TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG

Một miếng tempura ngọt ngào cho Kim Young-dae và Kim Hyun-soo

-급하게 만드느라 맛이 있을지 모르겠다.
-Tôi không biết nó có ngon không vì nó được làm vội vàng.


미리 알았으면 제대로 준비했을 텐데.
Nếu biết trước, tôi đã chuẩn bị chu đáo.


다음에 오면 더 맛있는 거 해 줄게.
Tôi sẽ làm một cái gì đó ngon hơn lần sau.


-아줌마, 죄송하지만 오늘은 저희끼리 편하게 놀고 싶은데.
-Auntie, xin lỗi, nhưng hôm nay chúng ta ở cùng nhau Tôi muốn chơi một cách thoải mái.


-어, 어, 그래, 그래. 아줌마가 이렇게 눈치가 없다.
- Ừ, ừ, ừ. Ajumma không nhận thấy điều này.


늦게까지 있어도 되니까 재미있게 놀다 가.
Hãy vui vẻ vì bạn có thể ở lại muộn kết thúc.


와줘서 고마워.
Cảm ơn bạn đã đến.


-폐가 안 되는지 모르겠어요. 잘 먹겠습니다.
-Tôi không biết nếu nó không hoạt động. Tôi sẽ thưởng thức món ăn này.


-그래.
-Được chứ.


엄마 나가서 일 보고 올게.
Mẹ ra ngoài xem công việc.


-아...
-Ah ...


너는 성악가라는 애가 평소에 이런 거
Bạn là một ca sĩ, bạn có thường ăn gì không


먹니? 너네 엄마 너무 생각 없는 거 아니야?
như thế này? Mẹ của bạn không phải là rất thiếu suy nghĩ?


고춧가루 떡칠한 떡볶이에 어우, 기름범벅 밀가루 튀김에 메뉴 선택 너무 노 배려다.
Ddeokbokki phủ bột ớt đỏ, nhiều dầu Lựa chọn thực đơn quá không cân nhắc cho bột chiên.


-아... 우리 엄마가 이것들을 봤으면 완전
-Ah.


기절각이었겠는데. 어우, 죄다 불량식품들에.
Đó chắc hẳn là một góc chụp choáng váng. Uh, tất cả đều là đồ ăn vặt.


-니들 왜 그래? 말이 심하잖아.
-Các cậu đang làm gì vậy? Nói nhiều quá.


다들 친해지려고 모인 건데. 로나야, 마음 상해하지 마.
Mọi người tụ họp để trở thành bạn bè. Rona, đừng bị thương.


애들이 생각없이 말하는 거 알잖아.
Bạn biết những đứa trẻ nói chuyện mà không cần suy nghĩ.


-응.
-Huh.


괜찮아.
ĐỒNG Ý.


-헐, 대박사건.
-CHÚA ƠI! Tin tức lớn.


야, 주석훈이 다른 집 음식도 먹어?
Này, Bạn có ăn những món ăn khác không?


흠흠, 그럼 나도. 야, 나쁘지 않은 듯.
Hmmm, sau đó tôi cũng vậy. Này, có vẻ không tệ.


-맛있어? 그럼 나도.
-thơm ngon? Rồi tôi cũng vậy.


-응, 먹어.
-Ừ, ăn đi.


- 아~
- Ồ ~


-화장실 다녀올게.
- Tôi đi vệ sinh.


-맛있다.
-thơm ngon.


-나 주스, 주스.
- Nước trái cây, nước trái cây.


-(로나) 석훈이는 내가 준 초코우유를 먹었을까?
- (Rona) Seok-hoon dùng sữa sô cô la tôi đã cho anh ấy Tôi đã ăn nó?


나 아무래도 석훈이를 좋아하는 것 같다.
Tôi có vẻ thích Seokhun.


-뭐 해?
-Bạn đang làm gì đấy?


-아니야, 아무것도. 안 나가?
-Không có gì. Không đi ra ngoài?


-먼저 나가. 난 방 구경 좀 하고.
- Ra ngoài trước. Tôi thực hiện một số chuyến tham quan phòng.


꽤 예쁘게 잘 꾸며놨는데? 로나 은근 센스 있어.
Nó được trang trí khá đẹp. Rona có cảm giác về Eun-geun.


그렇지?
đúng?


-글쎄...
-Tốt...


-앙큼하게 벌써 사진까지 찍었어?
-Em đã chụp ảnh rồi à?


-석경아.
-Seok Kyung-ah.


-어?
-uh?


-뭐 해?
-Bạn đang làm gì đấy?


-방 구경.
-Tham quan phòng.


예쁘게 잘 꾸며놨다, 그렇지?
Trang trí khá đẹp phải không?


-배로나 모녀 우리 헤라에 그냥 두실 건가요?
-Chỉ để ở mẹ con cô ấy. Bạn có đi không?


-당연히 운영위원회를 열어서 퇴거 명령을 때려야죠.
-Tất nhiên, bằng cách mở ban chỉ đạo, Tôi phải đánh bại nó.

Tổng hợp từ vựng trong bài

Nhấn vào link để xem từ vựng và ví dụ.
Từ vựng : 한국
Từ vựng : 한국
Từ vựng : 한국
HOHOHI là website học ngoại ngữ, trang blog chia sẻ kinh nghiệm, thông tin.
Mục đích của hohohi : giúp thế hệ trẻ VIỆT NAM vươn tầm THẾ GIỚI
Những ứng dụng, thông tin tài liệu luôn được cập nhật mỗi ngày, nhưng chắc chắn không thể tránh khỏi những sai sót.
Bằng việc sử dụng các tài nguyên trên website. Bạn đã đồng ý với chính sách cookie và những nguyên tắc của chúng tôi.