Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

쪽빛·감빛…식물 염색으로 '우리 색'을 입히다 / SBS

Màu lam sẫm . Màu vàng cam … Thực vật nhuộm để tạo ra 'màu của chúng ta’ được tạo ra bằng thuốc nhuộm thực vật 

Dịch bởi : Nguyễn Bảo Hoài 


-쪽빛과 감색, 자칫 화학 염료 묻힐 뻔했 우리의 색입니다. 전통 색감 명맥을 잇기 위한 염색연구가 이병 선생의 50년 열정 돌아봅니다
-màu lam sẫm và màu vàng cam , đây là những màu của chúng ta suýt nữa bị chôn vùi trong thuốc nhuộm hóa học.  Hãy cùng nhìn lại tâm huyết 50 năm của giáo sư Lee Byung-chan, một nhà nghiên cứu thuốc nhuộm đã tiếp nối tiếp duy trì màu sắc truyền thống.

-이주상 기자입니다. 
- phóng viên Lee Joo-sang.

-<기자> 영롱하게 빛나는 전통 색감의 숄들이 늘어서 있습니다. 우리 산천에서 나는 식물들로 염색한 우리만의 색깔들입니다. 쪽풀과 황벽나무를 섞기도 하고 소목나무로 색을 내기도 합니다. 감나무 햇빛, 시간이 만들어내는 붉은 갈색 역시 우리 고유의 색입니다. 
-Những chiếc khăn choàng có màu sắc truyền thống được xếp thành hàng dài tỏa sáng rực rỡ. Đây là những màu riêng của chúng ta được nhuộm bằng thực vật có ở sông núi.Nó đôi khi được trộn với cỏ chàm và cây 황벽 và đôi khi màu sắc được tạo ra bằng cây 소목.  Màu nâu đỏ được tạo ra bởi thời gian , cây Hồng và ánh nắng và cũng là màu đặc trưng vốn có của chúng ta.

-[강재영/큐레이터 : 우리나라 백의민족이라고 해서 맨날 하얀색 저고리, 뭐 검은 이렇게만 보시지만, 사실 우리라는 이렇게 굉장히 천연 염색으로 하는 이런 전통이 있었던 거죠.] 
-Jae-Young Kang / người phụ trách (bảo tàng ): đất nước chúng ta được gọi là dân tộc áo trắng ( dân tộc Hàn Quốc) nên mọi người luôn nhìn thấy áo jeogori trắng ,đen, nhưng sự thật là Hàn Quốc có truyền thống sử dụng thuốc nhuộm rất tự nhiên.]

-실이나 헝겊 조각을 넣는 실첩, 이런 일상 소품들에도 우리 색은 살아 숨 쉬고 있습니다
- màu sắc của chúng ta tồn tại ngay cả trong các vật dụng hàng ngày như túi nhỏ đựng sợi chỉ hoặc mảnh vải. 

-[이희연/한지공예가 : 다른 기존 이제 한지 공예 같은 경우에는 뭐 문양 표현한다든가 하지만, 여기서는 오롯이 그냥 식물 염색으로 색깔.] 
-- [Lee Hee-yeon / nhà thủ công Mỹ nghệ : giống như các hàng thủ công Mỹ nghệ vốn có khác thì giấy truyền thống của Hàn Quốc (hanji ) Cho dù nó thể hiện một mô hình hoặc một cái gì đó,nhưng màu của giấy chúng đều là màu được tạo ra bằng cách nhuộm bằng màu thực vật.]

-일제 강점 이후 명맥 끊기고 서양 화학 염료 밀려왔 식물염색의 전통은 염색연구가 이병 선생 집념 덕분 되살아났습니다
-sau thời kỳ Nhật Bản chiếm đóng truyền thống nhuộm bằng màu thực vật, vốn đã bị mai một bởi thuốc nhuộm hóa học kiểu phương Tây, đã được hồi sinh nhờ sự cống hiến của bà Lee Byung-chan nhà nghiên cứu thuốc nhuộm.

-쪽빛에 사로잡힌 뒤 50여 년을 식물염색에 바쳐왔던 것입니다.
-sau khi bị màu lam sẫm thu hút ông đã cống hiến 50 năm để nghiên cứu nhuộm thực vật.

-[이병찬/염색연구가 : 색은요 우리 생활 풍요게 합니다. 그러니까 많은 아름다운 색이 일상화했으면 좋겠습니다.] 
-[Lee Byung-chan / Nhà nghiên cứu thuốc nhuộm: Màu sắc làm phong phú thêm cuộc sống của chúng ta.  Vì vậy, tôi hy vọng sẽ nhiều màu sắc đẹp sẽ trở nên thường nhật hoá ]

-이병찬 선생 반평생 염색 연구 업적 함께, 여러 장인 제자, 그리고 생활 공예인들과 교류해 온 삶의 궤적을 돌아보는 자리입니다. 
-Đây là nơi để giao lưu  và là nơi để nhìn lại quá trình cuộc sống của các nhà thủ công mỹ nghệ cùng với nhiều nghệ nhân chế tác khác .   đã được trao đổi với nhiều nghệ nhân, cùng với những thành tựu sự nghiệp nghiên cứu nhuộm nửa đời người của bà LeeByung-chan.

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -고 해서 : vì...nên...
4 ) -기 위한 : để, nhằm, dành cho
5 ) -라고 : rằng, là
6 ) -라는 : rằng
7 ) -었던 : đã, từng, vốn
8 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
9 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
되살아나다 sống sót, sống lại, sống dậy
2
사로잡히다 bị bắt sống
3
일상화하다 thường nhật hóa
4
그러니까 vì vậy, vì thế, bởi vậy
5
그러니까 vì vậy, vì thế, bởi vậy
6
교류하다 hợp lưu
7
돌아보다 nghoảnh nhìn
8
밀려오다 bị đẩy tới
9
표현하다 biểu hiện, thể hiện, bày tỏ, thổ lộ
10
염색하다 nhuộm
11
백의민족 Beakwiminjok; dân tộc áo trắng
12
우리나라 nước ta, Hàn Quốc
13
굉장히 vô cùng, rất, hết sức
14
그리고 và, với, với cả
15
그르다 sai lầm, sai trái
16
다르다 khác biệt
17
뻔하다 rõ rệt, chắc chắn, hiển nhiên
18
그리다 nhớ nhung, thương nhớ
19
묻히다 bị chôn giấu
20
바치다 dâng
21
빛나다 phát sáng, chiếu sáng
22
입히다 mặc cho
23
끊기다 bị đứt, bị cắt đứt
24
여기다 cho, xem như
25
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
26
감나무 cây hồng
27
강점기 thời kỳ chiếm đóng, thời kỳ đô hộ
28
공예품 hàng thủ công mỹ nghệ
29
반평생 nửa đời người
30
서양식 kiểu phương Tây
31
저고리 Jeogori; áo của bộ hanbok
32
이렇게 như thế này
33
하얀색 màu trắng tinh
34
여러 nhiều
35
이런 như thế này
36
그냥 cứ, chỉ
37
맨날 Ngày ngày, ngày nào cũng
38
사실 thật ra, thực ra
39
이제 bây giờ
40
자칫 suýt nữa, xíu nữa
41
역시 quả là, đúng là
42
함께 cùng
43
하고 với
44
아름 areum; vòng tay
45
시간 giờ, tiếng
46
아름 areum; vòng tay
47
이런 thật là, coi đó
48
갈색 màu nâu
49
감색 màu hồng chín, màu vàng sậm
50
감색 màu xanh đen
51
강점 sự chiếm giữ, sự chiếm đóng
52
강점 điểm mạnh
53
경우 đạo lý, sự phải đạo
54
고유 đặc trưng vốn có, cái vốn có
55
공예 sự khéo tay
56
궤적 dấu vết
57
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
58
기존 vốn có, sẵn có
59
덕분 nhờ vào, nhờ ơn, nhờ sự giúp đỡ
60
링크
[link]
sự kết nối
61
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
62
명맥 truyền thống, sự sống, sự tồn tại
63
문양 khuôn, mẫu, hoa văn
64
사실 sự thật, sự thực
65
산천 sơn tuyền
66
서양 phương Tây
67
선생 giáo viên, thầy giáo, cô giáo
68
식물 thực vật
69
아름 vòng tay
70
업적 thành tích
71
연구 sự nghiên cứu
72
이제 bây giờ
73
전통 truyền thống
74
제자 đệ tử,học trò
75
집념 sự tâm niệm, tâm niệm
76
햇빛 ánh mặt trời
77
헝겊 miếng vải, tấm vải
78
화학 hóa học
79
시간 thời gian
80
뉴스
[news]
chương trình thời sự
81
내기 sự cá cược
82
뉴스
[news]
chương trình thời sự
83
백의 bạch y, trang phục màu trắng
84
색감 sự cảm nhận về màu sắc
85
색깔 màu sắc
86
생활 sự sinh sống, cuộc sống
87
소품 tiểu phẩm
88
열정 lòng nhiệt huyết, lòng nhiệt thành
89
염료 thuốc nhuộm
90
이런 như thế này
91
이병 binh nhì
92
이후 sau này, mai đây, mai sau
93
자리 chỗ
94
자리 tấm trải, tấm chiếu
95
장인 bố vợ, cha vợ
96
장인 thợ thủ công
97
조각 miếng, mẩu
98
조각 việc điêu khắc, nghệ thuật điêu khắc
99
천연 thiên nhiên
100
풍요 sự phong phú, sự giàu có, sự sung túc
101
한지 Hanji; giấy truyền thống của Hàn Quốc
102
한지 Hanji; giấy truyền thống của Hàn Quốc