Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Thời sự tiếng hàn

Tiêu đề "엄마가 술 취해 때려요" 맨발 편의 뛰어온 10살

 "Mẹ tôi đánh tôi khi say rượu" cô bé 10 tuổi chạy chân trần vào cửa hàng tiện lợi


부모의 학대 피해 편의으로 탈출했던 창녕의 9살 소녀, 기억하시죠.
Chắc bạn còn nhớ, một cô bé 9 tuổi ở Changnyeong đã trốn vào một cửa hàng tiện lợi để thoát khỏi sự ngược đãi của cha mẹ mình.

이번에는 서울 마포구의 10살 소녀 어머에게 폭행 당하고 맨발 편의 찾아가는 일이 또 벌어졌습니다.
Lần này, một bé gái 10 tuổi khác đến từ Mapo-gu, Seoul bị mẹ đánh và đi vào cửa hàng tiện lợi với đôi chân trần.

정반석 기자입니다. 지난 7일 오전 10시쯤, 서울 마포구 편의으로 맨발 소녀가 뛰어 들어옵니다.
Đây là phóng viên Jeong Ban-seok. Khoảng 10 giờ sáng ngày 7, một cô gái đi chân trần nhảy vào cửa hàng tiện lợi ở Mapo-gu, Seoul.

헝클어진 머리 코피 심하게 흘리는 10살 A 양은 어머가 술에 취해 목을 조르고 머리를 때렸다며 도움 요청했습니다.
Cô A, 10 tuổi, người đang chảy nhiều máu trên đầu, kêu cứu và cho biết mẹ của cô đã say rượu và bóp cổ cô.

황급히 아이 코피를 닦은 편의 직원 다른 손님 함께 아이 진정시킨 경찰 신고했습니다.
Một nhân viên cửa hàng tiện lợi đã vội vàng lau máu mũi cho đứa trẻ, cùng với một khách hàng khác, trấn tĩnh đứa trẻ và báo cảnh sát.

양선자/편의점 직원 코피 질질 말도 못 하게 질질 흘렸어요. 백지이 되고 맨발로 뛰어왔다는 게 걔네 집이 한 길 건너인데 찻길 건너서까지 맨발로 뛰어왔다는 것이 정말 안쓰럽라고.
Seonja Yang  Nhân viên cửa hàng tiện lợi Nó bị chảy máu mũi nên không nói được. Thật đáng thương khi chạy chân trần ngay cả khi băng qua đường.

지난 6월 부모 학대 피해 목숨을 걸고 탈출했던 창녕 9살 소녀 허기진 배를 채운 피해 사실을 털어놓은 곳도 바로 편의이었는데, 이번에도 일종 아동학대 피난 역할을 한 것입니다.
Một cửa hàng tiện lợi cũng là nơi mà một cô bé Changnyeong 9 tuổi, người đã thoát khỏi sự ngược đãi của cha mẹ hồi tháng 6, đã liều mạng thoát khỏi sự ngược đãi của cha mẹ, với cái bụng đói và kể cho mọi người nghe về những tổn hại của mình.

김시연GS리테일 커뮤니케이션 차장  전국의 편의이 학대받은 아동 보호받고 또 경찰 무사 인계될 수 있도록 그런 역할을 잘 수행할 수 있도록 하겠습니다.
Kim Si-yeon GS Retail Communication Team National Convenience Store Chúng tôi sẽ làm thật tốt để trẻ em bị lạm dụng có thể được bảo vệ và bàn giao an toàn cho cảnh sát.

 
 

A 양 어머 입건한 경찰 아동지시설에서 보호 중인 A 양을 조만 만나 피해 사실 조사할 예정입니다.
Cảnh sát đã nhận mẹ của A sẽ sớm gặp cô A đang được bảo vệ tại một cơ sở chăm sóc trẻ em để điều tra thực hư.


(영상취재 : 심재길 TJB, 영상편집 : 유미라, VJ : 노재민)
출처 : SBS 뉴스 원본 링크 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -도록 하다 : sai, bắt, làm cho
2 ) -더라고요 : đấy
3 ) -더라고 : đấy
4 ) -라고요 : cơ mà, rằng… mà
5 ) 수 있다 : có thể
6 ) -고요 : … không?
7 ) -라고 : rằng, là
8 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
커뮤니케이션
[communication]
sự giao tiếp
2
진정시키다 làm dịu, dẹp yên
3
기억되다 được nhớ, được ghi nhớ, được nhớ lại
4
들어오다 đi vào, tiến vào
5
뛰어오다 chạy đến
6
벌어지다 tách, rời ra
7
수행하다 tu dưỡng, tu tâm
8
신고하다 đăng ký, trình báo
9
조사하다 khảo sát, điều tra
10
탈출하다 thoát ra, bỏ trốn, đào tẩu
11
요청하다 đòi hỏi, yêu cầu
12
인계되다 được bàn giao, được chuyển giao, được chuyển tiếp
13
입건하다 cấu thành án, cấu thành tội
14
찾아가다 tìm đến, tìm gặp
15
허기지다 đói lả, đói cồn cào
16
무사히 một cách yên ổn, một cách tốt đẹp
17
조만간 chẳng bao lâu nữa
18
심하다 nghiêm trọng
19
역하다 nôn nao
20
다르다 khác biệt
21
당하다 bị, bị thiệt hại, bị lừa
22
때리다 đánh, đập
23
만나다 gặp, giao
24
조르다 siết chặt, thắt chặt
25
지나다 qua, trôi qua
26
피나다 ứa máu, tứa máu
27
피하다 tránh, né, né tránh
28
흘리다 làm vung vãi, làm rơi vãi, làm vương vãi
29
채우다 khóa, cài khóa, đóng
30
취하다 Chọn, áp dụng
31
아동복 quần áo trẻ em
32
어머니 người mẹ, mẹ
33
편의점 cửa hàng tiện lợi
34
피난처 nơi lánh nạn, nơi tránh nạn, nơi sơ tán
35
백지장 trang giấy trắng
36
그런 như vậy
37
조만 như thế
38
바로 thẳng
39
사실 thật ra, thực ra
40
정말 thật sự, thực sự
41
질질 tung tóe, (rơi) vãi, (văng) vãi
42
함께 cùng
43
소녀 tiểu nữ
44
그런 thật là, coi kìa
45
어머 Ối trời !
46
정말 thật đúng là
47
아이 ui, ôi
48
건너 phía đối diện
49
경찰 (cơ quan) cảnh sát
50
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
51
도움 sự giúp đỡ
52
링크
[link]
sự kết nối
53
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
54
맨발 chân không, chân trần, chân đất
55
머리 đầu, thủ
56
목숨 tính mạng, mạng sống
57
무사 võ sĩ
58
무사 sự vô sự
59
사실 sự thật, sự thực
60
서울 thủ đô
61
손님 vị khách
62
아동 nhi đồng, trẻ em
63
양은 Hợp kim niken
64
오전 buổi sáng
65
원본 sách nguyên bản, bản gốc
66
정말 sự thật, lời nói thật
67
중인 giới trung lưu
68
직원 nhân viên
69
차장 phó ban, phó phòng, chức phó ...
70
차장 nhân viên soát vé
71
찻길 đường ray
72
편의 sự tiện lợi
73
학대 sự ngược đãi
74
뉴스
[news]
chương trình thời sự
75
폭행 sự bạo hành
76
뉴스
[news]
chương trình thời sự
77
백지 giấy trắng
78
보호 bảo vệ, bảo hộ
79
부모 phụ mẫu, cha mẹ, ba má
80
소녀 cô bé
81
소녀 cô bé
82
아이 trẻ em, trẻ nhỏ, đứa trẻ, đứa bé, em bé
83
영상 hình ảnh, hình ảnh động
84
영상 độ dương, trên không độ C
85
예정 sự dự định
86
이번 lần này
87
일종 một loại
88
코피 máu mũi
89
폭행 sự bạo hành