Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


죽음을 요청하는 아버지…영화 '나를 죽여줘' / SBS / 문화현장

MỘT NGƯỜI BỐ XIN ĐƯỢC CHẾT… PHIM ĐIỆN ẢNH ‘ HÃY GIẾT TÔI/ KILL ME’ /SBS/ DẠO QUANH PHIM TRƯỜNG



이어서 문화현장입니다. 매주 목요일에는 볼만한 최신 개봉 영화 소개드립니다. 이주 기자입니다. 

Tiếp sau đây là chuyên mục dạo quanh phim trường.Vào thứ năm hàng tuần, chúng tôi sẽ giới thiệu đến quý vị bộ phim điện ảnh mới được khởi chiếu  đáng xem nhất. Phóng viên Lee Ju Hyung đưa tin.


<기자> [나를 죽여줘 / 감독 : 최익환 / 주연 : 장현성, 안승균, 이일화, 김국희, 양희준]

< Phóng viên> [ Kill me/ Đạo diễn: Choi Ik Hwan / Diễn viên chính: Jang Hyun Sung, Ahn Seung Kyun, Lee Il Hwa, Kim Kook Hee, Yang Hee Jun


 '나를 죽여줘'는 우리나라 비롯한 세계 여러 나라에서 공연 유명 연극 '킬 미 나우'를 원작으로 하는 영화입니다. 

“ Kill me” là bộ phim được làm dựa trên nguyên tác của vở kịch ‘Kill me now’ nổi tiếng được biểu diễn trên nhiều nước trên thế giới bao gồm cả Hàn Quốc.


지체장애인 아들 돌보 아버지가 몸이 굳어가는 불치병에 걸려 제목 그대 죽음 요청한다는 이야입니다. 

câu chuyện kể về người cha đang chăm sóc con trai bị tật nguyền lại mắc căn bệnh nan y cơ thể bị teo cứng, đúng như tựa đề phim ông ấy đã xin được chết.


지난 6월 국회에서 법안으로 발의 이른 조력 존엄 이슈 장애 성의 문제 등을 정면으로 제기하는 영화입니다. 

Là bộ phim đề cập một cách trực tiếp đến các vấn đề như hỗ trợ cái chết nhân đạo,giới tính, người khuyết tật…chính bộ phim  là đề xuất trở thành dự thảo luật tại cuộc họp quốc hội hồi tháng 6 vừa qua.


--- [블랙 아담 / 감독 : 자움 콜렛세라 / 주연 : 드웨인 존슨, 피어스 브로스넌, 사라 샤이] 

--- [ Black Adam/ Đạo diễn: Jaume Collet-Serra/ Diễn viên chính: Dwayne Johnson, Pierce Brosnan, Sarah Shay


'블 랙 아담'은 DC코믹스 확장 유니버스의 11번째 작품이자 조커 이후 DC의 두 번째 슈퍼 빌런 캐릭터인 블랙 아담의 단독 실사 영화입니다. 

Black Adam là tác phẩm thứ 11 trong thế giới mở rộng DC Comics và cũng là bộ phim sống động độc nhất về nhân vật siêu phản diện đứng thứ hai của DC chỉ sau Joker.


오천 년 전 고대 국가 칸다크의 노예에서 불사신으로 거듭 블랙 아담이 DC의 슈퍼히어로팀인 저스스 소사이어티와 경쟁하고 협력하면 자기 식대 정의 구현에 나선다는 이야입니다. 

Câu chuyện kể về Black Adam từ một nô lệ của đất nước Kandak cổ đại cách đây 5000 năm tái sinh trở thành kẻ bất tử, anh đấu tranh và hợp tác với hiệp hội siêu anh hùng Jus của DC đồng thời tự thể hiện chính nghĩa theo cách của mình.


할리우드 액션 스타 드웨인 존슨이 히어로와 빌런 사이 캐릭터인 블랙 아담 역을 맡았습니다. 

Ngôi sao hành động nổi tiếng Hollywood Dwayne Johnson đã đảm nhận vai  Black Adam khắc họa hình ảnh nhân vật giữa người hùng và kẻ phản diện.


--- [수프와 이데올로기 / 감독 : 양영희 / 주연 : 강정희, 양영희, 아라이 카오루]

--- [ Bộ phim Soup and Ideology/ Đạo diễn: Yang Young Hee/ Diễn viên chính: Kang Jong Hee, Yang Young Hee, Arai Kaoru]


 '수프와 이데올로기'는 제주 4.3 사건 재일 교포 가족 시선으로 그려 잔잔하고 따뜻한 다큐멘터리 영화입니다. 

Bộ phim Soup and Ideology là bộ phim tài liệu bình lặng và ấm áp khắc họa sự cố 4.3 tại Jeju qua cái nhìn của một gia đình kiều bào tại Nhật.


'디어 평양', '굿바이 평양' 등으로 재일 조선인과 북송 사업 같은 근현대사에서 잘 알려지지 않 이야들을 다루며  주목았던 양영희 감독 작품입니다.

Tác phẩm của đạo diễn Yang Young Hee được để ý bởi những câu chuyện mà ít được biết đến ở thời hiện đại như dự án vận chuyển tới kiều bào tại Nhật và Bắc Hàn bằng các khẩu hiệu như ‘Dear Bình Nhưỡng’“ Tạm biệt Bình Nhưỡng”


 제주에서 일본으로 밀항하며 4·3을 기억에서 지워야 했던 어머의 아픈 상처 조심스럽게 끄집어내며 역사 개인, 개인 역사 되새깁니다

Tác phẩm đã thận trọng kể về những tổn thương đau đớn của người mẹ vượt biên từ Jeju sang Nhật Bản và đã từng phải xóa hoàn toàn sự cố 4.3 trong ký ức, hồi tưởng lại con người lịch sử và lịch sử là con người.


[양영희/'수프와 이데올로기' 감독 : 어머, 한국 많이 변했어요. 그래 민주도 되고 4.3 증언을 하셔도 잡히지도 않고 이제 정말 말씀셔도 괜찮다고 거듭 말씀 드리니까 어머가 그렇게도 변했나? 진짜 괜찮을까? 이렇게 하시면서 조금….] 

[Yang Young Hee/ Đạo diễn phim ‘Soup and Ideology’: Mẹ à, Hàn Quốc đã thay đổi nhiều rồi.Nhờ đó đất nước cũng Dân chủ hóa, mẹ có làm chứng về vụ 4.3 thì cũng không bị bắt và Tôi cứ nói đi nói lại với mẹ bây giờ mẹ có thể nói sự thật cũng không sao cả.

Giờ mẹ cũng đã thay đổi như vậy được ư? Thật sự không chứ? mẹ cứ vừa nói như vậy từng chút… 


--- [미혹 / 감독 : 김진영 / 주연 : 박효주, 김민재, 차선우] '미혹'은 셋째 아이를 잃은 슬픔 빠진 부부 새로 아이 입양하면 벌어지는 기이한 일들을 그린 미스 공포물입니다.

--- [ Phim Mê hoặc/ Đạo diễn: Kim Jin Young/ Diễn viên chính: Park Hyo Joo, Kim Min Jae, Cha Seon Woo] ‘ Mê hoặc’ là thể phim kinh dị  huyền bí  diễn tả những việc lạ thường xảy ra của vợ chồng đang đau khổ vì mất người con thứ ba khi vừa nhận nuôi một đứa trẻ mới.


 스릴러 소설 출간 바 있는 김진영 감독 장편 데뷔입니다.

Đây là bộ phim đầu tay dài tập của đạo diễn Kim Jin Young, người đã xuất bản các tiểu thuyết kinh di.


출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 되다 : trở nên, được
2 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
3 ) -았던 : đã, từng, vốn
4 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
5 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
끄집어내다 lấy ra, lôi ra, kéo ra
2
이데올로기
[Ideologie]
hệ tư tưởng
3
다큐멘터리
[documentary]
cuốn tài liệu, phim tài liệu
4
고대 국가 quốc gia cổ đại
5
기이하다 kỳ dị, dị thường
6
따뜻하다 ấm áp, ấm
7
잔잔하다 lặng, êm
8
볼만하다 đáng coi, đáng để mắt
9
유명하다 nổi tiếng, nổi danh, trứ danh
10
거듭나다 tái sinh, sống lại
11
경쟁하다 cạnh tranh, thi đua, ganh đua
12
공연되다 được biểu diễn, được công diễn
13
되새기다 nhai hoài, nhai đi nhai lại
14
말씀하다 thưa, nói
15
밀항하다 vượt biên, đi lậu
16
벌어지다 tách, rời ra
17
벌어지다 được mở, được tổ chức
18
비롯하다 bắt nguồn, bắt đầu
19
알려지다 được biết
20
입양되다 được làm con nuôi
21
입양하다 nhận con nuôi
22
출간하다 xuất bản
23
제기하다 đề xuất, nêu ra, đưa ra
24
벌어지다 được mở, được tổ chức
25
소개하다 giới thiệu
26
요청되다 được yêu cầu, có yêu cầu
27
요청하다 đòi hỏi, yêu cầu
28
제기되다 được nêu ra, được đề xuất, được đưa ra
29
제기하다 đề xuất, nêu ra, đưa ra
30
협력하다 hiệp lực, hợp sức
31
미스터리
[mystery]
điều huyền bí, điều thần bí
32
우리나라 nước ta, Hàn Quốc
33
개인적 mang tính cá nhân
34
역사적 thuộc về lịch sử
35
그대로 y vậy, y nguyên
36
그래서 vì vậy, vì thế, cho nên, thế nên
37
조금씩 từng chút một, từng tý một, chút xíu một
38
이른바 cái gọi là, sở dĩ gọi là
39
이르다 sớm
40
걸리다 cho đi bộ, dắt bộ
41
그리다 nhớ nhung, thương nhớ
42
그리다 vẽ
43
돌보다 chăm sóc, săn sóc
44
드리다 biếu, dâng
45
드리다 cho
46
변하다 biến đổi, biến hóa
47
빠지다 rụng, rời, tuột
48
빠지다 rơi
49
알리다 cho biết, cho hay
50
잡히다 đóng băng
51
잡히다 nắm lấy
52
지우다 bôi, xóa, lau
53
지우다 qua
54
지우다 chất lên
55
돌보다 chăm sóc, săn sóc
56
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
57
이르다 đến nơi
58
이르다 nói, bảo
59
죽이다 giết, giết chết, làm chết
60
죽이다 làm cùn, làm bẹp, làm xẹp xuống
61
지우다 chất lên
62
개인적 sự riêng tư, cá nhân
63
그대로 cứ vậy, đúng như
64
데뷔작
[début作]
tác phẩm đầu tay
65
목요일 thứ năm
66
미스터
[mister Mr.]
ông, anh
67
민주화 dân chủ hóa
68
아버지 cha, ba, bố
69
어머니 người mẹ, mẹ
70
역사적 tính lịch sử
71
이야기 câu chuyện
72
캐릭터
[character]
nhân vật
73
셋째 thứ ba
74
여러 nhiều
75
거듭 cứ, hoài
76
많이 nhiều
77
매주 mỗi tuần
78
새로 mới
79
이제 bây giờ
80
정말 thật sự, thực sự
81
조금 một chút, một ít
82
진짜 thực sự, quả thật, quả thực
83
셋째 thứ ba
84
그래
85
그려
86
그래 (Không có từ tương ứng)
87
그려 (Không có từ tương ứng)
88
이야 thì…
89
그대 cậu, em
90
우리 chúng ta
91
자기 chính mình, tự mình, bản thân mình
92
번째 thứ
93
그래 vậy nhé, đúng vậy, vậy đấy
94
어머 Ối trời !
95
정말 thật đúng là
96
그래 vậy nhé, đúng vậy, vậy đấy
97
아이 ui, ôi
98
이야 ê, này
99
가족 gia đình
100
감독 sự giám sát
101
강정 gangjeong; bánh gạo
102
개봉 sự bóc nhãn, sự bóc tem
103
개인 cá nhân
104
경쟁 sự cạnh tranh
105
고대 thời kỳ cổ đại
106
고대 sự chờ đợi mỏi mòn
107
슬픔 nỗi buồn, nỗi buồn khổ, nỗi đau buồn, sự buồn rầu
108
시선 ánh mắt
109
공연 sự công diễn, sự biểu diễn
110
공포 sự công bố
111
공포 sự khiếp sợ, sự kinh hoàng, sự hãi hùng
112
구현 sự biểu hiện, sự cụ thể hoá
113
국회 quốc hội
114
기억 sự ghi nhớ, trí nhớ
115
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
116
나라 đất nước, quốc gia, nhà nước
117
데뷔
[début]
bước đầu, sự xuất hiện đầu tiên, phần đầu
118
링크
[link]
sự kết nối
119
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
120
말씀 lời
121
매주 mỗi tuần
122
문제 đề (bài thi)
123
문화 văn hóa
124
미스
[miss]
lỗi
125
미스
[Miss]
Miss, cô
126
민주 dân chủ
127
밀항 sự vượt biên, sự đi lậu
128
발의 sự đề xuất ý kiến, điều đề xuất
129
부부 phu thê, vợ chồng
130
사건 sự kiện
131
사업 việc làm ăn kinh doanh
132
사이 khoảng cách, cự li
133
스타
[star]
ngôi sao, minh tinh
134
식대 tiền ăn
135
실사 sự điều tra thực tế
136
아들 con trai
137
액션
[action]
hành động
138
연극 sự diễn kịch
139
영화 điện ảnh, phim
140
영화 sự vinh hoa
141
원작 nguyên tác, bản gốc
142
이제 bây giờ
143
이주 sự chuyển cư
144
입양 sự làm con nuôi, sự nhận con nuôi
145
재일 tại Nhật
146
정말 sự thật, lời nói thật
147
정면 chính diện
148
조금 một chút, chút ít
149
조력 sự giúp sức, sự trợ lực, lực trợ giúp
150
조력 sức nước, sức thủy triều
151
조선 Joseon; Triều Tiên
152
조심 sự cẩn thận, sự cẩn trọng, sự thận trọng
153
존엄 sự tôn nghiêm, sự cao quý
154
주목 sự chăm chú quan sát, sự quan tâm theo dõi, ánh mắt dõi theo
155
증언 việc làm chứng
156
진짜 thật, đồ thật, hàng thật
157
차선 tốt thứ hai, vị trí thứ hai
158
차선 làn xe, đường xe chạy
159
최신 tối tân, (sự) mới nhất
160
출간 việc xuất bản
161
평양 Pyeongyang; Bình Nhưỡng
162
확장 sự mở rộng, sự nới rộng, sự phát triển, sự bành trướng
163
한국 Hàn Quốc
164
장편 Bộ nhiều tập, tiểu thuyết
165
뉴스
[news]
chương trình thời sự
166
상처 vết thương
167
죽음 cái chết
168
교포 kiểu bào
169
그래 thế nên, vì thế, bởi thế cho nên
170
노예 nô lệ
171
뉴스
[news]
chương trình thời sự
172
단독 đơn độc, một mình
173
말씀 lời
174
법안 dự thảo luật
175
북송 (sự) cử người ra Bắc, gửi đồ vật sang Bắc
176
상처 vết thương
177
성의 thành ý
178
세계 thế giới
179
셋째 lần thứ ba, cái thứ ba
180
소개 sự giới thiệu
181
소설 Tiểu tuyết
182
소설 tiểu thuyết
183
슈퍼
[←supermarket]
siêu thị
184
아이 trẻ em, trẻ nhỏ, đứa trẻ, đứa bé, em bé
185
역사 lịch sử, tiến trình lịch sử
186
요청 sự đề nghị, sự yêu cầu
187
우리 lồng, chuồng, cũi
188
유명 sự nổi tiếng, sự nổi danh
189
이슈
[issue]
vấn đề tranh cãi, vấn đề cần bàn cãi
190
이후 sau này, mai đây, mai sau
191
일본 Nhật Bản
192
자기 mình, tự mình, bản thân mình
193
자기 đồ sứ, đồ gốm
194
작품 tác phẩm
195
장애 sự cản trở, chướng ngại vật
196
장편 bộ nhiều tập
197
정의 chính nghĩa
198
정의 sự định nghĩa, định nghĩa
199
정의 tình nghĩa, nghĩa tình
200
제기 jegi; quả cầu
201
제기 sự đề xuất, sự đưa ra, sự nêu ra
202
제목 đề mục, tên, tiêu đề, tựa
203
주연 việc đóng vai chính, vai chính
204
주연 tửu yến, tiệc rượu
205
죽음 cái chết
206
한국 Hàn Quốc
207
협력 sự hiệp lực, sự hợp sức