Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài

[사회] 교수 절반 "연구 부정 경험"...부정행위 만연 (SBS8뉴스|2014.7.1) 

Một nửa số giáo sư từng trải qua gian lận nghiên cứu … Hành vi gian lận phổ biến.

Dịch bởi : Linh Rin


전체 대학 가운 절반 가까이 연구 부정 경험하거나 목격했다 설문 결과가 나왔습니다.
→Kết quả khảo sát cho thấy gần một nửa trong tổng số các giáo sư đại học đã trải qua hoặc chứng kiến gian lận nghiên cứu.

만연해 있는 부정행위를 근절시킬 대책을 김광현 기자 고민해봤습니다.
→Phóng viên Kim Kwang Hyun đã cân nhắc các biện pháp để loại bỏ các hành vi gian lận phổ biến.

대학에서 논문 표절 여부 판정하는 프로그램 실행시켜봤습니다.
→Một trường đại học đã thử thực hiện một chương trình đánh giá xem có đạo văn hay không.

표절로 의심되는 부분 다른 색깔 화면 나타납니다.
→Phần nghi ngờ về đạo văn xuất hiện trên màn hình với màu sắc khác.

대학 이렇게 논문 과제 표절 여부 잡아내기 위해 별도 프로그램 운용하면 사용로 한 해 3천500만 원을 내고 있습니다.
→ Trường đại học này đang vận hành một chương trình riêng để xác định xem các bài luận văn và bài tập có đạo văn hay không và trả 35 triệu won một năm cho phí sử dụng.

지만, 표절 여부를 100% 잡아내기는 어렵다고 말합니다.
→Tuy nhiên, họ nói rằng rất khó để nắm bắt 100% xem có đạo văn hay không.

[황정욱/한양대 교수 : 데이터 베이스에 들어있지 않은 경우에는 이런 프로그램 밝혀낼 수 없는 단점은 있습니다.]
→Hwang Jung Wook /Giáo sư Đại học Hanyang : Nếu không có trong cơ sở dữ liệu thì  chương trình này cũng có nhược điểm không thể phát hiện ra.

한국연구재단 조사 결과 교수와 석·박사 연구 5명 중 1명이 연구 부정행위 경험하거나 목격한 것으로 나타났습니다.
→ Kết quả điều tra của quỹ nghiên cứu Hàn Quốc cho thấy một trong năm nhà nghiên cứu thạc sĩ và giáo sư đã trải qua hoặc chứng kiến hành vi gian lận nghiên cứu.

특히 교수 응답 절반 가까이 부정행위를 경험했다고 답했습니다.
→Đặc biệt giáo sư nói rằng gần một nửa số được hỏi đã trải qua gian lận.

부정행위는 표절 가장 많았고 부당한 논문저자 표시 자료 중복 게재으로 조사됐습니다.
→Hành vi gian lận là hành vi đạo văn nhiều nhất và được điều tra theo thứ tự hiển thị tác giả luận văn không chính đáng và đăng tải tài liệu trùng lặp.

[대학생 : (논문을) 학생들이 거의 다 쓰고 교수님이 제1저자로 이름 올리시거나.] 
→Học sinh đại học : (luận văn ) Học sinh viết hầu hết các bài luận văn và giáo sư đăng lên tên là tác giả số 1 .

만연해 있는 연구부정을 근절하기 위해선 선진처럼 국가 차원에서 연구윤리 강령을 만들고 지도교수에게도 책임을 물을 필요가 있습니다.
→Để loại bỏ hành vi gian lận nghiên cứu đang lan rộng cần phải tạo ra một quy tắc đạo đức nghiên cứu ở cấp quốc gia như các nước phát triển và cần đưa ra trách nhiệm cho các giáo sư hướng dẫn .

[한상권/학술단체협의회 대표 : 가장 잘 아는 지도교수가 책임을 지는 연대책임제도가 필요하다고 생각합니다.] 
→Han Sang Kwon/ Đại diện cuộc họp đoàn thể học thuật  : Tôi nghĩ cần có một hệ thống trách nhiệm liên đới với giáo sư hướng dẫn giỏi nhất.

무엇보다 논문 표절 범죄라는 사회 인식확산이 중요하다 지적입니다.
→ Trên hết, việc mở rộng nhận thức xã hội về tội phạm đạo văn là quan trọng nhất.

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -라는 : rằng
3 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
4 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
5 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
부당하다 không chính đáng, bất chính
2
필요하다 tất yếu, thiết yếu, cần thiết
3
중요하다 cần thiết, quan trọng, trọng yếu, cần yếu
4
경험되다 được trải nghiệm, được kinh nghiệm qua
5
고민하다 lo lắng, khổ tâm
6
근절되다 bị trừ tiệt, bị tiêu trừ tận gốc
7
목격하다 mục kích, chứng kiến
8
밝혀내다 làm sáng tỏ
9
생각하다 nghĩ, suy nghĩ
10
잡아내다 tìm ra
11
조사되다 bị điều tra, được điều tra
12
판정되다 bị phán định, được quyết định
13
나타나다 xuất hiện, lộ ra
14
운용되다 được vận dụng, được sử dụng
15
대학교수 giáo sư đại học
16
부정행위 hành vi bất chính, hành vi bất lương
17
프로그램
[program]
chương trình
18
사회적 mang tính xã hội
19
가까이 một cách gần
20
다르다 khác biệt
21
답하다 đáp lời
22
말하다 nói
23
베이다 bị chặt, bị đốn
24
올리다 đưa lên, nâng lên, tăng lên
25
가까이 chỗ gần
26
가운데 phần giữa, chỗ giữa
27
과제물 bài tập
28
대학교 trường đại học
29
데이터
[data]
tài liệu, tư liệu
30
베이스
[base]
căn cứ, trạm, chốt
31
베이스
[bass]
giọng nam trầm, người có giọng nam trầm
32
사용료 tiền cước sử dụng
33
사회적 tính xã hội
34
선진국 nước tiên tiến, nước phát triển
35
연구원 nhà nghiên cứu
36
연구원 viện nghiên cứu
37
응답자 người ứng đáp, người trả lời
38
이렇게 như thế này
39
지적 hiểu biết
40
이런 như thế này
41
가장 nhất
42
거의 hầu hết, hầu như
43
이런 thật là, coi đó
44
가운 vận mệnh gia đình
45
가운
[gown]
áo thụng, áo choàng, áo tôga
46
가장 người chủ gia đình
47
가장 sự giả vờ
48
강령 điều lệ, quy tắc, phương châm
49
게재 sự đăng bài, sự đăng tin, sự đăng ảnh
50
결과 kết quả
51
경우 đạo lý, sự phải đạo
52
과제 bài toán
53
교수 việc giảng dạy
54
국가 quốc gia
55
국가 quốc ca
56
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
57
대책 đối sách, biện pháp đối phó
58
대표 cái tiêu biểu
59
대학 đại học
60
만연 sự lan truyền
61
별도 riêng biệt, riêng
62
부분 bộ phận, phần
63
부정 (sự) bất chính
64
부정 sự bất định
65
부정 sự ngoại tình, sự thông dâm
66
부정 tình cha
67
부정 sự bất chính, điều bất chính
68
부정 sự phủ định
69
사용 việc sử dụng
70
사회 sự dẫn chương trình, sự điều hành chương trình
71
사회 xã hội, cộng đồng
72
선진 sự tiên tiến
73
설문 sự khảo sát, việc điều tra thông tin
74
연구 sự nghiên cứu
75
응답 sự ứng đáp, sự trả lời
76
의심 sự nghi ngờ, lòng nghi ngờ
77
인식 việc nhận thức, sự nhận thức
78
지도 bản đồ
79
지도 sự chỉ đạo, sự hướng dẫn
80
지적 sự hiểu biết
81
지적 sự chỉ ra
82
차원 góc độ, mức
83
책임 trách nhiệm
84
표시 sự biểu thị
85
표시 sự biểu hiện
86
표절 sự sao chép trộm
87
학생 học sinh
88
자료 tài liệu
89
여부 có hay không
90
거의 hầu hết, gần như
91
논문 luận văn
92
단점 nhược điểm, khuyết điểm
93
범죄 sự phạm tội
94
색깔 màu sắc
95
실행 sự tiến hành, sự thực hiện
96
여부 có hay không
97
연대 niên đại, giai đoạn
98
연대 sự phụ thuộc lẫn nhau
99
연대 trung đoàn
100
이런 như thế này
101
이름 tên, tên gọi
102
자료 tài liệu
103
절반 sự chia đôi, một nửa
104
중복 ngày nóng
105
중복 sự trùng lặp, sự chồng chéo
106
프로
[←professional]
người chuyên nghiệp, nhà chuyên môn, chuyên gia
107
프로
[←program]
chương trình
108
화면 màn hình