Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Liên hệ với Công ty du học Nami [Hà Nội - Hải Phòng] để được tư vấn về khóa học tiếng Hàn và du học Hàn Quốc
File nghe trong bài

라면값 13년 만에 오른다…"인플레 신호" / SBS

MÌ RAMEN TĂNG GIÁ LẦN ĐẦU TIÊN SAU 13 NĂM… BÙNG NỔ LẠM PHÁT/SBS

_________________________________________________________________________

다음 달부터 라면값이 오릅니다. 

Bắt đầu từ tháng tiếp theo, mì ramen sẽ tăng giá.

_________________________________________________________________________

밀가루 같은 원자잿값 상승 속에, 오뚜기가 13년 만에 라면값을  올리다고 결정했고 다른 업체들도 인상을 검토하고 있는 건데 장바구니 물가에 대한 우려가 나옵니다. 

Trong bối cảnh giá nguyên liệu như bột mì tăng lên, Ottogi đã quyết định tăng giá mì ramen lần đầu tiên sau 13 năm, và các công ty khác cũng đang xem xét về việc tăng giá, nhưng có những lo ngại về giá tiêu dùng.

_________________________________________________________________________

한상우 기자입니다. 

Phóng viên Han Sang Oh

__________________________________________________________________________________________

 오뚜기 라면 다음 달부터 평균 11.9%가 오릅니다. 

Kể từ tháng tiếp theo, mì Ottogi sẽ tăng trung bình 11.9%.

_________________________________________________________________________

2008년 4월 이후 13년 만의 가격 인상입니다.

Đây là lần tăng giá đầu tiên trong vòng 13 năm kể từ tháng 4 năm 2008.

_________________________________________________________________________

[오뚜기 관계 : 최근 밀가루, 팜유와 같은 식품 원자 가격 인건비 등의 상승으로, 불가피하게 가격 인상 결정하게 됐습니다.] 

[Quan chức Ottogi: Do giá nguyên liệu thô cho thực phẩm như bột mì, dầu cọ, cũng như giá nhân công tăng gần đây nên chúng tôi đã quyết định tăng giá.]

_________________________________________________________________________

라면 주원료인 소맥은 지난해보다 33%, 팜유는 42% 상승했습니다.

Lúa mì, thành phần chính của mì ramen, đã tăng lên 33% so với năm ngoái, và dầu cọ cũng tăng 42%.

_________________________________________________________________________

원가 부담 커졌데도 대표 서민 음식이라 눈치를 보던 다른 업체들도 뒤를 따를 가능 높아졌습니다.

Bất chấp gánh nặng về chi phí gia tăng, khả năng cao là các công ty đã chú ý đến việc này vì đó là thực phẩm chính của người dân.

_________________________________________________________________________

라면 업계 1위 농심은 2016년 이후 5년째, 삼양식품도 2017년 5월 이후 가격 유지하고 있습니다.

Nongshim, đứng vị trí số 1 trong ngành ramen, đang giữ nguyên giá trong khoảng 5 năm kể từ năm 2016 và Samyang Foods cũng giữ nguyên giá từ tháng 5 năm 2017. 

_________________________________________________________________________

2분기 물가 전년 대비 2.5% 올라 9년 4개월 만에 가장 큰 폭으로 상승하며 인플레 압력이 높아진 가운 체감 물가 영향을 줄 전망입니다.

Lạm phát trong quý II tăng 2.5% so với cùng kỳ năm ngoái, mức tăng lớn nhất trong vòng 9 năm 4 tháng và dự kiến sẽ ảnh hưởng đến giá cả trong bối cảnh áp lực lạm phát gia tăng.

_________________________________________________________________________

소비자 물가지수 식료품 음료 분야 133개 품목 가운 라면은 11번째로 가중가 높은 식품입니다.

Trong số 133 mặt hàng trong danh mục thực phẩm và đồ uống của Chỉ số giá tiêu dùng, mì ramen là thực phẩm có tỉ trọng tăng cao đứng thứ 11.

_________________________________________________________________________

[마트 소비 : 오르면 소비는 안 좋죠, 무조건. 서민 간식 같은 건데….]

[Người mua hàng siêu thị: Người tiêu dùng không muốn mì ramen tăng giá, bất luận thế nào cũng không muốn. Vì nó giống như một món ăn vặt của người dân…]

_________________________________________________________________________

[정승섭/서울 양천구 : (물가 오른 게) 느껴져요. 느껴지고, 가급적이면 시장 가지 말아야 되겠다….]

[Jung Seong Sub/ Yang Cheon Gu, Seoul: Tôi có thể cảm nhận (việc giá cả tăng lên). Tôi cảm nhận được, nếu có thể thì mình sẽ không đi chợ…]

_________________________________________________________________________

이미 계란, 우유, 파 등 신선식품의 가격 급등라면 가공식품 전반으로 확산 되면서 서민 부담 더욱 키울 전망입니다. (영상편집 : 정용화) 

Việc giá các thực phẩm tươi như trứng, sữa, hành tây tăng vọt đã lan rộng sang toàn bộ các thực phẩm chế biến sẵn như mì ramen, được dự đoán sẽ làm tăng thêm gánh nặng cho người dân.

_________________________________________________________________________

출처 : SBS 뉴스

Nguồn: SBS News

_________________________________________________________________________

원본 링크

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 되다 : trở nên, được
2 ) -고 있다 : đang
3 ) 에 대한 : đối với, về
4 ) -은 지 : từ lúc, kể từ lúc… (được…)
5 ) -라면 : nếu nói là… thì..., nếu bảo là… thì...
6 ) 데도 : mặc dù, nhưng
7 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
8 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
불가피하다 không tránh được, bất khả kháng
2
가격 인상 sự tăng giá
3
검토되다 được kiểm tra kỹ, được xem xét lại
4
결정되다 được quyết định
5
결정하다 quyết định
6
상승되다 được tăng lên, được tiến triển
7
상승하다 tăng lên
8
유지되다 được duy trì
9
높아지다 trở nên cao, cao lên
10
가공식품 thực phẩm gia công, thực phẩm chế biến
11
장바구니 giỏ đi chợ, làn đi chợ, túi đi chợ
12
대표적 mang tính tiêu biểu, mang tính đại diện
13
가급적 như mức có thể
14
무조건 vô điều kiện
15
다르다 khác biệt
16
따르다 theo
17
오르다 leo lên, trèo lên
18
올리다 đưa lên, nâng lên, tăng lên
19
키우다 nuôi, trồng
20
느끼다 nức nở, thổn thức
21
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
22
커지다 to lên, lớn lên
23
가급적 sự khả dĩ
24
가능성 tính khả thi
25
가운데 phần giữa, chỗ giữa
26
가중치 tỉ trọng
27
관계자 người có liên quan, người có phận sự
28
대표적 tính tiêu biểu, tính đại diện
29
무조건 vô điều kiện
30
밀가루 bột lúa mì
31
식료품 nguyên liệu thực phẩm, thức ăn
32
원자재 nguyên liệu
33
인플레
[←inflation]
sự lạm phát
34
소비자 người tiêu dùng
35
신호탄 đạn tín hiệu, đạn hiệu lệnh
36
인건비 phí nhân công
37
주원료 nguyên liệu chính, nguyên liệu chủ yếu
38
가장 nhất
39
더욱 hơn nữa, càng
40
가지 thứ, kiểu
41
가격 sự đánh đập, sự ra đòn
42
가격 giá cả, giá
43
가공 sự gia công, sự chế biến
44
가공 sự bịa đặt, sự hư cấu
45
가능 sự khả dĩ, sự có thể
46
가운 vận mệnh gia đình
47
가운
[gown]
áo thụng, áo choàng, áo tôga
48
가장 người chủ gia đình
49
가장 sự giả vờ
50
가중 sự nặng nề thêm, sự hệ trọng hơn
51
가지 cành
52
가지 quả cà tím, cây cà tím
53
간식 thức ăn giữa buổi, thức ăn nhẹ
54
계란 trứng gà
55
시장 thị trưởng
56
관계 giới quan chức, giới công chức
57
관계 quan hệ
58
급등 sự tăng đột ngột, sự tăng đột biến
59
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
60
대비 sự so sánh
61
대비 sự phòng bị
62
대표 cái tiêu biểu
63
링크
[link]
sự kết nối
64
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
65
물가 bờ nước, mép nước
66
물가 vật giá
67
부담 trọng trách
68
서민 thứ dân, dân thường
69
식품 thực phẩm
70
신선 thần tiên
71
업계 ngành, giới
72
업체 doanh nghiệp, công ty
73
영향 sự ảnh hưởng
74
원자 nguyên tử
75
음식 thức ăn, đồ ăn
76
전년 năm trước
77
체감 sự cảm nhận của cơ thể
78
최근 Gần đây
79
평균 bình quân
80
확산 sự mở rộng, sự phát triển, sự lan rộng, sự lan tỏa
81
우유 Sữa
82
다음 sau
83
뉴스
[news]
chương trình thời sự
84
눈치 sự tinh ý, sự tinh mắt
85
뉴스
[news]
chương trình thời sự
86
다음 sau
87
분야 lĩnh vực
88
소비 sự tiêu dùng, sự tiêu xài
89
신호 tín hiệu
90
압력 áp lực
91
우유 sữa bò
92
음료 nước uống
93
이후 sau này, mai đây, mai sau
94
전망 sự nhìn xa, tầm nhìn
95
전반 toàn bộ
96
전반 nửa trước
97
품목 danh mục hàng hóa