Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Học tiếng hàn qua phim/

Min-jae Kim, hơi ấm mà lặng lẽ nắm lấy bàn tay bị thương của Park Eun-bin


Học tiếng hàn qua phim

Học tiếng hàn qua phim có thể giúp các bạn :

  • luyện nghe, nói như người bản xứ.
  • Hiểu được văn hóa của người Hàn.
  • Phát triển tâm hồn mộng mơ nữa ㅎㅎ

Cách học tốt. Mình cũng đang luyện theo cách này. Đơn giản là xem phim 1 lượt xong xem sub rồi ngồi góc phòng nhẩm đi, nhẩm lại thôi...

Hôm nay chúng ta  sẽ luyện 1 đoạn phim ngắn 김민재, 상처받은 박은빈 손 말없이 잡아주는 따듯함♥ㅣ브람스를 좋아하세요?

Trong bài có phân tích từ vựng, ngữ pháp, hán hàn ...


-아까 박성재 과장 만났다면서요.
-Em nói là đã gặp quản lý Seongjae Park.

-네.
- Ừ.

-과장님이 별 얘기 안 했어요?
- Người quản lý không nói nhiều?

말씀을 좀 부드럽게 하시는 분이
Có lẽ Song-a đã bị xúc phạm

아니어서 혹시 송아 씨 기분
bởi vì anh ấy không phải là

상하지는 않았을지...
quý ông ...

-좋은 얘기만 해 주셨어요.
- Anh ấy chỉ nói với tôi những điều tốt đẹp.

악기 말고 다른 길도 있다고.
Có nhiều cách khác ngoài nhạc cụ.

현실적으로 너무 늦었대요.
Trên thực tế, đã quá muộn.

다른 친구들은 바이올린을 20년씩
Những người bạn khác đã chơi violin trong 20 năm

는데 나는 그 절반도 안 되는 시간.
mỗi người, nhưng tôi đã ít hơn một nửa thời gian đó.

따라잡는 건 사실 불가하다고요.
Nó thực sự không thể bắt kịp.

그 쌓인 시간을 넘어설 만큼
Tôi không có đủ tài năng để vượt qua

재능이 있는 것도 아니고.
thời gian tích lũy đó.

사실 울컥했는데
Thực ra, tôi đã khóc,

너무 맞는 말씀이어서
nhưng vì nó rất chính xác,

조언 감사합니다 하고 말았어요.
Tôi nói cảm ơn vì lời khuyên.

-흠...
- Ừm ...

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết

Thử phân tích từ vựng, ngữ pháp trên hohohi. Có thể iframe cho website
1 ) 게 되다 trở nên, được
2 ) 게 되다 được, bị, trở nên, phải…
3 ) 게 하다 để cho/cho phép ai l
4 ) 고요 (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi nhấn mạnh hoặc lặp lại lời của mình.
5 ) 세요 Hãy
6 ) 다고 Cách nói gián tiếp trong tiếng hàn
7 ) 면서 trong khi
8 ) 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ.
Các bạn sẽ thấy nút sao bên phải. Đăng nhập, ấn vào để luu từ vựng và học từ chúng.
1 ) 불가능하다 [Tính từ] bất khả thi, không thể .
2 ) 바이올린 [Danh từ] đàn vi-ô-lông, vĩ cầm .
3 ) 감사하다 [Động từ] cảm tạ .
4 ) 좋아하다 [Động từ] thích .
5 ) 감사하다 [Động từ] thanh tra, kiểm sát .
6 ) 만나다 [Động từ] gặp .
7 ) 말없이 [Danh từ] yên lặng, không nói gì cả .
8 ) 불가능 [Danh từ] sự không thể .
Hán hàn
9 ) 다르다 [Tính từ] không có gì khác biệt .
Hán hàn
10 ) 과장 [Danh từ] trưởng khoa .
11 ) 과장 [Danh từ] sự khoa trương, sự phóng đại, sự cường điệu, sự thổi phồng .
12 ) 과장 [Danh từ] trưởng ban .
Hán hàn
13 ) 감사 [Danh từ] cơ quan thanh tra giám sát, thanh tra viên, kiểm sát viên .
14 ) 혹시 [Danh từ] liệu, có lẽ, hay là .
15 ) 기분 [Danh từ] khí thế, tâm trạng .
Hán hàn
16 ) 상처 [Danh từ] tang vợ .
17 ) 사실 [Danh từ] sự vô căn cứ, sự không có chứng cớ .
Hán hàn
18 ) 불가 [Danh từ] bất khả .
Hán hàn
19 ) 다른 khác .
20 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
21 ) 얘기 [Danh từ] người có tài kể chuyện .
22 ) 감사 [Danh từ] sự cảm tạ .
23 ) 만큼 [Danh từ] đến mức .
24 ) 감사 [Danh từ] cơ quan kiểm toán, kiểm toán viên .
25 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
26 ) 상처 [Danh từ] sự đầy vết thương, người đầy vết thương .
Hán hàn
27 ) 절반 [Danh từ] một nửa .
28 ) 말씀 [Danh từ] lời nói .
29 ) 너무 [Phó từ] quá .
Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!