ và tích cực tham gia phong trào giành lại nhân quyền cho những người tị nạn.


지난해 아프간에서 벌어진 여성 폭력 피해는 3,500건으로 집계됐지만, 여성이 쉽게 신고하 못하는 사회 분위기를 고려하면 실제 수치 훨씬을 것으로 추정됩니다

Năm ngoái theo con số thống kê, ở Afghan có tổng cộng 3500 phụ nữ là nạn nhân của bạo hành. Tuy nhiên nếu tính cả những phụ nữ không thể khai báo thì con số thực tế cao hơn rất nhiều. 


누리꾼들은 "죽음의 고통을 딛고 여기까지 온 당신 응원합니다." 

Cư dân mạng nói rằng: Tôi ủng hộ bạn vì đã mạnh mẽ vượt qua nỗi đau của cái chết và đi đến tận đây.


"21세기에 이런 일이 벌어졌다니 믿기지가 않습니다."라는 반응 보였습니다

Phản ứng hầu hết của mọi người là không thể tin được khi những chuyện này còn tồn tại ở thế kỷ 21.


(화면출처 : 유튜브 World Vision Canada) 

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 나다 : xong, rồi
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -을 것 : hãy
4 ) -라는 : rằng
5 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
6 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
아프가니스탄
[Afghanistan]
Afghanistan
2
여성 운동 cuộc vận động vì nữ giới
3
활발하다 hoạt bát
4
고려되다 được cân nhắc
5
돌아가다 xoay vòng, quay vòng
6
벌어지다 tách, rời ra
7
사라지다 biến mất, mất hút
8
신고되다 được khai báo
9
집계되다 được tính tổng, được cộng tổng
10
추정되다 được suy diễn, được suy luận
11
헌신하다 hiến thân, cống hiến
12
다짐하다 quyết, quyết chí
13
달라지다 trở nên khác, khác đi, đổi khác
14
변신하다 hóa thân, thay đổi
15
연설하다 diễn thuyết
16
응원하다 cổ vũ
17
사회적 mang tính xã hội
18
못되다 hư hỏng, ngỗ nghịch
19
못하다 kém, thua
20
걸치다 lơ lửng
21
믿기다 được tin
22
보내다 gửi
23
보이다 được thấy, được trông thấy
24
펼치다 bày ra
25
피하다 tránh, né, né tránh
26
숨기다 giấu
27
여기다 cho, xem như
28
검색어 từ tìm kiếm, từ tra cứu
29
사회적 tính xã hội
30
운동가 nhà tham gia vào phong trào vận động
31
이런 như thế này
32
가장 nhất
33
실제 thực tế, thực sự
34
없이 không có
35
훨씬 hơn hẳn, rất
36
당신 ông, bà, anh, chị
37
번째 thứ
38
이런 thật là, coi đó
39
가장 người chủ gia đình
40
가장 sự giả vờ
41
가정 gia đình, nhà
42
가정 sự giả định
43
검색 sự tra xét, sự khám xét
44
고통 sự đau khổ, sự thống khổ, sự đau đớn
45
링크
[link]
sự kết nối
46
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
47
반응 sự phản ứng, phản ứng
48
반쪽 một nửa
49
사건 sự kiện
50
사회 sự dẫn chương trình, sự điều hành chương trình
51
사회 xã hội, cộng đồng
52
수술 nhị hoa
53
수술 sự phẫu thuật
54
수치 sự hổ thẹn, sự nhục nhã
55
수치 chỉ số
56
실제 thực tế
57
인생 nhân sinh
58
차례 Cha-re; thứ tự, lượt
59
차례 lễ cúng Tết
60
최근 Gần đây
61
클릭
[click]
sự kích chuột, cú click chuột
62
활동 hoạt động
63
여성 phụ nữ, giới nữ
64
뉴스
[news]
chương trình thời sự
65
남편 chồng
66
뉴스
[news]
chương trình thời sự
67
단체 tổ chức
68
시기 thời kỳ, thời điểm
69
시기 sự đố kỵ, sự ghen tị
70
시기 sự đố kỵ, sự ghen tị
71
얼굴 mặt
72
여성 phụ nữ, giới nữ
73
예전 ngày xưa, ngày trước
74
이런 như thế này
75
이후 sau này, mai đây, mai sau
76
인권 nhân quyền
77
자신 tự thân, chính mình, tự mình
78
자신 sự tự tin, niềm tin
79
적극 sự tích cực
80
절반 sự chia đôi, một nửa
81
폭력 bạo lực
82
한쪽 một phía
83
형체 hình thể, hình thù